Trang 1/4 - Mã đề 102
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI
TRƯỜNG PTDT NỘI TRÚ HÀ NỘI
-------------------- (Đề thi có 4 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2
NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 102
I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm ) Câu 1. Cho
3 2 3 1 f x x x . Tìm tất cả các giá trị thực của x sao cho ' 0 f x .
A. 1 x . B. 0 2 x x
. C. 0 1 x x
. D. 0 2 x .
Câu 2. .Giới hạn
2 3 5 lim 4 1 x
x x x
.
A. 1. B. 1
4 . C. 1 4 . D. 0 .
Câu 3. Cho f là hàm số liên tục tại 0x . Đạo hàm của f tại 0x là:
A.
0
0
0 lim x x
f x f x
x x (nếu tồn tại giới hạn). B.
0
0 0
0 lim x x
f x x f x
x x (nếu tồn tại giới hạn).
C. 0 . f x D.
0 0 . f x x f x
x
Câu 4.
2 1 lim 2 x
x
x
bằng
A. 0. B. . C. . D. 1.
Câu 5. Chọn kết quả đúng trong các kết quả sau của
2
3 1
2 1 lim 2 2
x
x x x bằng
A. . B. 1
2 . C. . D. 0 .
Câu 6. Đạo hàm của hàm số
2
3
1
x y
x
là
A.
2 2 1 3
1 1
x
x x
. B.
2 2 1 3
1 1
x
x x
. C. 2 1 3
1 x x
. D.
2
2 2 2 1
1 1
x x
x x
.
Câu 7. Tính tổng n 1 1 1 1 1 S 1 .. ... ? 2 4 8 2
A. 2 . B. 5. C. 3. D. 4 .
Câu 8. Giới hạn
3
2 1
3 3 5 lim 1 x
x x x
bằng
A. 0 . B. . C. 3. D. 1
8 .
Câu 9. Cho hình hộp . ABCD A B C D . Đẳng thức nào sau đây là đẳng thức đúng? A. BA BC BB BD . B. BA BC BB BC . C. BA BC BB BA . D. BA BC BB BD .
Trang 2/4 - Mã đề 102
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có SA ABCD ), đáy ABCD là hình chữ nhật. Biết , SA a
2 , AD a 3. AB a Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD bằng
A. 3 2 2 a . B. 3 2 a . C. 2 5 5 a . D. 3 7 7 a .
Câu 11. Cho hình chóp S.ABCcó đáyABC là tam giác vuông tại C và SA ABC . Mệnh đề nào sau đây là Đúng? A. BC SAC . B. AB SBC . C. BC SAB . D. SB ABC .
Câu 12. Hàm số 4 y x x có đạo hàm trên \ 0 bằng
A.
2
2
4 x
x . B.
2
2
4 x
x
C.
2
2
4 x
x
D.
2
2
4 x
x
Câu 13. Cho hàm số 2 1 y x . Nghiệm của phương trình '. 2 1 y y x là A. 1 x . B. 1; 1 x x . C. 1 x . D. Vô nghiệm.
Câu 14. Cho
' 2 3 4 1 (4 1) 4 1 x ax b x x x
. Tính giá trị của biểu thức a E b
A. 1 E . B. 1 E . C. 3 2 E . D. 16 E .
Câu 15. Cho các giới hạn:
0 lim 3 x x f x ,
0 lim 4 x x g x . Khi đó
0 lim 3 4 x x f x g x bằng
A. -7 . B. 3. C. 3 . D. 4 .
Câu 16. Tính giới hạn
2 3
3
3 lim 2 5 2 n n n n .
A. 1
5 . B. 0 . C. 1
2 . D. 3
2 .
Câu 17. Cho , a b là các số nguyên và
2
1
5 lim 20 1 x
ax bx x . Tính 2 2 P a b a b
A. 400 . B. 320 . C. 325 . D. 225. Câu 18: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC.A’B’C’, gọi G là trọng tâm tam giác ABC. (tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào sau đây là sai? A. ' ' AG B C . B. ' A G ABC .
C. AG ' ' BCC B . D. AA' ABC . Câu 19. Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a , 2 BC a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và 15 SA a (tham khảo hình sau).
G
A
C
B
A'
C'
B'
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.