Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường PTDT Nội Trú Hà Nội

Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường PTDT Nội Trú Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường PTDT Nội Trú Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường PTDT Nội Trú Hà Nội. Trích dẫn đề kiểm tra cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường PTDT Nội Trú Hà Nội : + Khẳng định nào sau đây là SAI? A. Góc giữa hai đường thẳng trong không gian luôn lớn hơn hoặc bằng 0 và nhỏ hơn hoặc bằng 90. B. Nếu hai đường thẳng a và b song song hoặc trùng nhau thì góc giữa chúng bằng 180. C. Trong không gian, hai đường thẳng được gọi là vuông góc với nhau nếu góc giữa chúng bằng 90. D. Vectơ a khác vectơ 0 được gọi là vectơ chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của a song song hoặc trùng với đường thẳng d. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại A, cạnh bên SA vuông góc với đáy, M là trung điểm của BC, J là trung điểm của BM. Mệnh đề nào sau đây là đúng? + Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, gọi G là trọng tâm tam giác ABC (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai?

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 102

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ HÀ NỘI

-------------------- (Đề thi có 4 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2

NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 102

I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm ) Câu 1. Cho 

3 2 3 1 f x x x   . Tìm tất cả các giá trị thực của x sao cho  ' 0 f x  .

A. 1 x . B. 0 2 x x

   

. C. 0 1 x x

   

. D. 0 2 x   .

Câu 2. .Giới hạn

2 3 5 lim 4 1 x

x x x 

  

.

A. 1. B. 1

4 . C. 1 4  . D. 0 .

Câu 3. Cho f là hàm số liên tục tại 0x . Đạo hàm của f tại 0x là:

A.

0

0

0 lim x x

f x f x

x x (nếu tồn tại giới hạn). B.

0

0 0

0 lim x x

f x x f x

x x (nếu tồn tại giới hạn).

C. 0 . f x D.

0 0 . f x x f x

x

Câu 4.

2 1 lim 2 x

x

x 

 

bằng

A. 0. B. . C. . D. 1.

Câu 5. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của

2

3 1

2 1 lim 2 2 

   x

x x x bằng

A. . B. 1

2 . C. . D. 0 .

Câu 6. Đạo hàm của hàm số

2

3

1

x y

x

 

là

A.

  2 2 1 3

1 1

x

x x

 

. B.

  2 2 1 3

1 1

x

x x

 

. C. 2 1 3

1 x x

. D.

 

2

2 2 2 1

1 1

x x

x x

 

 

.

Câu 7. Tính tổng n 1 1 1 1 1 S 1 .. ... ? 2 4 8 2       

A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 .

Câu 8. Giới hạn

3

2 1

3 3 5 lim 1 x

x x x 

    bằng

A. 0 . B. . C. 3. D. 1

8 .

Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? A. BA BC BB BD      . B. BA BC BB BC      . C. BA BC BB BA      . D. BA BC BB BD     .

Trang 2/4 - Mã đề 102

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có   SA ABCD  ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết , SA a 

2 , AD a  3. AB a  Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng  SCD bằng

A. 3 2 2 a . B. 3 2 a . C. 2 5 5 a . D. 3 7 7 a .

Câu 11. Cho hình chóp S.ABCcó đáyABC là tam giác vuông tại C và   SA ABC  . Mệnh đề nào sau đây là Đúng? A.   BC SAC  . B.   AB SBC  . C.   BC SAB  . D.   SB ABC  .

Câu 12. Hàm số 4 y x x   có đạo hàm trên  \ 0 bằng

A.

2

2

4 x

x   . B.

2

2

4 x

x

 C.

2

2

4 x

x

 D.

2

2

4 x

x  

Câu 13. Cho hàm số 2 1 y x  . Nghiệm của phương trình '. 2 1 y y x   là A. 1 x . B. 1; 1 x x  . C. 1 x . D. Vô nghiệm.

Câu 14. Cho

' 2 3 4 1 (4 1) 4 1 x ax b x x x            

. Tính giá trị của biểu thức a E b 

A. 1 E . B. 1 E . C. 3 2 E  . D. 16 E  .

Câu 15. Cho các giới hạn: 

0 lim 3 x x f x   , 

0 lim 4 x x g x   . Khi đó  

0 lim 3 4 x x f x g x       bằng

A. -7 . B. 3. C. 3 . D. 4 .

Câu 16. Tính giới hạn

2 3

3

3 lim 2 5 2 n n n n    .

A. 1

5 . B. 0 . C. 1

2 . D. 3

2 .

Câu 17. Cho , a b là các số nguyên và

2

1

5 lim 20 1 x

ax bx x . Tính 2 2 P a b a b

A. 400 . B. 320 . C. 325 . D. 225. Câu 18: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai? A. ' ' AG B C  . B.   ' A G ABC  .

C.   AG ' ' BCC B  . D.   AA' ABC  . Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a  , 2 BC a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 15 SA a  (tham khảo hình sau).

G

A

C

B

A'

C'

B'

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.