Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Bắc Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 THPT năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Bắc Giang; đề thi hình thức 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 111 – 112 – 113 – 114. Trích dẫn Đề cuối học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Bắc Giang : + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B AB a AC a SA ABC 2 và SA a. a) Chứng minh rằng BC SAB. b) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC). c) Tính tang của góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (SAC). + Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a. Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC) là trung điểm H của BC. Biết khoảng cách từ H tới AA′ bằng 3 4 a. Số đo góc AAH′ bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O; SO vuông góc với mặt phẳng (ABCD). Khẳng định nào sau đây là Sai? A. Hai mặt phẳng (SBD) và (ABCD) vuông góc. B. Hai mặt phẳng (SAC) và (ABCD) vuông góc. C. Hai mặt phẳng (SAB) và (ABCD) vuông góc. D. Hai mặt phẳng (SAC) và (SBD) vuông góc. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG

(Đề gồm có 03 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN LỚP 11 THPT Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian giao đề

Mã đề: 111

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Số đo ba góc của một tam giác vuông tạo thành cấp số cộng. Hai góc nhọn của tam giác có số đo (độ) là:

A. 20° và 70 .° B. 30° và 60 .° C. 20° và 45 .° D. 45° và 45 .° Câu 2: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, 3 AB a = và 5 AC a = . Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ) ABCD và 2 SA a = . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

A. 4 3 a . B. 12 97 97 a . C. 3 22 11 a . D. 12 5 a .

Câu 3: Cho hình lăng trụ tam giác . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a . Hình chiếu vuông góc

của A′ trên mặt phẳng ( ) ABC là trung điểm H của BC . Biết khoảng cách từ H tới AA′ bằng 3 4 a . Số

đo góc  A AH ′ bằng A. 60°. B. 30°. C. 45°. D. 75°. Câu 4: Cho hình lập phương . . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ Góc giữa hai đường thẳng AC và B D ′ ′ là?

A. 60°. B. 90°. C. 0°. D. 45°.

Câu 5: Giá trị của giới hạn 2 3 lim 2 3 n n − − + là

A. . −∞ B. 1. − C. 3. 2 − D. 0.

Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có 3 AB a = , 4 BC a = , 5 CA a = , các mặt bên tạo với đáy góc 60°, gọi H là hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ( ) ABC ( H thuộc miền trong của tam giác ABC ). Độ

dài của SH là

A. 3 3 a . B. 3 a . C. 2 3 3 a . D. 2 3 a .

Câu 7: Cho dãy số ( ) nu , biết 2 3 nu n = + với 1 n ≥. Số hạng thứ 5 của dãy số đó là

A. 13. B. 1 1. C. 35. D. 5.

Trang 2/3 - Mã đề thi 111

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O ; SO vuông góc với mặt phẳng

( ) ABCD . Khẳng định nào sau đây là Sai?

A. Hai mặt phẳng ( ) SBD và ( ) ABCD vuông góc.

B. Hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) ABCD vuông góc.

C. Hai mặt phẳng ( ) SAB và ( ) ABCD vuông góc.

D. Hai mặt phẳng ( ) SAC và ( ) SBD vuông góc.

Câu 9: Giá trị của giới hạn

2

3 1 3 lim 1 x x x → − + là

A. 3. − B. 1. C. 1. − D. 2. − Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) nu có 1 3 u = và 5. d = Khẳng định nào sau đây đúng?

A. ( ) 3 5 1 . nu n = + + B. ( ) 3 5 1 . nu n = − − C. 2 5 . nu n = + D. ( ) 3 5 1 . nu n = + −

Câu 11: Một cấp số nhân có hai số hạng liên tiếp là 6 và 18. Số hạng tiếp theo là

A. 30. B. 12. C. 54. D. 24 . Câu 12: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 f x x x = − tại điểm 3 x = là

A. ( ) 3 4. f ′ = B. ( ) 3 0. f ′ = C. ( ) 3 1. f ′ = D. ( ) 3 3. f ′ =

Câu 13: Giá trị của giới hạn ( ) 2 2 lim 2 6 5 1 x x x x ax →+∞ + + − + + = −. Khi đó giá trị của a là

A. 1. B. 4. C. 3. D. 3. − Câu 14: Giá trị của giới hạn ( ) 3 2 lim 1 x x x x →−∞− + − + là

A. . −∞ B. 0. C. 1. D. . +∞ Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình vuông và ( ) SA ABCD ⊥ . Tam giác SAC là tam giác

gì?

A. Tam giác tù. B. Tam giác đều. C. Tam giác nhọn. D. Tam giác vuông.

Câu 16: Cho dãy số ( ) nu với

1

1

2 . 2 1, 1 n n

u

u u n n +

= −   = + + ≥ 

Số hạng 2023 u của dãy số đó là

A. 2022 2023 2025 2 . u = − + B. 2022 2023 2023 2 . u = +

C. 2022 2023 2025 2 . u = + D. 2022 2023 2023 2 . u = − +

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.