Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 sở GD ĐT Bắc Ninh Bản PDF Thứ Năm ngày 22 tháng 07 năm 2021, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn cuối học kỳ 2 năm học 2020 – 2021; kỳ thi được diễn ra rất muộn so với kế hoạch do sự ảnh hưởng của của dịch Covid-19. Đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh gồm 02 trang với 12 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 sở GD&ĐT Bắc Ninh : + Cho hàm số 3 y x x 3 1 có đồ thị là C. Viết phương trình tiếp tuyến của C tại điểm có tung độ bằng 3. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi H K lần lượt là trung điểm của AB BC. a) Chứng minh rằng SH ABCD và SAD SAB. b) Gọi là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD. Tính tan. c) Tính khoảng cách từ K đến SAD. + Cho hàm số 3 2 f x ax bx cx d a 0 có đồ thị là C. Biết C cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 x x x. Tính giá trị biểu thức 1 2 3 1 1 1 D f x f x f x. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

1

I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)

Chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau:

Câu 1. Nếu  0 lim 5   x f x thì  0 lim 3 4       x x f x bằng bao nhiêu?

A. 17  . B. 1 . C. 1. D. 20  .

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số sau 3 4 2     x y x .

A. 2 2 ' ( 2)   y x . B. 2 11 ' ( 2)    y x . C. 2 5 ' ( 2)    y x . D. 2 10 ' ( 2)   y x .

Câu 3. Cho hàm số 2 ( ) 2 4 5 f x x x    . Khẳng định nào dưới đây đúng?

A. lim ( ) x f x  . B. lim ( ) x f x  .

C. lim ( ) 2 x f x   . D. lim ( ) 2 x f x  .

Câu 4. Tìm m để hàm số 

2 1 1 1 2 1

          

x khi x f x x m khi x

liên tục tại điểm 0 1 x .

A. 3  m . B. 0  m . C. 4  m . D. 1  m .

Câu 5. Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 4 1 y x x    tại điểm có hoành độ

bằng 1 là

A. 5 . B. 5. C. 4. D. 4 .

Câu 6. Một chất điểm chuyển động thẳng xác định bởi công thức 

2 8 3 v t t t   , t tính bằng

giây,  v t tính bằng  / m s . Tính gia tốc của chất điểm khi vận tốc đạt 11  / m s .

A. 20. B.14. C. 2 . D. 11.

Câu 7. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. Biết rằng

, . SA SC SB SD   Khẳng định nào sau đây đúng?

A. CD AD  . B. ( ) CD SBD  . C. ( ) AB SAC  . D. ( ) SO ABCD 

Câu 8. Hàm số 2 cos 3 y x  có đạo hàm là

A. ' 6sin6 . y x  B. ' 2cos3 . y x  C. ' 3sin6 . y x  D. ' 3sin3 . y x 

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có các cạnh bên và cạnh đáy đều bằng a. Gọi M là trung

điểm SA. Mặt phẳng   MBD vuông góc với mặt phẳng nào dưới đây?

A.   SBC . B.   SAC . C.   SBD . D.   ABCD .

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC NINH

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC: 2020 - 2021

Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

2

Câu 10. Cho hàm số      3 2 1 2 2 3 2020 3 f x x m x m x       , m là tham số. Biết rằng tồn

tại giá trị 0 m sao cho  0 f x  , x . Khi đó 0 m thuộc khoảng nào sau đây?

A.  0;2 . B.  3; 1   . C.  3;6 . D.  4; 2   .

Câu 11. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a , ( ) SA ABCD 

Khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng ( ) SAC bằng

A. 2 a . B. a . C.

2 2 3 a . D.

2 2 a .

Câu 12. Cho

2 3

2 1

2 3 5 lim 3 2 x

x x x a x x b 

              

( a

b là phân số tối giản; ,a b là số nguyên). Tính

tổng 2 2 P a b   .

A. 5 P . B. 3 P . C. 2 P . D. 2 P .

II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)

Câu 13. (3,0 điểm)

1) Tính các giới hạn sau:

a)

2

3

7 12 lim 3 x

x x x 

   . b)   2 2 lim 1 x x x x     .

2) Tính đạo hàm của các hàm số sau:

a) 4 2 y x x   với 0 x  . b) 2cos 3 y x x   .

Câu 14. (1,0 điểm) Cho hàm số 3 3 1 y x x    có đồ thị là  C . Viết phương trình tiếp tuyến

của  C tại điểm có tung độ bằng 3 .

Câu 15. (2,5 điểm) Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a.

Mặt bên   SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. Gọi

, H K lần lượt là trung điểm của , AB BC .

a) Chứng minh rằng   SH ABCD  và     SAD SAB  .

b) Gọi  là góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABCD . Tính tan.

c) Tính khoảng cách từ K đến   SAD .

Câu 16. (0,5 điểm) Cho hàm số   3 2 ( ) 0 f x ax bx cx d a      có đồ thị là  C . Biết  C cắt

trục hoành tại 3 điểm phân biệt có hoành độ 1 2 3 , , x x x . Tính giá trị biểu thức

     1 2 3

1 1 1 ' ' ' D f x f x f x    .

===== HẾT =====

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.