Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Nguyễn Chí Thanh TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi HK2 Toán lớp 11 năm học 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Chí Thanh, quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi gồm 01 trang với 09 bài toán dạng tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Nguyễn Chí Thanh – TP HCM : + Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC với A(2;1), B(−4;−1), C(0;5). Viết phương trình tổng quát đường cao BH của tam giác ABC. + Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn 2 2 C x y x y 4 6 12 0. a) Viết phương trình tiếp tuyến của (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng d x y 3 4 2021 0. b) Cho điểm M(2;5), chứng minh M nằm bên trong đường tròn (C). Viết phương trình đường thẳng cắt (C) tại 2 điểm phân biệt A, B sao cho M là trung điểm của AB. + Trong mặt phẳng Oxy, cho Elip (E) có phương trình: 2 2 1 16 9 x y. Tìm toạ độ các đỉnh, tiêu điểm, độ dài các trục của (E).

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2020 -2021 TP HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN - Khối 11 TRƯỜNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH

ĐỀ CHÍNH THỨC

Thời gian làm bài: 90 phút (Không tính thời gian phát đề )

Bài 1: (1.5đ) Tìm các giới hạn sau:

a)

2

2 2

5 3 lim 3 2 x

x x x 

    b)   2 lim 4 1 2 5 x x x   

Bài 2: (1đ) Cho hàm số 

3 2

3 2 2 7 7 2 , 1 3 7 5

+ m , 1 2

x x x x x x x f x

x x

         

  

Tìm m để hàm số f(x) liên tục tại điểm 0 1 x 

Bài 3: (1đ) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) sin x y x  b) 2 5 1.sin 3 y x x  

Bài 4: (0.5đ) Chứng minh phương trình: 4 ( 2) 2 0 mx x x     luôn có nghiệm m R  

Bài 5: (1đ) Cho hàm số:

3 3 sin cos 2 sin 2 x x y x    . Chứng minh rằng: 2 2 2( ' '' ) 1 y y  .

Bài 6: (1đ) Cho đồ thị hàm số  2 1 : 4 x C y x

   .Viết phương trình tiếp tuyến của  C , biết tiếp

tuyến song song với đường thẳng 9 5 y x  

Bài 7: (4đ) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O cạnh a ,   SA ABCD 

và 3 SA a  a) Chứng minh: SBC, SDC là các tam giác vuông b) Chứng minh:     SAC SBD 

c) Tính góc hợp bởi SB và   mp SAC

d) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC . Tính khoảng cách từ G đến mp  SCD

---------- HẾT ---------

ĐÁP ÁN

Bài Nội dung Điểm

1a

(0.75đ)

a)

  

2 2

2 2 2 2 2 5 3 5 9 lim lim 3 2 3 2 5 3 x x x x x x x x x             

0.25

  

       2 2 2 2 2 2 2 lim lim 1 2 5 3 1 5 3 x x x x x

x x x x x              

0.25

2 3 

0.25 1b

(0.75đ)    

2

2 20 24 lim 4 1 2 5 lim

4 1 2 5 x x

x x x

x x  

   

 

0.25

2 2

24 24 20 20 lim lim 1 5 1 5 4 2 4 2

x x

x x x

x x x x x

 

                           

= 5

0.25

+0.25

2

(1đ)

   0

1 1 2 f x f m   

0.25



0

3 2 2

3 2 2 1 1 2 7 7 2 2 5 2 1 lim lim lim 3 7 5 2 5 4 x x x x x x x x x f x x x x x x                 

0.5

Hàm số liên tục tại 0 1 x    

0 0 lim

x x f x f x

   1 1 3 2 4 4 m m      0.25

3

(1đ) a)   

2 sin sin x x x x y x

    2 cos sin x x x x

 

0.25+0.2

b)     2 5 2 5 1 sin 3 1 sin 3 y x x x x      

0.25

5 2 4

2 sin 3 15 1.cos3 .sin 3 1

x y x x x x x    

0.25 4 (0.5đ) Chứng minh phương trình: 4 ( 2) 2 0 mx x x     luôn có nghiệm m R  

Đặt 4 ( ) ( 2) 2 f x mx x x    

f(x) là hàm đa thức, liên tục trên R  (x) f liên tục trên   0;2

và (0). (2) 2.14 28 0, f f m    

pt (x) 0 f  có ít nhất 1 nghiệm thuộc khoảng (0;2)

0.25

5

(1đ)

Cho hàm số x

x x y 2 sin 2

cos sin 3 3

  . Chứng minh rằng: 2 2 2( ' '' ) 1 y y  .

0.25

Ta có:    2 2 3 3 sin cos . sin sin .cos cos sin cos 2 sin 2 2(1 sin .cos )

x x x x x x x x y x x x

       

1 .(sin cos ) 2 x x  

0.25

1 ' .(cos sin ) 2 y x x  

0.25

1 '' .( sin cos ) 2 y x x   

0.25

Ta có: 2 2 2( ' '' ) y y    

2 2 1 1 2. . cos sin (cos sin ) 4 4 x x x x         

  2 2 1 2. . 2cos 2sin 1 4 x x   (đpcm).

0.25

6

(1đ)

TXĐ:   \ 4 D    ,

 

2 9 '

4 y

x 

Gọi   0 0 ; M x y là tiếp điểm của (C) và tiếp tuyến.

0.25

Vì tiếp tuyến song song với đường thẳng 9 5 y x   nên   0 9 f x  

 

0 2

0 0

3 9 9 5 4

x

x x

       

0.25

 0 0 3 7 : 9 20 x y pttt y x n      0.25

 0 0 5 11 : 9 56 x y pttt y x n      0.25

7

7a

(1đ)

a)       ( ) BC AB ABCD la hv

BC SAB BC SA SA ABCD

      

0.25

BC SB    Tam giác SBC vuông tại B 0.25

      ( ) DC AD ABCD la hv

DC SAD DC SA SA ABCD

      

0.25

DC SD    Tam giác SCD vuông tại D 0.25

O G

A D

B C

S

H

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.