Mã đề 111 Trang 1/4
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Mã đề 111
(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? A. lim n u c = ( nu c = là hằng số). B. lim 0 n q = ( )1 q > .
C. 1 lim 0 n = . D. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > .
Câu 2: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? A. 3n n u = . B. 2 3 2017 n u n = + . C. ( ) 1 3 n n u + = − . D. 3 2018 nu n = + .
Câu 3: Xác định x dương để 2 3 x −; x ; 2 3 x + lập thành cấp số nhân.
A. 3 x = . B. không có giá trị nào của x . C. 3 x = ± . D. 3 x = . Câu 4: Hàm số ( 1).( 3) y x x = − − có đạo hàm bằng A. ' 2 2 y x = − . B. ' 2 4 y x = − . C. ' 2 4 y x = + . D. ' 4. y x = −
Câu 5: Giới hạn
2
1 2x 3 lim 1 x x x → − + + bằng?
A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.
Câu 6: Tính 3 1 lim 3 n L n − = + .
A. 3. L = B. 0. L = C. 1. L = D. 2. L =
Câu 7: Cho hàm số
3 1 khi 1 ( ) 1 2 1 khi 1
x x y f x x m x
− ≠ = = − + =
. Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm
0 1 x = là
A. 0 m = . B. 2 m = . C. 1 2 m = − . D. 1 m = .
Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 2 3 u = và 4 7 u = . Giá trị của 15 u bằng
A. 35. B. 27 . C. 31. D. 29 . Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ( ) ;a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [ ] ;a b là
A. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = . B. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .
C. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . D. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = .
Câu 10: Tổng 2 2 2 2 2 ... .... 3 3 3n S có giá trị bằng
A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 8 3 .
Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 7 u = công sai 2 d = . Giá trị 2 u bằng
A. 7 2 . B. 5 C. 9. D. 14.
Mã đề 111 Trang 2/4
Câu 12: Cho hàm số ( )
4 2 khi 0
1 khi 0 4
x x x f x
mx m x
+ − > = + + ≤
, m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có
giới hạn tại 0 x = .
A. 1 2 m = . B. 0 m = . C. 1 m = . D. 1 2 m = − .
Câu 13: Biết
2 3 5 lim 2 2 7 x ax x x x →+∞ + − + = − . Khi đó
A. 2 5 a < < . B. 5 a ≥ . C. 1 2 a −≤ ≤ . D. 1 a < −.
Câu 14: Cho hàm số ( ) 2 1 f x x = + . Với 0 2 x = thì y x ∆ ∆ bằng
A. 2 3(2 )x + ∆ . B. 3 3(3 )x − + ∆ . C. 2 3(3 )x + ∆ . D. 2 3(3 )x − + ∆ .
Câu 15: Hàm số 2 2 1 x y x + = −có đạo hàm bằng
A.
( )
2 3 ' 2 1 y x = −
. B.
( )
2 3 ' 2 1 y x
− = −
. C.
( )
2 5 ' 2 1 y x
− = −
. D.
( )
2 5 ' 2 1 y x = −
Câu 16: Cho hàm số
2 2 4 y x x = + + có đồ thị ( ) C . Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có
hoành độ 0 1 x = thuộc ( ) C bằng
A. 6. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = − và 5. q = − Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. 2; 10; 50; 250. − − B. 2; 10; 50; 250. − − − − C. 2; 10; 50; 250. − D. 2; 10; 50; 250. − −
Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 1 x f x x x − = − . Kết luận nào sau đây đúng?
A. Hàm số liên tục tại 0 x = . B. Hàm số liên tục tại 1 x = −.
C. Hàm số liên tục tại 1 2 x = . D. Hàm số liên tục tại 1 x = .
Câu 19: Cho cấp số nhân n u có 2 1 4 u = , 5 16 u = . Tìm công bội q và số hạng đầu 1u .
A. 1 2 q = , 1 1 2 u = . B. 4 q = , 1 1 16 u = . C. 1 2 q = − , 1 1 2 u = − . D. 4 q = −, 1 1 16 u = − .
Câu 20: Hàm số 2 1 4 y x x x = − + có đạo hàm bằng
A. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = − − . B. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = − +
C. 2 1 1 8 y x x x ′ = − − . D. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = + − .
Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD là
A. SAD . B. SDA . C. ASD . D. BSD .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.