Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường THPT Lạc Long Quân Bến Tre Bản PDF Đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre mã đề 02 gồm có 02 trang, đề có dạng trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 16 câu, chiếm 04 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 06 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT Lạc Long Quân – Bến Tre : + Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a, BC = a√3, SA = 2a√3, SA vuông góc với (ABC). 1. Chứng minh tam giác SBC vuông tại B. 2. H là hình chiếu của A lên SB. Chứng minh AH vuông góc với (SBC). 3. Tính góc giữa SC và (ABC). [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA = SB = SC = SD, SH là đường cao của hình chóp. Chân đường cao H là điểm nào sau đây? + Cho hàm số y = (x + 3)/(1 – 2x) có đồ thị (C), viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết hệ số góc của tiếp tuyến là -7.

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 11 - Mã đề 02 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2019-2020

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

A. PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tính giới hạn 4 2018 lim 2 1 n

n 

 .

A. 1

2 . B. 4 . C. 2 . D. 2018 .

Câu 2. Tính 2

3 2 lim 3 1 n I n n    .

A. I . B. 0 I  . C. I . D. 2 I .

Câu 3. Tìm   3 2 lim 7 16 I n n    

A. . B. 0 . C. . D. 1.

Câu 4. Tính giới hạn

2

3

9 lim 2 6 x

x

x 

       

A. 3. B. 2 . C. 6 . D. 3 

Câu 5.

2

1

1 lim 1 x

x

x  

  là

A. . B. 2 . C. 1. D. .

Câu 6.   2 lim 4 8 1 2 x x x x    là

A. . B. 3 2  . C. 2 . D.   .

Câu 7. Tính giới hạn

2

4

5 4 lim

5 6 1 

          x

x x

x

A. 1

6 . B. 3

80 . C. 16. D. 5 

Câu 8. Cho hàm số 3 6 5 2 2 y x x x     . Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A. 5 2 ' 6 6 2 y x x    . B. 2 5 ' 5 2 6 6 y x x     .

C. 2 5 ' 5 6 6 y x x    . D. 5 2 ' 6 6 2 y x x x    Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng ? A.   cos ' sin x x  . B.   cos ' sin x x  . C.   cos ' cos x x  . D.   cos ' cos x x 

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A.   2

3 cot3 ' sin 3 x x   . B.   2 3 cot3 ' cos 3 x x  . C.   2 1 cot3 ' sin 3 x x  . D.   2 3 cot3 ' sin x x 

Câu 11. Cho hàm số .cos y x x  . Phát biểu nào sau đây là đúng ?

Mã đề: 02

Đề kiểm tra HKII - Môn TOÁN 11 - Mã đề 02 2

A. ' sin .cos y x x x   . B. ' sin .cos y x x x   . C. ' cos .sin y x x x   . D. ' cos .sin y x x x   Câu 12. Một vật chuyển động theo thời gian t (giây) với quảng đường được tính bằng mét theo hàm số



2 4 18 s t t t    . Tính vận tốc của vật tại thời điểm 20  t .

A.   16 / m s . B.   8 / m s . C.   30 / m s . D.   36 / m s

Câu 13. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 7 1 y x x x     tại điểm   0;1 A là

A. 1 y x  . B. 7 1 y x  . C. 1 y . D. 0 y  . Câu 14. [1H3-1] Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, SA SB SC SD    , SH là đường cao của hình chóp. Chân đường cao H là điểm nào sau đây? A. H AC CD   . B. H AC DA   . C. H AC AB   . D. H AC BD   . Câu 15. [1H3-2] Cho tứ diện ABCD có ,  AB AD  BC DC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BC AD  . B. AC BD  . C.   AB BCD  . D.   DC ABC  .

Câu 16. [1H3-1] Cho chóp . S ABCD có đáy là hình vuông,   SA ABCD  . Góc giữa đường SC và

mặt phẳng   SAB là góc?

A.  CSA . B.  CSD . C.  CSB . D.  SCD . B. PHẦN TỰ LUẬN

Câu 1: (1,0đ) Tìm m để hàm số 

2

2

8 7 neáu 7 7

neáu 7

x x x f x x m m x

           

liên tục tại 0 7 x  .

Câu 2 (2,75đ)

1. (1,0đ) Tính đạo hàm của hàm số 2

3 7 16 x y

x x  

 

2. (0,75đ) Cho hàm số 3 2 4 2 1 y x x x     có đồ thị (C), viết phương trình tiếp tuyến với (C) tại điểm có hoành độ là 1.

3. (1,0đ) Cho hàm số 3 1 2

x y x    có đồ thị (C), viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết hệ số

góc của tiếp tuyến là 7 . Câu 3 (2,25đ)

Trong không gian, cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B, 3 , AB a BC a   ,

2 3 SA a  ,   SA ABC  .

1. (0,75đ) Chứng minh SBC  vuông tại B.

2. (0,75đ) H là hình chiếu của A lên SB. Chứng minh   AH SBC  .

3. (0,75đ) Tính góc giữa SC và (ABC)

……. Hết …….

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.