Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề tham khảo cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 THPT Thuận Thành 1 Bắc Ninh Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thuận Thành 1, tỉnh Bắc Ninh; các đề thi được biên soạn theo hình thức 30% trắc nghiệm khách quan + 70% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi được biên soạn bởi: Cô Nguyễn Thị Tiếp, Cô Nguyễn Thị Thắm, Cô Nguyễn Ngọc Anh, Cô Nguyễn Thị Thuỳ Dương, Thầy Lê Doãn Mạnh Hùng. Trích dẫn Đề tham khảo cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 THPT Thuận Thành 1 – Bắc Ninh : + Hình vuông có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp để được một hình vuông. Tiếp tục làm như thế đối với hình vuông mới. Tổng chu vi các đường tròn nội tiếp các hình vuông liên tiếp đó bằng? + Cho hình chóp S ABC có SA SB SC và tam giác ABC vuông tại C. Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng ABC. Khẳng định nào sau đây đúng? A. H trùng với trọng tâm tam giác ABC. B. H trùng với trung điểm AB. C. H trùng với trực tâm tam giác ABC. D. H trùng với trung điểm BC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A B BC AB AD a 3 3 3. Mặt phẳng SAB và mặt phẳng SBC cùng vuông góc với đáy. Góc giữa đường thẳng SA và đáy bằng 0 60. Gọi điểm M thuộc cạnh BC sao cho BM a. Gọi N là trung điểm của SC. a) Chứng minh SBC SMD. b) Tính khoảng cách từ điểm C đến SMD. c) Tính khoảng cách giữa AB và MN.

Xem trước nội dung

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 11 năm học 22-23

1

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 1

TỔ TOÁN

-------------

ĐỀ THAM KHẢO KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: Toán lớp 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Giáo viên soạn đề: Cô Nguyễn Thị Tiếp PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm) Câu 1: Cho hàm số 4 2 2 8   y x x có đồ thị  C . Có bao nhiêu tiếp tuyến của đồ thị  C song song với trục

hoành? A. 0. B. 3. C. 1. D. 2.

Câu 2: Một vật chuyển động có phương trình   4 3 2 3 3 2 1 S t t t t t m      , t là thời gian tính bằng giây.

Gia tốc của vật tại thời điểm 3 t s  là A. 48 2 m/s . B. 28 2 m/s . C. 18 2 m/s . D. 54 2 m/s .

Câu 3: Cho hàm số 

2 1 0 1 0

4 1 0

          

x khi x f x khi x

x khi x

.Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A. Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng   ;0  .

B. Hàm số đã cho liên tục tại 2  x . C. Hàm số đã cho liên tục trên nửa khoảng   0;.

D. Hàm số gián đoạn tại 0  x . Câu 4: Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh đều bằng a . Gọi  là góc tạo bởi mặt bên và mặt đáy hình chóp. Giá trị của cos là

A. 3 2 . B. 1

2

. C. 1

3

. D. 2

3 .

Câu 5: Cho các đường thẳng ,a b và các mặt phẳng  ,  . Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A. 

   a

a

  

     

. B.   // a b

b a  

    

.

C.  

 

a b

a

b

  

      

. D.

   

a a b

b

 

       

.

Câu 6: Cho hàm số  y f x  , biết tại các điểm , , A B C đồ thị hàm số  y f x  có tiếp tuyến được thể hiện trên

hình vẽ bên. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

Bộ đề tham khảo kiểm tra cuối học kì II môn Toán lớp 11 năm học 22-23

2

A.       C A B f x f x f x      . B.       A B C f x f x f x      .

C.       A C B f x f x f x      . D.       B A C f x f x f x     

Câu 7: Hình vuông có cạnh bằng 1, người ta nối trung điểm các cạnh liên tiếp để được một hình vuông. Tiếp

tục làm như thế đối với hình vuông mới. Tổng chu vi các đường tròn nội tiếp các hình vuông liên tiếp đó bằng:

A.

2 . B.

2 2  

. C.

2 . D.

2 2  

.

Câu 8: Cho hàm số 

3 1 2 khi 1 1 5 khi 1 4

x x x x f x

x

     

  

. Tính  1 f  .

A. không tồn tại. B. 0 . C. 7 50  . D. 9 64  .

Câu 9: Tìm , a b để hàm số 

2

2

1 khi 1

khi 1

x x x f x

x ax b x

         

có đạo hàm tại 1 x 

A. 3

1

a

b

   

. B. 3

11

a

b

   

. C. 13

1

a

b

   

. D. 23

21

a

b

   

.

Câu 10: Cho hàm số có đồ thị . Viết phương trình tiếp tuyến của xuất phát từ   1;3 M 

A. ; . B. ; . C. ; . D. ; . Câu 11: Cho hình chóp .S ABC có SA SB SC   và tam giác ABC vuông tại C . Gọi H là hình chiếu của S trên mặt phẳng   ABC . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. H trùng với trọng tâm tam giác ABC . B. H trùng với trung điểm AB .

C. H trùng với trực tâm tam giác ABC . D. H trùng với trung điểm BC .

Câu 12: Hàm số  

2 2

1

x y x

   có đạo hàm là

A.

 

2

2 2

1

x x y

x

  

. B.

 

2

2 2

1

x x y

x

 

C.   2 2 y x   . D.

 

2

2 2

1

x x y

x

 

PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm) Câu 13. (1,5 điểm) Tìm các giới hạn sau:

a)

2 2 3 lim

1 x

x

x x 



b)   lim 7.2 3 2023 n n   c) 2 0

1 1 lim

x x x 

      

Câu 14.(2,5 điểm) 1/ Tính đạo hàm của các hàm số sau:

2 1 1 x x y x

     C  C

3 1 y x   3 y x  13 y  3 y x  3 y  3 1 y x   3 y  3 y x 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.