Tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán có đáp án và lời giải chi tiết Bản PDF Tài liệu gồm 669 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 33 đề ôn tập kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức [70% trắc nghiệm + 30% tự luận] hoặc [100% trắc nghiệm], thời gian làm bài 90 phút, đây là dạng đề được đại đa số các trường THPT và sở GD&ĐT áp dụng. Mục lục tài liệu tuyển tập 33 đề ôn tập học kì 2 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết: 1. Đề số 01: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 02). 2. Đề số 02: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 19). 3. Đề số 03: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 33). 4. Đề số 04: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 49). 5. Đề số 05: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 63). 6. Đề số 06: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 77). 7. Đề số 07: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 100). 8. Đề số 08: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 117). 9. Đề số 09: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 124). 10. Đề số 10: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 141). 11. Đề số 11: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 155). 12. Đề số 12: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 170). 13. Đề số 13: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 186). 14. Đề số 14: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 202). 15. Đề số 15: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 216). 16. Đề số 16: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 239). 17. Đề số 17: 35 câu trắc nghiệm + 04 câu tự luận (Trang 257). 18. Đề số 18: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 273). 19. Đề số 19: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 295). 20. Đề số 20: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 314). 21. Đề số 21: 50 câu trắc nghiệm (Trang 332). 22. Đề số 22: 50 câu trắc nghiệm (Trang 356). 23. Đề số 23: 50 câu trắc nghiệm (Trang 380). 24. Đề số 24: 50 câu trắc nghiệm (Trang 412). 25. Đề số 25: 35 câu trắc nghiệm + 03 câu tự luận (Trang 441). 26. Đề số 26: 50 câu trắc nghiệm (Trang 460). 27. Đề số 27: 50 câu trắc nghiệm (Trang 484). 28. Đề số 28: 50 câu trắc nghiệm (Trang 508). 29. Đề số 29: 50 câu trắc nghiệm (Trang 537). 30. Đề số 30: 50 câu trắc nghiệm (Trang 567). 31. Đề số 31: 50 câu trắc nghiệm (Trang 590). 32. Đề số 32: 50 câu trắc nghiệm (Trang 619). 33. Đề số 33: 50 câu trắc nghiệm (Trang 643).

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ĐẶNG VIỆT ĐÔNG

KIỂM TRA HỌC KỲ II Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ SỐ 1 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

PHẦN TRẮC NGHIỆM

Câu 1. Tính 6 2021 lim 3 1 n

n 

 .

A. 2021  . B. 2. C. 6 . D. 2021

3 .

Câu 2. Tính   3 lim 3 7 n n   .

A. . B. . C. 7 . D. 9 .

Câu 3. Tính giới hạn   2 lim 4 1 x x x x   

A. 2 . B. 2. C. . D. 1.

Câu 4. Tính giới hạn

2

3 2 3 lim 1 x

x x x 

  

A. 2. B. 0. C. . D. 3. Câu 5. Giá trị của bằng

A. 2. B. 1. C. . D. 0. Câu 6. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x .

A.    2 1 2 y x x    . B. 2 1 1 x y x

   . C. 1 x y x  . D. 2

1

1 x y x

  .

Câu 7. Cho các số thực , , a b c thỏa mãn 1

1 0

a c b

a b c

      

. Số giao điểm của đồ thị hàm số



3 2 f x x ax bx c     với Ox là

A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 . Câu 8. Số gia y  của hàm số 

3 1 f x x   tại 0 1 x  ứng với biến số 1 x  là

A. 1 . B. 1. C. 0 . D. 2 .

Câu 9. Cho hàm số

2

khi 1 ( ) 2

khi 1

x x f x

ax b x

   

   

. Với giá trị nào sau đây của ,a b thì hàm số có đạo hàm tại

1 x ?

A. 1 1; 2 a b   . B. 1 1 ; 2 2 a b   . C. 1 1 ; 2 2 a b   . D. 1 1; 2 a b   .

Câu 10. Cho hàm số  1  f x x . Đạo hàm của f tại 2  x là

A. 1

2 . B. 1 2  . C. 1

2

. D. 1

2  .

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 1 2 y x x   là:

A. 2 1 ' 2 y x   . B. 2 1 ' 2 y x   .

  2

1 lim 2 3 2 x x x   

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập HKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

C. 1 ' 2 y x   . D. 2 1 ' 2 y x x   .

Câu 12. Đạo hàm của hàm số 3 2

1

x y x

   là:

A.

 

2 5

1 x 

. B.

 

2 5

1 x

. C. 5

1 x

 . D. 5

1 x .

Câu 13. Cho hàm số 1 2 3 x y x

   . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

 

2 1 '

2 3 y

x 

. B.

 

2 5 '

2 3 y

x

 

.

C.

 

2 5 '

2 3 y

x 

. D.

 

2 1 '

2 3 y

x

 

.

Câu 14. Cho hàm số 2 2 5 9 y x x    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A.

2 4 5 '

2 2 5 9

x y

x x

 

 

. B.

2 2 5 '

2 5 9

x y

x x

 

 

.

C.

2

1 '

2 2 5 9 y

x x 

 

. D.

2 4 5 '

2 5 9

x y

x x

 

 

.

Câu 15. Cho hàm số 

4 3   f x x x . Giá trị  0 f bằng

A. 0. B. 1. C. 2 . D. 3.

Câu 16. Biết đồ thị hàm số   ; , 1      ax b y C a b x đi qua điểm   2;0 A và có hệ số góc của tiếp tuyến

tại điểm   0; 2  B bằng 3.Tính  S a b .

A. 2 . B. 3. C. 0 . D. 2 .

Câu 17. Đạo hàm của hàm số   3 5 . y x x   trên   0; bằng biểu thức nào sau đây?

A. 5 7 5 2 2 x

x  . B. 2 5 3

2 x

x  . C. 5 2 7 5 2 2 x

x  . D. 2 1 3

2 x

x 

Câu 18. Hàm số nào sau đây có đạo hàm là cos2x

A. 1 sin 2 4 2 y x   . B. 1 sin 2 4 2 y x   . C. 1 cos 2 2 y x  . D. sin 2 y x  .

Câu 19. Đạo hàm của hàm số 2021sin cos2021 y x x   là: A. 2021 cos sin 2021 y x x   . B. 2021cos 2021sin 2021 y x x   . C. 2021 cos sin 2021 y x x   . D. 2021cos 2021sin 2021 y x x   .

Câu 20. Đạo hàm của hàm số tan 2 3 y x         

là:

A.

2

1

cos 2 3

y

x         

. B.

2

2

cos 2 3

y

x         

.

C.

2

1

cos 2 3

y

x         

. D.

2

2

cos 2 3

y

x         

.

Câu 21. Cho hàm số 

4 4 sin 2 cos 2 f x x x   , khi đó  'f x bằng?

A. 2sin8x . B. 2cos8x .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.