Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh Đồng Nai Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT chuyên Lương Thế Vinh, tỉnh Đồng Nai; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 111 – 112 – 113 – 114. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường chuyên Lương Thế Vinh – Đồng Nai : + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d. B Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. C Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽ vuông góc với (R). D Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a. Tam giác S AB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng đáy. 1. Tính tan của góc hợp SD và mặt phẳng (ABCD). 2. Tính khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC). + Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = t3 + 3t2 − 9t. trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi t = 2s bằng?

Xem trước nội dung

SởGiáo dục và Đào tạo Đồng Nai Trường THPT chuyên Lương ThếVinh (Đềkiểm tra có 4 trang)

Mã đề111

ĐỀKIỂM TRA HỌC KÌ II Môn Toán – Lớp 11 Năm học 2022 – 2023 Thời gian làm bài: 90 phút

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Phần I. TRẮC NGHIỆM (7.0 Điểm)

Câu 1. Hệsốgóc tiếp tuyến của đồthịhàm sốy = 5sinx−3cosx tại điểm có hoành độx0 = π

4 bằng

A 2. B 4. C

p

2. D 4 p

2.

Câu 2. Đạo hàm của hàm sốf (x) = x4 + x là

A 4x3 + x. B x3 +1. C x3 + x. D 4x3 +1.

Câu 3. Cho hình chóp O.ABC, biết OA, OB, OC đôi một vuông góc. Khẳng định nào sau đây đúng?

A AB ⊥(OAC). B OA ⊥(OBC) . C OB ⊥(ABC). D AC ⊥(OAB) .

A

O B

C

Câu 4. Cho hàm sốf (x) = x2 +1 và dãy (un) thỏa mãn limun = 3. Tìm I = lim f (un)

A I = 10. B I = +∞. C I = 1. D I = 4.

Câu 5. Đạo hàm của hàm số(1−2x)5 bằng

A −10(1−2x)4. B 5(1−2x)4. C 10(1−2x)4. D −5(1−2x)4.

Câu 6. Trong các mệnh đềsau, mệnh đềnào đúng?

A Hai mặt phẳng (P) và (Q) vuông góc với nhau và cắt nhau theo giao tuyến d. Với mỗi điểm A thuộc (P) và mỗi điểm B thuộc (Q) thì ta có AB vuông góc với d.

B Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng thuộc mặt phẳng này sẽvuông góc với mặt phẳng kia.

C Nếu hai mặt phẳng (P) và (Q) cùng vuông góc với mặt phẳng (R) thì giao tuyến của (P) và (Q) nếu có cũng sẽvuông góc với (R).

D Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thứba thì song song với nhau.

Câu 7. Cho hàm sốy = f (x) xác định trên khoảng K chứa điểm x0. Hàm sốf (x) liên tục tại x = x0 khi

A lim x→x+ 0 f (x) = f (x0). B lim x→x− 0 f (x) = f (x0). C lim x→x0 f (x) = f (x0). D lim x→x0 f (x) ̸= f (x0).

Câu 8. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại B, SA vuông góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A (SAB) ⊥(SAC). B (SAB) ⊥(SBC).

C (SAC) ⊥(SBC). D (ABC) ⊥(SBC).

A C

S

B

Trang 1/4 – Mã đề111 – Toán 11

Câu 9. Biết lim x→x0 f (x) = 3, lim x→x0 g(x) = −4. Khi đó lim x→x0[f (x)ã g(x)] bằng

A 12. B −12. C 1. D 7.

Câu 10. Đạo hàm của hàm sốy = cosx là

A sinx. B tanx. C −cosx. D −sinx.

Câu 11. Đạo hàm của hàm sốf (x) = 3x−1

1−2x bằng

A 5 (1−2x)2 . B − 1 (1−2x)2 . C 1 (1−2x)2 . D −5 (1−2x)2 .

Câu 12. Đạo hàm của hàm sốf (x) = 1

x là

A −1

x. B 2 x2 . C −1

x2

1 x2 .

Câu 13. Đạo hàm của hàm sốf (x) = 2px là

A px. B 1

2px. C 1 px. D 4px.

Câu 14. Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình S = t3 + 3t2 −9t. trong đó t được tính bằng giây và S được tính bằng mét. Vận tốc của chuyển động khi t = 2 s bằng

A 15m/s. B 24m/s. C 9m/s. D 12m/s.

Câu 15. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A limnk = +∞, k ∈Z+. B lim 1

nk = 0, k ∈Z+.

C lim 1 pn = 0. D lim qn = 0, q ∈[−1;1].

Câu 16. Cho hình chóp tứgiác đều S.ABCD. Đường thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A (SBD). B (SAB).

C (SAD). D (SBC).

B

A D

S

C

Câu 17. Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác ABC vuông tại B và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mệnh đềnào sai?

A BC ⊥SA . B BC ⊥(SAB) .

C BC ⊥SB . D AC ⊥(SBC) .

A C

S

B

Câu 18. Cho hai hàm sốu(x) và v(x) có đạo hàm trên R thỏa mãn u(2) = 2, v(2) = 3, u′(2) = 4, v′(2) = −5. Đạo hàm của hàm sốy = u(x)ã v(x) tại điểm x = 2 bằng

A 22. B 2. C −2. D −1.

Câu 19. Tổng S = 1−1

2 + 1

4 −1

8 +··· bằng

3 2

Trang 2/4 – Mã đề111 – Toán 11

. D

A S= . B S=

2

. C S = 1. D S= 2.

3

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.