11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm)

11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm)

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán (100% trắc nghiệm) Bản PDF Tài liệu gồm 281 trang, tuyển tập 11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 có đáp án và lời giải chi tiết; các đề thi được biên soạn theo hình thức 100% trắc nghiệm với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn 11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 (100% trắc nghiệm) : + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB AD. Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy ABCD. Gọi I là trung điểm của SC. Khẳng định nào dưới đây là sai? A. IO ABCD. B. BC SB. C. Tam giác SCD vuông ở D. D. SAC là mặt phẳng trung trực của BD. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai mặt phẳng P và Q vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d Với mỗi điểm A thuộc P và mỗi điểm B thuộc Q thì ta có AB vuông góc với d. B. Nếu hai mặt phẳng P và Q cùng vuông góc với mặt phẳng R thì giao tuyến của P và Q nếu có cũng sẽ vuông góc với R. C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. + Cho a b α α. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Khoảng cách từ a đến α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến một điểm thuộc α. B. Khoảng cách từ a đến α bằng khoảng cách từ a đến b. C. Khoảng cách từ a đến α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến α. D. Khoảng cách từ a đến α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến một điểm thuộc.

Xem trước nội dung

ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

MÔN: TOÁN 11 – ĐỀ SỐ: 16 (100TN)

Câu 1: ( ) lim 1 n − bằng

A. 0. B. 1 . 2 C. 1. D. Không tồn tại.

Câu 2: Cho cấp số nhân lùi vô hạn có 1 1 u = và 2 2 3 u = , tổng của cấp số nhân lùi vô hạn đã cho bằng:

A. 3. B. 4 . C. +∞. D. 2.

Câu 3: Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv , biết ( ) lim 2 nu = − và ( ) lim 2 nv = , khi đó ( ) lim 3 n n v u + bằng: A. 8. B. 12 − . C. 2. D. 4.

Câu 4: Cho hàm số ( ) f x xác định bởi ( )

2 4 khi 2 2 2 khi 2

x x f x x x x

 − ≥  = +  + < 

. Chọn kết quả đúng của ( ) 2 lim . x f x →

A. 1. B. Không tồn tại. C. 0. D. 4 .

Câu 5: Cho các hàm số 2 2 2 2 2 2 3 1 2, cot 3, , 2 x y x x y x y y x x + = − + − = + = = + . Có bao nhiêu hàm

số liên tục trên . A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 6: Một vật rơi tự do theo phương trình 2 1 2 S at = , trong đó 2 9,8 / a m s = là gia tốc trọng trường.

Khi đó vận tốc tức thời của chuyển động tại thời điểm t = 5s là: A. 49m/s. B. 39,2m/s. C. 47,5m/s. D. 98m/s.

Câu 7: Đạo hàm của hàm số 6 3 y x = + bằng:

A. 5 6 y x ′ = . B. 5 6 3 y x ′ = + . C. 5 3 y x ′ = + . D. 5 y x ′ = .

Câu 8: Đạo hàm của hàm số 4 3 2 y x = + , với 2 3 x > − bằng

A. 6 3 2 y x ′ = +

. B. 1 4 3 2 y x ′ = +

. C. 2 3 2 y x ′ = +

. D. 3 2 y x ′ = + .

Câu 9: Đạo hàm của hàm số 2 4 ( 1)(3 2 ) y x x = − − bằng:

A. 5 3 12 8 6 y x x x ′ = − + + . B. 6 4 2 2 2 3 3 y x x x ′ = − + + − .

C. 5 3 12 8 6 y x x x ′ = − − . D. 6 4 2 2 2 3 3 y x x x ′ = − + −.

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 3 2 1 x y x − = − , với 1 x ≠ bằng:

A. 2 1 (1 ) y x ′ = − . B. 2 5 (1 ) y x − ′ = − . C. 2 1 (1 ) y x − ′ = − . D. 2 5 (1 ) y x ′ = − .

Câu 11: Đạo hàm của hàm số ( ) 4 5 3 2 y x x = + bằng:

A. 5 3 3 4 2 4( 2 ) (5 6 ) y x x x x ′ = + + . B. 5 3 3 4( 2 ) y x x ′ = + .

C. 5 3 3 5 3 4( 2 ) ( 2 ) y x x x x ′ = + + . D. 5 3 4 4 2 ( 2 ) (5 6 ) y x x x x ′ = + + .

Câu 12: Tìm đạo hàm của hàm số tan ? y x =

A. cot . y x ′ = B. 2 1 cos y x ′ = ⋅ C. 2 1 tan . y x ′ = − D. 1 cos y x ′ = ⋅

Câu 13: Tìm đạo hàm của hàm số 2 tan y x x = +

A. 2 1 2 cos y x ′ = − ⋅ B. 2 2 tan . y x ′ = − C. 2 2 cos y x ′ = D. 2 3 tan . y x ′ = +

Câu 14: Tìm đạo hàm của hàm số 5sin 3cos ? y x x = −

A. 5cos 3sin . y x x ′ = + B. 5cos 3sin . y x x ′ = − C. 5sin 3cos . y x x ′ = + D. 3cos 5sin . y x x ′ = −

Câu 15: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Gọi O là tâm của hình lập phương. Khẳng định nào dưới đây là đúng?

A. ( ) 1 . 3 AO AB AD AA′ = + +    

B. ( ) 1 . 2 AO AB AD AA′ = + +    

C. ( ) 1 . 4 AO AB AD AA′ = + +    

D. ( ) 2 . 3 AO AB AD AA′ = + +    

Câu 16: Cho hình lập phương . . ABCD EFGH Tính số đo góc giữa cặp vectơ AB 

và . EG 

A. 90 .° B. 60 .° C. 45 .° D. 120 .°

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật tâm O với AB AD > . Đường thẳng SA vuông góc với mặt đáy ( ) ABCD . Gọi I là trung điểm của . SC Khẳng định nào dưới đây là

sai? A. ( ). IO ABCD ⊥ B. BC SB ⊥

C. Tam giác SCD vuông ở . D D. ( ) SAC là mặt phẳng trung trực của . BD

Câu 18: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Hai mặt phẳng ( ) P và ( ) Q vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d . Với mỗi điểm

A thuộc ( ) P và mỗi điểm B thuộc ( ) Q thì ta có AB vuông góc với d .

B. Nếu hai mặt phẳng ( ) P và( ) Q cùng vuông góc với mặt phẳng ( ) R thì giao tuyến của ( ) P và

( ) Q nếu có cũng sẽ vuông góc với ( ) R .

C. Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia.

Câu 19: Cho //( ); ( ) a b α α ⊂ . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. Khoảng cách từ a đến ( ) α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến một điểm thuộc

( ) α . B. Khoảng cách từ a đến ( ) α bằng khoảng cách từ a đến b . C. Khoảng cách từ a đến ( ) α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến ( ) α D. Khoảng cách từ a đến ( ) α bằng khoảng cách từ một điểm bất kỳ của a đến một điểm thuộc

b . Câu 20: Cho hình …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.