Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến Thái Nguyên Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 111 112 113 114 115 116 117 118. Trích dẫn Đề cuối kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Có nhiều đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước. B. Có nhiều mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước. C. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng. D. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. + Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? Hai đường thẳng vuông góc nếu A. tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0. B. góc giữa hai đường thẳng đó là 0 90. C. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0. D. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 90. + Một vật chuyển động theo quy luật 1 3 2 9 3 s tt t với t tính bằng giây và s tính bằng mét. Tính vận tốc lớn nhất của vật đạt được trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 111 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN Trường THPT Lương Ngọc Quyến

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022-2023 MÔN: TOÁN, LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 111

(Học sinh không được sử dụng tài liệu) Họ và tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (7 điểm) Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai? A. lim n u c = ( nu c = là hằng số). B. lim 0 n q = ( )1 q > .

C. 1 lim 0 n = . D. 1 lim 0 kn = ( ) 1 k > .

Câu 2: Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là cấp số cộng? A. 3n n u = . B. 2 3 2017 n u n = + . C. ( ) 1 3 n n u + = − . D. 3 2018 nu n = + .

Câu 3: Xác định x dương để 2 3 x −; x ; 2 3 x + lập thành cấp số nhân.

A. 3 x = . B. không có giá trị nào của x . C. 3 x = ± . D. 3 x = . Câu 4: Hàm số ( 1).( 3) y x x = − − có đạo hàm bằng A. ' 2 2 y x = − . B. ' 2 4 y x = − . C. ' 2 4 y x = + . D. ' 4. y x = −

Câu 5: Giới hạn

2

1 2x 3 lim 1 x x x → − + + bằng?

A. 3. B. 0 . C. 2 . D. 1.

Câu 6: Tính 3 1 lim 3 n L n − = + .

A. 3. L = B. 0. L = C. 1. L = D. 2. L =

Câu 7: Cho hàm số

3 1 khi 1 ( ) 1 2 1 khi 1

x x y f x x m x

 − ≠  = = −   + = 

. Giá trị của tham số m để hàm số liên tục tại điểm

0 1 x = là

A. 0 m = . B. 2 m = . C. 1 2 m = − . D. 1 m = .

Câu 8: Cho cấp số cộng ( ) n u , biết 2 3 u = và 4 7 u = . Giá trị của 15 u bằng

A. 35. B. 27 . C. 31. D. 29 . Câu 9: Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên ( ) ;a b . Điều kiện cần và đủ để hàm số liên tục trên [ ] ;a b là

A. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = . B. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b − → = .

C. ( ) ( ) lim x a f x f a − → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = . D. ( ) ( ) lim x a f x f a + → = và ( ) ( ) lim x b f x f b + → = .

Câu 10: Tổng 2 2 2 2 2 ... .... 3 3 3n S       có giá trị bằng

A. 2 . B. 4 . C. 3. D. 8 3 .

Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) n u với 1 7 u = công sai 2 d = . Giá trị 2 u bằng

A. 7 2 . B. 5 C. 9. D. 14.

Mã đề 111 Trang 2/4

Câu 12: Cho hàm số ( )

4 2 khi 0

1 khi 0 4

x x x f x

mx m x

 + − >  =   + + ≤ 

, m là tham số. Tìm giá trị của m để hàm số có

giới hạn tại 0 x = .

A. 1 2 m = . B. 0 m = . C. 1 m = . D. 1 2 m = − .

Câu 13: Biết

2 3 5 lim 2 2 7 x ax x x x →+∞ + − + = − . Khi đó

A. 2 5 a < < . B. 5 a ≥ . C. 1 2 a −≤ ≤ . D. 1 a < −.

Câu 14: Cho hàm số ( ) 2 1 f x x = + . Với 0 2 x = thì y x ∆ ∆ bằng

A. 2 3(2 )x + ∆ . B. 3 3(3 )x − + ∆ . C. 2 3(3 )x + ∆ . D. 2 3(3 )x − + ∆ .

Câu 15: Hàm số 2 2 1 x y x + = −có đạo hàm bằng

A.

( )

2 3 ' 2 1 y x = −

. B.

( )

2 3 ' 2 1 y x

− = −

. C.

( )

2 5 ' 2 1 y x

− = −

. D.

( )

2 5 ' 2 1 y x = −

Câu 16: Cho hàm số

2 2 4 y x x = + + có đồ thị ( ) C . Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm có

hoành độ 0 1 x = thuộc ( ) C bằng

A. 6. B. 8. C. 2. D. 4. Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u = − và 5. q = − Viết bốn số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

A. 2; 10; 50; 250. − − B. 2; 10; 50; 250. − − − − C. 2; 10; 50; 250. − D. 2; 10; 50; 250. − −

Câu 18: Cho hàm số ( ) 3 2 1 x f x x x − = − . Kết luận nào sau đây đúng?

A. Hàm số liên tục tại 0 x = . B. Hàm số liên tục tại 1 x = −.

C. Hàm số liên tục tại 1 2 x = . D. Hàm số liên tục tại 1 x = .

Câu 19: Cho cấp số nhân n u có 2 1 4 u = , 5 16 u = . Tìm công bội q và số hạng đầu 1u .

A. 1 2 q = , 1 1 2 u = . B. 4 q = , 1 1 16 u = . C. 1 2 q = − , 1 1 2 u = − . D. 4 q = −, 1 1 16 u = − .

Câu 20: Hàm số 2 1 4 y x x x = − + có đạo hàm bằng

A. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = − − . B. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = − +

C. 2 1 1 8 y x x x ′ = − − . D. 2 1 1 8 2 y x x x ′ = + − .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và SA vuông góc với mặt đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng ( ) ABCD là

A.  SAD . B.  SDA . C.  ASD . D.  BSD .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.