1/25 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 11 – 2022-2023
TRƯỜNG THPT VIỆT ĐỨC
ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN 11
NĂM HỌC 2022 - 2023
I. GIỚI HẠN CHƯƠNG TRÌNH:
- Đại số: Hết bài “Các quy tắc tính giới hạn”. - Hình học: Hết bài “Hai mặt phẳng vuông góc”. II. CẤU TRÚC: 50 câu trắc nghiệm
STT Nội dung Tổng số câu 1 Giới hạn dãy số, giới hạn hàm số 12 2 Hàm số liên tục 7 3 Định nghĩa đạo hàm, ý nghĩa của đạo hàm 8 4 Các quy tắc tính đạo hàm 7 5 Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng 9 6 Hai mặt phẳng vuông góc 7 Tổng 50 III. MỘT SỐ ĐỀ THAM KHẢO:
ĐỀ SỐ 1 Người soạn: Thầy Chu Đức Minh
ĐỀ ÔN THI HỌC KỲ II - MÔN TOÁN – LỚP 11
Thời gian: 90 phút
Câu 1: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn lim nu L = và 9 n u − với * n . Khi đó lim 9 n u + bằng
A. 9 L + . B. 9 L + . C. 3 L + . D. 3 L + . Câu 2: Giới hạn nào dưới đây bằng 0 ?
A. ( ) lim 2
n
. B. ( ) lim 1,101
n − . C. ( ) lim 0,919
n . D. ( ) lim 1,001
n .
Câu 3:
3
2
2 lim 3 2 n n n n − + − bằng
A. +. B. 0 . C. 1
3 . D. −.
Câu 4:
3
3 lim 3 x
x x − →
− + bằng
A. −. B. 0 . C. +. D. 1. Câu 5: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A.
0
2 lim x x + → = +. B.
0
2 lim x x + → = −. C. 2 0
1 lim x x + → = +. D. 3 0
1 lim x x + → = +.
Câu 6: Cho hàm số ( )
2 5 4 khi 4 4 2 6 khi 4
x x x f x x x x
− + = − −
. Khi đó, ( ) 4 lim x f x − → bằng
A. 2 . B. +. C. −. D. 3 .
Câu 7: Biết rằng
2
3
3 lim
3 x
x a b x + →
+ = +
, trong đó ,a b là các số nguyên. Giá trị của 2 3 a b + bằng
A. 11. B. 9. C. 13. D. 6 .
2/25 – ĐỀ CƯƠNG HK2 – KHỐI 11 – 2022-2023
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 1 y x = + tại điểm (1;2) M bằng
A. 12. B. 3. C. 5 . D. 4 .
Câu 9: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 4 4 x y x
− = − tại điểm có tung độ bằng 3 là
A. 4 5 y x = − −. B. 4 5 y x = − + . C. 1 5 4 y x = − −. D. 1 5 4 y x = − + .
Câu 10: Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 ( ) 2 3 s t t t = + (t tính bằng giây, s tính bằng mét).
Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t = (giây) bằng
A. 22 (m/s). B. 19 (m/s). C. 9 (m/s). D. 11 (m/s). Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số 4 2 2 3 y x x = − −.
A. 3 4 4 y x x = − . B. 3 2 y x x = − . C. 3 4 4 3 y x x = − −. D. 3 1 4 y x x = − .
Câu 12: Tính đạo hàm của hàm số 6 9 x y x
+ = + .
A. 2 3 ( 9) y x = + . B. 2 3 ( 9) y x = − + . C. 2 15 ( 9) y x = + . D. 2 15 ( 9) y x = − + .
Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 2 2 5 4 y x x = + − .
A.
2 4 5
2 2 5 4
x y
x x
+ =
+ −
. B.
2 2 5
2 2 5 4
x y
x x
+ =
+ −
.
C.
2 2 5
2 5 4
x y
x x
+ =
+ −
. D.
2 4 5
2 5 4
x y
x x
+ =
+ −
.
Câu 14: Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD
(tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào dưới đây sai?
A. ( ) CD SAD ⊥ . B. ( ) AC SBD ⊥ . C. ( ) BD SAC ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .
Câu 15: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình bình hành, hai đường chéo AC , BD cắt nhau tại O và SA SB SC SD = = = . Khẳng định nào sau đây sai? A. AC BD ⊥ . B. SO BD ⊥ . C. SO AC ⊥ . D. ( ) SO ABCD ⊥ .
Câu 16: Cho hình chóp . S ABCD có đáy là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. ( ) AB SAD ⊥ . B. ( ) AB SAC ⊥ . C. ( ) AB SBC ⊥ . D. ( ) AB SCD ⊥ .
Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , ( ) SA ABCD ⊥ , 3 SA a = . Góc
giữa SD và ( ) ABCD bằng
A. 135. B. 45. C. 60. D. 30. Câu 18: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABCD và ( ) ACC A bằng
A. 60. B. 45. C. 90. D. 30.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.