Đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương

Đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường Nguyễn Khuyến Bình Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề ôn tập kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THCS & THPT Nguyễn Khuyến, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương; đề thi được biên soạn theo cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận (theo điểm số), thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề kiểm tra có đáp án và hướng dẫn giải mã đề 179 – 279. Trích dẫn Đề ôn tập cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường Nguyễn Khuyến – Bình Dương : + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B với AB = a, BC = a√3, SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA = 2a. a) Chứng minh BC ⊥ (SAB). b) Tính góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC). c) Gọi H là hình chiếu vuông góc của A trên SB. Chứng minh AH⊥SC và tính độ dài đoạn AH. + Thực hiện các yêu cầu sau: a) Cho hàm số y = x3 − 3×2 + 2. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại giao điểm với trục tung. b) Tính đạo hàm của hàm số f (x) = −x4 + 4×3 − 3×2 + 2x + 1 tại điểm x = −1. c) Cho f (x) = 2×2 − x + 2 và g (x) = f (sin x). Tính đạo hàm của hàm số g (x). + Cho tứ diện ABCD. Điểm N xác định bởi AN = AB + AC − AD. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. N là đỉnh của hình bình hành CDBN. B. N trùng với A. C. N là đỉnh của hình bình hành BCDN. D. N là trung điểm của BD.

Xem trước nội dung

CHUYÊN ĐỀHÈ 2018

SỞGD - ĐT TỈNH BÌNH DƯƠNG TRƯỜNG THCS - THPT NGUYỄN KHUYẾN

ĐỀTHI CHÍNH THỨC

(Đềthi có 3 trang)

ÔN TẬP KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II Bài thi: TOÁN - Khối: 11 Năm học: 2022 - 2023 Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Mã đềthi 179

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . A. TRẮC NGHIỆM (5 ĐIỂM)

Câu 1. Kết quảcủa giới hạn lim x→2− |2 −x| 2x2 −5x + 2 là:

A. −1

3. B. +∞. C. 1

3. D. −∞.

Câu 2. Giá trịcủa giới hạn lim x→ √

3 |x2 −4| là:

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 3. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc với nhau thì song song với đường thẳng còn lại. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng kia.

Câu 4. Cho hình hộp ABCD.MNPQ. Tìm giá trịthực của k thỏa mãn đẳng thức vector # » AB + # » NP + # » DQ = k# » AP. A. k = 4. B. k = 2. C. k = 0. D. k = 1.

Câu 5. Trong các khẳng định sau vềlăng trụđều, khẳng định nào sai? A. Các cạnh bên là những đường cao. B. Các mặt bên là những hình vuông. C. Các mặt bên là những hình chữnhật nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy. D. Đáy là đa giác đều.

Câu 6. Cho hàm sốf (x) = 1

3x3 −2 √

2x2 + 8x −1, có đạo hàm là f ′ (x). Tập hợp những giá trịcủa x

đểf ′ (x) = 0 là: A. ¶ −4 √

2 © . B. ¶ 2; √

2 © . C. ¶ 2 √

2 © . D. ¶ −2 √

2 © .

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm sốy = x2 tan x + √x.

A. y′ = 2x tan x + x2

cos2x + 1 2√x. B. y′ = 2x tan x + x2

cos2x + 1 √x.

C. y′ = 2x tan x + 1 2√x. D. y′ = 2x tan x + 1 √x.

Câu 8. Mệnh đềnào sau đây sai? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứba thì song song. C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Một đường thẳng và một mặt phẳng (không chứa đường thẳng đã cho) cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song nhau.

Câu 9. Giá trịcủa giới hạn lim n√n + 1

n2 + 2 bằng:

A. 2. B. 3

2. C. 0. D. 1.

Trang 1/3 - Mã đềthi 179

CHUYÊN ĐỀHÈ 2018

Câu 10. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sau đây đúng? A. Nếu hàm sốy = f (x) liên tục tại x◦thì nó có đạo hàm tại điểm đó. B. Nếu hàm sốy = f (x) không liên tục tại x◦thì nó có đạo hàm tại điểm đó. C. Nếu hàm sốy = f (x) có đạo hàm tại x◦thì nó liên tục tại điểm đó. D. Nếu hàm sốy = f (x) có đạo hàm tại x◦thì nó không liên tục tại điểm đó.

Câu 11. Cho hàm sốf (x) = 2x −1

x + 1 . Giải phương trình f ′ (x) = f ′′ (x).

A. x = −3. B. x = 3; x = 2. C. x = 5; x = 6. D. x = 4.

Câu 12. Cho dãy số(un) với un = an + 4

5n + 3 trong đó a là tham sốthực. Đểdãy số(un) có giới hạn bằng

2, giá trịcủa a là: A. a = 8. B. a = 10. C. a = 4. D. a = 6.

Câu 13. Hàm sốnào sau đây có đạo hàm là hàm sốy′ = 2x + 1

x2?

A. y = x3 + 5x −1

x . B. y = 3 (x2 + x)

x3 . C. y = x3 −1

x . D. y = 2x2 + x −1

x .

Câu 14. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữnhật, AB = a. Cạnh bên vuông góc với đáy và SA = a. Góc giữa đường thẳng SB và CD là: A. 30◦. B. 60◦. C. 90◦. D. 45◦.

Câu 15. Biết rằng

f (x) =

 

x2 −1 √x −1 , x ̸= 1

a , x = 1

liên tục trên đoạn [0; 1] (với a là tham số). Khẳng định nào dưới đây vềgiá trịa là đúng? A. a là một sốvô tỉ. B. a > 5. C. a là một sốnguyên. D. a < 0.

Câu 16. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông với AC = a √

2 2 . Cạnh bên SA vuông

góc với đáy, SB hợp với đáy góc 60◦. Tính khoảng cách d giữa hai đường thẳng AD và SC.

A. d = a √

2 2 . B. d = a √

3 4 . C. d = a

2. D. d = a √

3 2 .

Câu 17. Một chất …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.