Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2021-2022
MÔN: TOÁN 11
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
111
(Học sinh không được sử dụng tài liệu)
Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: .............................
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm)
Câu 1. Cho
2
1 1 lim 2 1 → −= − x mx x . Giá trị của m là
A. 2. B. 0. C. 1. D. 1. −
Câu 2. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc giữa đường thẳng MN và SC bằng A. o 60 . B. o 45 . C. o 30 . D. o 90 .
Câu 3. Cho
2 2 , 2 ( ) 2 1 , 2
+ ≠− = + + = −
x x x f x x m x
. Giá trị m để hàm số liên tục tại 2 = − x là
A. 1. = m B. 3. = − m C. 2. = m D. 3. = m
Câu 4. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn khẳng định sai? A. Góc giữa AC và ' ' B D bằng 0 90 . B. Góc giữa ' ' B D và ' AA bằng 0 90 .
C. Góc giữa AD và BC bằng 0 0 . D. Góc giữa ' BB và CD bằng 0 90 .
Câu 5. Cho 3 4, 1 = − + ≥ nu n n là cấp số cộng. Công sai d là
A. 3. = − d B. 3. = d C. 2. = d D. 2. = − d
Câu 6. Cho 1 < q . Giá trị của ( ) lim 2 + n q bằng
A. 2. B. 0. C. 2. + q D. 3.
Câu 7. Cho cấp số cộng ( ) nu thỏa mãn 7 23 100 + = u u . Giá trị của 29 S là
A. 29 1160. = S B. 29 1450. = S C. 29 1350. = S D. 29 1420. = S
Câu 8. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a . Đường thẳng SO vuông
góc với mặt phẳng đáy ( ) ABCD và 3 2 a SO = . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và ( ) ABCD bằng .
A. 30°. B. 45°. C. 90°. D. 60°.
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 9. Cho hình chóp .S ABC có SA vuông góc với đáy. ABC là tam giác vuông cân tại B . Cho độ dài các cạnh SA AB a = = . Góc giữa SB và (ABC) bằng
A. 0 60 B. 0 30 C. 0 55 35' D. 0 45
Câu 10. Hàm số 3 2 2 4 5 y x x x = + + + có đạo hàm bằng A. 3 2 4 y x x ′ = + + B. 2 y 3x 4x 4 5 ′ = + + + .
C. 2 3 4 4. y x x ′ = + + . D. 2 3 3 4 y x x ′ = + + .
Câu 11. Hàm số ( )( ) 1 3 y x x = − − có đạo hàm bằng
A. y x 3 ′ = −. B. 1. y x ′ = − C. 4 y x ′ = − . D. 2 4 y x ′ = −
Câu 12. Hàm số 1 1 x y x − = + có đạo hàm bằng
A.
( )
2 2
1 y x
− ′ = +
. B.
( )
2 2
1 y x ′ = +
. C.
( )
2 2
1
x y x ′ = +
. D.
( )
2 2
1
x y x
− ′ = +
.
Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD , có ( ) SA ABCD ⊥ mệnh đề nào sau đây Sai?
A. . SA AB ⊥ B. . AC SA ⊥ C. . SC SA ⊥ D. . SA BD ⊥
Câu 14. Cấp số nhân ( ) nu có 1 2, 2 = = u q , Tổng 4S bằng
A. 4 20. = S B. 4 30. = S C. 4 36. = S D. 4 64. = S
Câu 15. Giá trị của ( ) 1 lim 2 1 → − x x bằng
A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.
Câu 16. Cho ∈ a R . Giá trị của
2 4 1 lim 2 + + − a n n n bằng
A. 2 1. + a B. 0. C. . +∞ D. 2 .a
Câu 17. Đạo hàm của hàm số 3 2 2016 ( 2 ) y x x = − là:
A. 3 2 2015 2 ' 2016( 2 ) (3 4 ) y x x x x = − − . B. 3 2 2015 ' 2016( 2 ) y x x = − .
C. 3 2 2 ' 2016( 2 )(3 2 ) y x x x x = − − . D. 3 2 2 ' 2016( 2 )(3 4 ) y x x x x = − − .
Câu 18. Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm O , cạnh SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi H và K lần lượt là hình chiếu của A lên SB và SD . Đường thẳng SC vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau đây? A. ( ) SAD . B. ( ) AHK . C. ( ) AKB . D. ( ) AHD .
Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) 4 2 1 f x x = + tại điểm 1 x = −là
A. 64. B. 32. C. 32 − . D. 64 − .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.