1/5 - Mã đề 123
TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ TỔ TOÁN – TIN (Đề thi có 04 trang)
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 - 2022 Bài thi: Môn Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên học sinh:…………………………………… Số báo danh:……………..
Câu 1: Tính giới hạn
2
2 5 6 lim 2 x x x I x .
A. 1 I . B. 5 I . C. 0 I . D. 1 I .
Câu 2: Tính giới hạn 2 1 lim 3 2 n I n .
A. 1 2 I . B. 3 2 I . C. 2 3 I . D. 0 I .
Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ABCD là
A. SAD . B. BSD . C. SDA . D. ASD .
Câu 4: Tính giới hạn 2
1 lim 7 x I x x .
A. 5 I . B. 7 I . C. 0 I . D. 9 I .
Câu 5: Cho hàm số 2 1 x f x x . Tính f x ?
A.
2 2
1 f x x
. B.
2 1
1 f x x . C.
2 1
1 f x x
. D.
2 2
1 f x x .
Câu 6: Tính đạo hàm của hàm số 5 3 2 2 y x x x . A. 4 2 5 3 4 y x x x . B. 4 2 5 3 4 y x x x . C. 4 2 5 3 4 y x x x . D. 4 2 5 3 4 y x x x .
Câu 7: Tính đạo hàm của hàm số tan y x .
A. 2 ' 1 tan y x . B. 2 1 ' sin y x . C. ' cot y x . D. 2 1 ' cos y x .
Câu 8: Tính đạo hàm của hàm số 3 2 5 2 7. y x x x
A. 2 5 ' 3 4 y x x x . B.
4 3 2 5 ' 6 7 4 x y x x x . C. 2 2 5 ' 2 y x x x . D. 2 2 5 ' 3 4 y x x x .
Câu 9: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x tại điểm có hoành độ 2 x bằng: A. 0 . B. 6 . C. 2 . D. 6 .
Câu 10: Phát biểu nào trong các phát biểu sau là sai?
A. 1 lim 0 n . B. 1 lim 0 kn (k nguyên dương)
C. lim 0 n q | | 1 q . D. lim nu c ( n u c là hằng số).
Câu 11: Tính đạo hàm của hàm số
3 2 1 y x x tại điểm 1 x .
A. 81. B. 81 . C. 27 . D. 27 .
Câu 12: Tính giới hạn 3 2 lim 3 2018 x I x x .
A. 1 I . B. I . C. 0 I . D. I .
Mã đề 123
2/5 - Mã đề 123
Câu 13: Tính 2 2 3 lim 2 3 1 n I n n .
A. 0 I . B. I . C. I . D. 1 I .
Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai
A. ' 1 y x y . B. 4 3 ' 4 y x y x . C. 3 2 ' 3 y x y x . D. 5 ' 5 y x y x .
Câu 15: Nếu
2 2 5 1 x x f x x thì 2 f bằng
A. 3 . B. 1. C. 5 . D. 0 .
Câu 16: Tính giới hạn 2 1 lim 1 x
x I x .
A. 1 I . B. 2 I . C. 1 I . D. 1 2 I .
Câu 17: Tính đạo hàm của hàm số
2 2 3 f x x .
A.
2 1 ( ) 2 2 3 f x
x . B.
2 3 ( ) 2 3
x f x
x . C.
2 3 ( ) 2 3
x f x
x
. D.
2
2 3 ( ) 2 3
x f x
x
.
Câu 18: Tính đạo hàm của hàm số cos y x .
A. 1 ' sin y x . B. ' cos y x . C. ' sin y x . D. ' sin y x .
Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O. ( ) SA ABCD . Tìm khẳng định sai? A. AD SB . B. SC BD . C. SO BD . D. SA BD .
Câu 20: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O và , SA SC SB SD . Mệnh đề nào sau đây sai? A. SBD ABCD . B. SC SBD . C. SAC ABCD . D. SO ABCD .
Câu 21: Tính giới hạn
1 3 2 lim 1 x x I x .
A. 1 4 I . B. 1 I . C. 5 4 I . D. 2 3 I .
Câu 22: Tính đạo hàm của hàm số
2 3 2 2 y x x .
A. 5 4 3 6 20 16 y x x x . B. 5 4 3 6 20 16 y x x x . C. 5 4 3 6 20 4 y x x x . D. 5 3 6 16 y x x .
Câu 23: Cho hàm số 3 2 3 1 y x x . Tính y. A. 6 6 y x . B. 2 3 6 y x x . C. 3 6 y x . D. 6 y x .
Câu 24: Một vật chuyển động theo quy luật 2 1 20 2 s t t (m) với t là khoảng thời gian tính từ khi vật bắt
đầu chuyển động và s là quãng đường vật đi được trong thời gian đó. Hỏi vận tốc tức thời của vật tại thời điểm 8 t giây bằng bao nhiêu? A. 40m/s. B. 22m/s . C. 12m/ s . D. 152m/s .
Câu 25: Tính 2 f biết cos 1 sin
x f x x .
A. 2 2 f . B. 2 1 2 f . C. 2 1 2 f . D. 0 2 f .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.