Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên mã đề 147 gồm 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, phần trắc nghiệm chiếm 70% tổng số điểm, phần tự luận chiếm 30% tổng số điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Cho hình lăng trụ ABC A B C đều. Mệnh đề nào sau đây sai? A. Các mặt bên của lăng trụ là hình chữ nhật. B. Lăng trụ đã cho là lăng trụ đứng. C. Hai mặt đáy của lăng trụ là các đa giác đều. D. Tam giác BAC đều. + Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng đáy 2a, đường cao bằng a 2. Gọi ϕ là góc giữa mặt phẳng (SCD) và (ABCD). Mệnh đề nào dưới đây là đúng? + Một cấp số nhân có số hạng đầu tiên là 2 và số hạng thứ tư là 54 thì số hạng thứ 6 là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4- Mã Đề 147

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề thi 147

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)

Câu 1: Kết quả đúng của

2 2 5 lim 3 2.5

− − +

n

n n là

A. 5 2 − . B. 5 2 . C. 1 50 − . D. 25 2 − .

Câu 2: Cho các hàm số ( ) ( ) , u u x v v x = = có đạo hàm trên khoảng J và ( ) 0 v x ≠ với mọi x J ∈ .

Mệnh đề nào sau đây sai?

A. ( )' ' ' u v u v + = + . B. ( ) ' . '. '. . u v u v v u = + C.

'

2 '. ' u u v v u v v −  =    

. D.

'

2 1 'v v v  =    

.

Câu 3: Kết quả đúng của

3 2

5 1 2 1 lim 2 1 →− + + + x x x x

là

A. 1 2 . B. 2 −. C. 2 . D. 1 2 − .

Câu 4: Tìm giới hạn 2 3 2 3 3 lim 4 3 → + − = − + x x C x x

.

A. +∞. B. −∞. C. 1 6 . D. 0.

Câu 5: Tìm a để hàm số ( ) 2 2 khi 0

1 khi 0

+ <  =  + + ≥ 

x a x f x x x x liên tục tại 0 = x .

A. 1 2 . B. 1. C. 0. D. 1 4 .

Câu 6: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định góc giữa hai vectơ AB  và DH .

A. 0 60 . B. 0 120 . C. 0 45 . D. 0 90 .

Câu 7: Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải là cấp số cộng?

A. 8; 6; 4; 2;0 − − − − . B. 3;1; 1; 2; 4 −− −. C. 1 3 5 7 9 ; ; ; ; 2 2 2 2 2 . D. 1;1;1;1;1.

Câu 8: Tìm giới hạn ( )

4 2 1 lim 2 → +

− x x

x .

Trang 2/4- Mã Đề 147

A. −∞. B. 2 −. C. +∞. D. 1.

Câu 9: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ với tâm O . Hãy chỉ ra đẳng thức sai trong các đẳng thức sau đây.

A. AB AA AD DD ′ ′ + = +    . B. AC AB AD AA ′ ′ = + +    .

C. AB BC CC AD D O OC ′ ′ ′ ′ + + = + +      . D. ' ' 0 AB BC C D D A ′ ′ + + + =     .

Câu 10: Khi |q|<1, hãy tìm giá trị đúng của

lim n q .

A. −∞. B. 1. C. +∞. D. 0.

Câu 11: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong ( ) α thì ( ) d α ⊥ .

B. Nếu đường thẳng ( ) d α ⊥ thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong ( ) α .

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong ( ) α thì d vuông góc với

bất kì đường thẳng nào nằm trong ( ) α .

D. Nếu ( ) d α ⊥ và đường thẳng ( ) // a α thì d a ⊥ .

Câu 12: Cho hàm số 2 2 ( ) 6 + = − − x f x x x . Khẳng định nào sau đây đúng nhất?

A. Hàm số liên tục tại 2, 3 = − = x x . B. Hàm số chỉ gián đoạn tại 3. x =

C. Hàm số gián đoạn tại 2, 3 = − = x x . D. Hàm số liên tục trên .

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ . Hãy chọn khẳng định đúng.

A. BC SC ⊥ . B. BC SD ⊥ . C. BC SB ⊥ . D. BC SA ⊥ .

Câu 14: Hàm số 2018 ( 2 1) = − + y x có đạo hàm là

A. 2017. 4036( 2 1) x − − + B. 2017 4036( 2 1) . x − + C. 2017 2( 2 1) − + x . D. 2017 2018( 2 1) − + x .

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm tại 0x là 0 '( ) f x . Khẳng định nào sau đây sai?

A.

0

0 0 0

( ) ( ) ( ) lim . x x f x f x f x x x → − ′ = − B.

0

0 0 0 0

( ) ( ) ( ) lim . x x f x x f x f x x x → + − ′ = −

C. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . h f x h f x f x h → + − ′ = D. 0 0 0 0 ( ) ( ) ( ) lim . x f x x f x f x x ∆→ + ∆ − ′ = ∆

Câu 16: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số ( ) 3 2 2 2 = − − f x x x tại điểm có hoành độ 0 2 = − x có phương

trình là

A. 20 22 = − y x . B. 20 16 = − y x . C. 4 8 = − y x . D. 20 22 = + y x .

Câu 17: Cho phương trình 4 2 2 5 1 0 x x x − + + = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Phương trình không có nghiệm trong khoảng (-2;0).

B. Phương trình có ít nhất hai nghiệm trong khoảng (0;2).

C. Phương trình chỉ có một nghiệm trong khoảng (-2;1).

D. Phương trình không có nghiệm trong khoảng (-1;1).

Câu 18: Cho một cấp số cộng có 27 ;3 6 1 = − = u u . Tìm d.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.