Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Ngô Gia Tự Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự, tỉnh Đắk Lắk; đề thi mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian học sinh làm bài kiểm tra là 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn đề thi HK2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Ngô Gia Tự – Đắk Lắk : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng thì d vuông góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng. B. Nếu d và đường thẳng a thì d a. C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng thì d vuông góc với mặt phẳng. D. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng thì d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt phẳng. + Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau. D. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy SA a. Khoảng cách từ D đến mặt phẳng SAB là? A. DI I là trung điểm của SA. B. DA. C. DS. D. DB.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ

(Đề có 06 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN TOÁN – Khối lớp 11

Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Cho hình lập phương . D A B ABC C D  cạnh a,M là trung điểm của ' ' A B Khi đó khoảng cách từ AD đến mặt phẳng   ' ' ' ' A B C D là

A. AM B. ' AC . C. ' AD . D. ' AA .

Câu 2. Cho hai dãy số   nu và   nv thỏa mãn lim 2 nu  và lim 5 nv . Giá trị của   lim n n u v  bằng

A. 10  . B. 7 . C. 7 . D. 3 .

Câu 3. Cho hàm số 2

3

1 x y x

  . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Hàm số không liên tục tại các điểm 1 x . B. Hàm số liên tục tại các điểm 1 x . C. Hàm số liên tục tại mọi x . D. Hàm số liên tục tại các điểm 1 x .

Câu 4. Đạo hàm của hàm số 3 sin 4 2 y x         

là:

A. 4sin 4x  B. 4sin 4x . C. 4cos 4x . D. 4cos 4x  . Câu 5. Khẳng định nào sau đây sai?

A. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng   thì d vuông

góc với bất kỳ đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng  .

B. Nếu  d   và đường thẳng  // a  thì d a  .

C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng   thì d vuông góc với

mặt phẳng  .

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng   thì d vuông góc với hai đường thẳng trong mặt

phẳng  .

Câu 6. Hình chóp đều .S ABC có cạnh đáy bằng3 ,a cạnh bên bằng 2 .a Khoảng cách từ S đến   ABC bằng:

A. .a B. 2 .a C. 3. a D. 5. a

Câu 7. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy (tham khảo hình

vẽ bên). Hình chiếu của S trên ABCD là điểm:

A. B . B. C. C. A . D. D.

C

D

B

A

S

Mã đề 001

2/6 - Mã đề 001

Câu 8. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a. Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SA a  .Khoảng cách từ D đến mặt phẳng   SAB là?

A. DI , I là trung điểm của SA. B. DA. C. DS . D. DB .

Câu 9. Cho hình chóp . S ABC có SA vuông góc với mặt phẳng   ABC , 2 SA a  , tam giác ABC

vuông tại B , AB a  và 3 BC a  (minh họa như hình vẽ bên). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng   ABC bằng

A. 90. B. 60. C. 45. D. 30.

Câu 10. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3   y x x tại điểm có hoành độ bằng 2.

A. 9 20   y x . B. 9 20   y x . C. 9 16   y x . D. 9 16   y x .

Câu 11. Trong các mệnh đề dưới đây, mệnh đề nào sai? A. Hình chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng nhau. B. Hình chóp tứ giác đều có đáy là hình vuông. C. Hình chóp tứ giác đều có các cạnh bên bằng nhau. D. Hình chóp tứ giác đều có hình chiếu vuông góc của đỉnh lên đáy trùng với tâm của đáy.

Câu 12. Tìm tham số thực m để hàm số  y f x 

2 12 khi 4 4 1 khi 4

x x x x mx x

           

liên tục tại điểm 0 4 x 

A. 4 m  . B. 5 m  . C. 2 m  . D. 3 m  .

Câu 13. Đạo hàm của hàm số  

7 2 3 7 y x x    là

A.   

6 2 ' 7 2 3 3 7 y x x x       . B.   

6 2 ' 7 2 3 3 7 y x x x       .

C.  

6 2 ' 7 3 7 y x x     . D.   

6 2 ' 2 3 3 7 y x x x      .

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 2 1 3 x y x

   là

A.

 

2 7

3 y

x 

. B.

 

2 4 5

3

x y

x

 

. C.

 

2 7

3 y

x 

. D.

 

2 5

3 y

x 

.

Câu 15. Cho các đường thẳng ,a b và các mặt phẳng  ,  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A.  

 

a b

a

b

  

      

. B.     a

a

  

     

.

C.

   

a a b

b

 

       

. D.   // a b

b a  

    

.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.