Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lạc Long Quân Bến Tre

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lạc Long Quân Bến Tre

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường Lạc Long Quân Bến Tre Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Lạc Long Quân, tỉnh Bến Tre; đề thi gồm 16 câu trắc nghiệm (04 điểm) và 04 câu tự luận (06 điểm), thời gian làm bài 60 phút (không tính thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 01 và mã đề 02. Trích dẫn đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường Lạc Long Quân – Bến Tre : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với cạnh AB a 2 SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a 3. a) Chứng minh CD SAD. b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ABCD. c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC. Chứng minh AH BD và tính độ dài đoạn AH. + Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 2 9 3 4 2 S t t trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 2 (giây) là? + Đường thẳng y ax b tiếp xúc với đồ thị hàm số 3 1 3 y x x tại điểm có hoành độ bằng 2 giá trị của a b bằng?

Xem trước nội dung

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn Toán 11 - Mã đề 01 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE

TRƯỜNG THPT LẠC LONG QUÂN

(Đề có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN - Lớp: 11

Thời gian làm bài: 60 phút, không tính thời gian giao đề

Học sinh làm bài trên Phiếu trả lời trắc nghiệm

I. TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)

Câu 1. 2

2

3 1

1 5 2 lim x x

x x

x  

 

   bằng:

A.   B. 2 C. 2  D. 1

Câu 2. Đạo hàm của hàm số x y cos  là: A. x y sin   B. x y cot    C. x y sin    D. x y tan   Câu 3.  1 6 3 lim 2

2     x x x bằng:

A.   B. 1 C. 3  D. 3

Câu 4. Cho hàm số 8 2 ) ( 3   x x f . Giá trị ) 2 ( f bằng: A. 24 B. 16 C. 24  D. 4 Câu 5. Cho hình chóp ABC S. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ) (ABC và a SA  . Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ) (ABC bằng: A. 0 90 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45 Câu 6. ) 3 5 ( lim 2 4       x x x bằng:

A.   B.   C. 1  D. 1

Câu 7. Hàm số 1

1 3

 x

x y có đạo hàm là 2)1 (   

x

m y , giá trị của 1 2  m P là:

A. 7 B. 4 C. 9  D. 3 Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông và có cạnh SA vuông góc với mặt phẳng ) (ABCD . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ) (ABC SA  B. ) (SAB BC  C. ) (SAC BD  D. ) (SBC CD 

Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 1 3 2 4    x x y tại điểm )1 ;1(  M là: A. 3 2  x y B. 1    x y C. 1 2    x y D. 3 2    x y

Câu 10. 2 3 5 lim

) 2 (  

   x

x

x bằng:

A.   B. 11 C. 5 D.   Câu 11. Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.   x x 3 cos .3 3 sin   B.   x x 3 cos .3 3 sin    C.   x x 3 sin .3 3 sin   D.   x x 3 cos 3 sin   Câu 12. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và có SD SB SC SA   , . Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. ) (ABCD SA  B. ) (ABCD SO  C. ) (ABCD SC  D. ) (ABCD SB 

Câu 13. Cho hàm số





 

  

2

2 2

1 4 3 ) (

x khi a

x khi x

x x f . Hàm số đã cho liên tục tại 2  x khi a bằng:

Mã đề: 01

Đề kiểm tra cuối kỳ II - Môn Toán 11 - Mã đề 01 2

A. 3 2  B. 2 C. 3 4  D. 3

2

Câu 14.   x x x x 2 7 4 4 lim 2       bằng:

A.   B. 2 C. 1  D.   Câu 15. Đường thẳng b ax y   tiếp xúc với đồ thị hàm số 1 3 3    x x y tại điểm có hoành độ bằng 2, giá trị của b a  bằng: A. 26 B. 8  C. 9  D. 10 Câu 16. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 9 2 2 4    t t S , trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm 2  t (giây) là: A. ) / ( 64 s m B. ) / ( 12 s m C. ) / ( 100 s m D. ) / ( 28 s m II. TỰ LUẬN (6,0 điểm) Câu 1 (1,75 điểm).

a) Xét tính liên tục của hàm số

2 2 6 2 ( ) 2 5 3 2

x x khi x f x x x khi x

           

tại 0 2 x 

b) Chứng minh rằng phương trình 4 3 2 3 5 0 x x   có ít nhất một nghiệm.

Câu 2 (1,0 điểm). Cho hàm số 

3 2 1 2 2 3 3 y f x x x     có đồ thị (C). Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị

(C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng : 4 2022 d y x   .

Câu 3 (1,0 điểm). Giải bất phương trình ( ) 1 f x  , biết rằng    2 ( ) 2 3 f x x x x    .

Câu 4 (2,25 điểm). Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông với cạnh 2 AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 3 SA a  . a) Chứng minh ( ) CD SAD  . b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD . c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SC . Chứng minh AH BD  và tính độ dài đoạn AH .

…………………..HẾT…………………..

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.