Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Long Thạnh Kiên Giang

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Long Thạnh Kiên Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Long Thạnh Kiên Giang Bản PDF Đề thi cuối HK2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THCS & THPT Long Thạnh – Kiên Giang mã đề 131 gồm 04 trang với 35 câu trắc nghiệm và 03 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Long Thạnh – Kiên Giang : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 4a. Biết SB vuông góc với mặt đáy và P là trung điểm của cạnh AC. a) Chứng minh rằng AC SBP. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Tính khoảng cách từ điểm G đến mặt phẳng SAC biết góc tạo bởi SAC và mặt phẳng ABC bằng 0 60. + Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị H của hàm số. + Cho một vật chuyển động theo phương trình 3 2 2 S t mt t m 10, trong đó t được tính bằng giây, S được tính bằng mét và m là tham số thực. Biết tại thời điểm t s 4 vận tốc của vật bị triệt tiêu. Gọi a là gia tốc của vật tại thời điểm t s 5. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1 – Mã đề 131

TRƯỜNG THCS & THPT LONG THẠNH

TỔ TOÁN

ĐỀ THI HỌC KỲ II – NĂM HỌC 2020 - 2021

MÔN TOÁN 11 Thời gian làm bài : 90 Phút (không kể thời gian

giao đề) Ngày thi: 15/5/2021 (Đề có 4 trang)

Họ tên : ............................................................... Lớp : 11A...

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (35 câu, 7.0 điểm; học sinh làm vào phiếu trả lời trắc nghiệm)

Câu 1: Tính 10 lim 2 3 n n 

A. 5 . B. 10

3  . C. 0. D. .

Câu 2: Cho hàm số 7 y x  . Đẳng thức nào dưới đây đúng?

A. 5 42 y x  . B. 6 14 y x  . C. 5 7 y x  . D. 6 7 y x  .

Câu 3: Cho hình chóp . S ABCD , có đáy ABCD là hình vuông,   SA ABCD  . Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A.     SAB ABCD  . B.     SAB SAC  . C.     SAB SCD  . D.     SAB SBD  .

Câu 4: Giả sử  u u x  ,  v v x  là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định. Đẳng thức đúng là

A. 2 ' ' u u v uv v v

       

. B. ( )' ' ' uv u v uv   . C. ( )' ' ' uv u v uv   . D. ' ' u u v uv v v

       

.

Câu 5: Trong không gian cho 3 điểm , , M N P phân biệt. Tính PM MN   

.

A. PN



. B. NM



. C. MN



. D. NP



.

Câu 6: Trong hình hộp .  ABCD AB C D có tất cả các cạnh đều bằng nhau. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. ' ' A C DD  . B. ' ' A C BB   . C. A C AC  . D. ' ' A C BD  .

B'

B

D'

C'

A'

C

A D

Mã đề 131

2 – Mã đề 131

Câu 7: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng 7 cm. Tính khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  ’ CDD .

A. 7 3 cm. B. 7 cm. C. 14 cm. D. 7 2 cm. Câu 8: Tính 3 lim x x  ta được kết quả là

A. 3 . B. . C. 0 . D. . Câu 9: Đạo hàm của hàm số cot y x  là

A. cos y x  . B. 2 1 sin y x  . C. 2 1 sin y x  . D. tan y x  .

Câu 10: Đạo hàm của hàm số sin y x  là A. cot y x  . B. sin y x  . C. tan y x  . D. cos y x  . Câu 11: Trong quy tắc tính đạo hàm bằng định nghĩa tại điểm 0x của hàm số ( ) y f x  thì đại lượng

y  bằng A. 0 0 ( ) ( ) f x x f x   . B. 0 0 ( ) ( ) f x x f x   . C. 0 0 ( ) ( ) f x x f x   . D. 0 0 ( ) ( ) f x x f x   .

Câu 12: Cho hình hộp . ABCD MNPQ. Phép chiếu song song lên mặt phẳng   MNPQ theo phương BM

biến điểm C thành điểm

A. N . B. M . C. Q. D. P . Câu 13: Hàm số nào liệt kê dưới đây liên tục trên ?

A. 2

1

3 y x   . B. 2

1

3 y x   . C. 2 4 y x  . D. 2 3 y x  .

Câu 14: Tính đạo hàm của hàm số 2020 ( ) f x x  .

A. 2021 '( ) 2020 f x x  . B. 2020 '( ) 2019 f x x  . C. '( ) 2020 f x x  . D. 2019 '( ) 2020 f x x  .

Câu 15: Tính vi phân   2 7 9 d x x   ta được kết quả là

A.   2 7 x dx  . B.   7 x dx  . C.   7 x dx  . D.   2 7 x dx  .

Câu 16: Cho đường thẳng , mặt phẳng ( )  và 2 đường thẳng ,a b phân biệt thuộc ( ) . Điều kiện để đường thẳng  vuông góc với mặt phẳng ( )  là A. ,a b   và a cắt b . B. ,a b   và a //b . C. ,a b   và //b . D. ,a b   và  cắt b .

Câu 17: Tính giới hạn

2

2

5 6 lim 2 x

x x I x 

    .

A. 1 I . B. 5 I  . C. 1 I . D. 0 I . Câu 18: Đạo hàm của hàm số y c  ( c là hằng số) là A. 'y y  . B. 'y c . C. ' 1 y . D. ' 0 y  .

D' A'

C'

D

B C

A

B'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.