Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2019 2020 trường chuyên Trần Đại Nghĩa TP HCM Bản PDF Nhằm giúp các em học sinh lớp 11 ôn tập, chuẩn bị cho đợt kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 sắp tới, Sytu giới thiệu đến các em đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm học 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa, thành phố Hồ Chí Minh, đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Trần Đại Nghĩa – TP HCM : + Một xe khách đang chuyển động thẳng đều thì gặp phải chướng ngại vật nên tài xế quyết định giảm tốc độ, từ đó xe chuyển động theo phương trình với s (mét) là quãng đường xe đi được và t (giây) là thời gian xe chuyển động, tính từ lúc bắt đầu giảm tốc độ. Biết rằng vào lúc xe khách bắt đầu giảm tốc độ, chướng ngại vật đứng yên và cách xe khách 60 mét. Hỏi sau bao lâu thì xe khách dừng hẳn? Khi đó, xe khách có tránh được va chạm với chướng ngại vật hay không? Vì sao? + Một vật chuyển động có phương trình chuyển động là, trong đó t là thời gian tính bằng giây (s), s là quãng đường vật chuyển động và được tính bằng mét (m). Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 4. + Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAD).

Xem trước nội dung

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TP. HỒ CHÍ MINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

TRẦN ĐẠI NGHĨA

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II

Năm học: 2019 - 2020 Môn: Toán - Khối: 11 Thời gian làm bài: 90 phút

(Đề thi gồm 2 trang)

I. PHẦN CHUNG (8 điểm)

Bài 1. (1, 5 điểm) Cho hàm số 

2 4 2 1 1 2 2

          

x khi x f x x m x khi x

. Tìm m để hàm số  f x

liên tục tại 0 2  x .

Bài 2. (2 điểm) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

1)

2 9

x y

x 

;

2) (1 cos ).sin   y x x .

Bài 3. (1,5 điểm) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị  C của hàm số 2 2 3    y x x

biết tung độ tiếp điểm bằng 3 .

Bài 4. (3 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a,     SAB ABCD  , tam giác SAB đều. Gọi H, K lần lượt là trung điểm của AB, BC.

1) Chứng minh rằng   SH ABCD  và     SAD SAB  .

2) Tính góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng (SHK).

II. PHẦN RIÊNG

A. Dành cho lớp 11A1, 11A2, 11CL, 11CH, 11CS

Bài 4a. (1 điểm) Tính khoảng cách từ điểm K đến mặt phẳng (SAD).

Bài 5a. (1 điểm) Một xe khách đang chuyển động thẳng đều thì gặp phải chướng ngại vật nên

tài xế quyết định giảm tốc độ, từ đó xe chuyển động theo phương trình 

2 1,5 18   s t t t với

s (mét) là quãng đường xe đi được và t (giây) là thời gian xe chuyển động, tính từ lúc bắt đầu giảm tốc độ. Biết rằng vào lúc xe khách bắt đầu giảm tốc độ, chướng ngại vật đứng yên và cách xe khách 60 mét. Hỏi sau bao lâu thì xe khách dừng hẳn? Khi đó, xe khách có tránh được va chạm với chướng ngại vật hay không? Vì sao?

B. Dành cho lớp 11CA1, 11CA2, 11CA3, 11CV

Bài 4b. (1 điểm) Tính khoảng cách từ điểm H đến mặt phẳng (SAD).

Bài 5b. (1 điểm) ) Một chất điểm chuyển động thẳng có phương trình 2 1 ( ) 6 2 s t t at    , ở đó

t được tính bằng giây (s) và s được tính bằng mét (m). Tìm a biết rằng tại thời điểm 3 t  (s) vận tốc tức thời của chất điểm bằng 8 / m s .

2

C. Dành cho lớp 11TH1, 11TH2

Bài 4c. (1 điểm) Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (SAD).

Bài 5c. (1 điểm) Một vật chuyển động có phương trình chuyển động là 3 2 ( ) 3 9 2 s t t t t     ,

trong đó t là thời gian tính bằng giây (s), 0  t , s là quãng đường vật chuyển động và được tính bằng mét (m). Tính vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm 4 t  .

D. Dành cho lớp 11CT

Bài 4d. (1 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông tâm O, cạnh a . Hai mặt phẳng

  SAC và   SBD cùng vuông góc với đáy. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. Biết

rằng 5 2 a SA , tính khoảng cách giữa hai đường thẳng MN và BC .

Bài 5d. (1 điểm) Tính đạo hàm cấp n   n   của hàm số    

2 2020

17 6 

 

x f x

x x

.

--- Hết ---

3

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II (2019 – 2020) – LỚP 11

(Học sinh làm cách khác đúng vẫn chấm điểm với thang điểm hợp lý)

BÀI ĐÁP ÁN ĐIỂM

BÀI 1

(1 đ)

Xét tính liên tục của hàm số  f x tại 0 2 x 

 2 2 2 f m   0,25



2

2 2

4 lim lim

1 1 x x

x f x

x  

 



=    

2

2 2 1 1 lim 2 x

x x x

x 

  

0,25

   2 lim 2 1 1 8 x x x       0,25 x 2

Hàm số liên tục tại x = 2   2 lim 2 x f x f    0,25

2 2 8 3 m m      0,25

BÀI 2

(2 đ)

Tính đạo hàm của các hàm số sau.

Câu 1

(1 đ)

  

 

2 2

2 2 2

'. 9 . 9 ' ' 9 9

x x x x x y y x x

       

0.25

2 2

2 /

2

9

9 9

x x

x y x

 

   

0.5

 

2 2

2 2 9

9 9

x x

x x

  

    2 2 9

9 9 x x 

 

0.25

Câu 2

(1 đ)

(1 cos ).sin   y x x

  ' (1 cos )'sin sin '(1 cos ) y x x x x     0.25

2 sin cos (1 cos ) x x x    0.5

2 2 cos sin cos x x x    0.25

BÀI 3

(1,5 đ)

Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 2 3    y x x , biết tung độ

tiếp điểm bằng 3 .

2 2 3 ' 2 2 y x x y x       0.25

Gọi (d) là tiếp tuyến tại   0 0 0 ; M x y , 2 0 0 0 2 3 y x x   ,   0 0 ' 2 2 y x x  

2 2 0 0 0 0 0 3 2 3 3 2 0 y x x x x      

0

0

0

2

x

x

    

0,25

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.