Mã đề 000 Trang 1/3
SỞ GD&ĐT LÂM ĐỒNG THPT NGUYỄN CHÍ THANH
THI THỬ CUỐI KỲ II
MÔN: TOÁN 11
Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............
Câu 1. Đâu là phương trình tiếp tuyến của đồ thị y f x tại điểm 0 0 ; ? M x y
A. 0 0 0 y y f x x x . B. 0 0 0 y f x x x y .
C. 0 0 0 y y f x x x . D. 0 0 0 y f x x x y .
Câu 2.
3 3 5 7 lim 2 1 n n n bằng
A. 3. 2 B. 1 . 2 C. 3. D. .
Câu 3.
1
2 1 lim 1 x
x x
bằng
A. . B. 1 . C. 2 . D. . Câu 4. 2
1 lim 2 1 x x bằng
A. 6. B. 3. C. 1. D. . Câu 5. 5 lim 3 2 x x x bằng
A. . B. 2. C. 3. D. . Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị ( ) C và đạo hàm (5) 5. f Hệ số góc của tiếp tuyến của( ) C tại
điểm 5; 5 M f bằng
A. 2. B. 3. C. 6. D. 5. Câu 7. Đạo hàm của hàm số 5 2 3 y x x tại điểm 0 x bằng A. 2. B. 6. C. 3. D. 9. Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 4 5 y x x là A. 2 3 4. x B. 2 3 4 5. x x C. 2 3 1. x D. 2 3 5. x
Câu 9. Đạo hàm của hàm số 2 1 3 1 x y x bằng
A. 2 1 . (3 1) x B. 2 1 . (3 1) x
C. 2 5 . (3 1) x
D. 2 5 . (3 1) x
Câu 10. Cho hai hàm số f x và g x có 1 2 f và 1 2. g Đạo hàm của hàm số f x g x
tại điểm 1 x bằng A. 13. B. 6. C. 40. D. 0. Câu 11. Cho hai hàm số f x và g x có 1 3 f và 1 1. g Đạo hàm của hàm số 3 2 f x g x
tại điểm 1 x bằng A. 0. B. 6. C. 4. D. 7. Câu 12. Đạo hàm cấp hai của hàm số 2022 y x là
A. 2022 . B. 2022x . C. 2 2022x . D. 0. Câu 13. Đạo hàm của hàm số cos y x là A. cos .x B. sin .x C. cos .x D. sin .x Câu 14. Tính đạo hàm của hàm số 2 1 2 1 y x x ?
A. 2 ' 6 2 4 y x x . B. 2 ' 2 2 4 y x x . C. ' 8 y x . D. ' 6 2 y x . Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 sin5 y x x là A. 2 5sin5 .x B. 2 5cos .x C. 2 5cos5 .x D. 2 sin 5 .x Câu 16. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x ?
Mã đề 000 Trang 2/3
A. 2 1 2 y x x . B. 2 1 1 x y x
. C. 1 x y x . D. 2
1
1 x y x
.
Câu 17. Trong các khẳng định sau khẳng định nào là đúng ? A. Hình lăng trụ đứng là hình lăng trụ đều. B. Hình lăng trụ có đáy là một đa giác đều là một hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ đứng có đáy là một đa giác đều là hình lăng trụ đều. D. Hình lăng trụ tứ giác đều là hình lập phương. Câu 18. Cho hình chóp tam giác đều. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. Các mặt của hình chóp là các tam giác đều. B. Các mặt bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. C. Các cạnh bên tạo với mặt đáy các góc bằng nhau. D. Chân đường cao của hình chóp trùng với tâm của đáy. Câu 19. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có cạnh bằng 3. Khoảng cách từ ' A đến mặt phẳng ABCD bằng
A. 3 . B. 3 2 . C. 3
2 . D. 3.
Câu 20. Cho hình lập phương . ABCD A B C D có cạnh bằng 2 .a Khoảng cách từ ' D đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng A. 2 .a B. .a C. 3 .a D. 8 .a
Câu 21. Cho nu là cấp số nhân với 1 1 u và công bội 1. 3 q Gọi n S là tổng của n số hạng đầu tiên của
cấp số nhân đã cho. Ta cólim n S bằng
A. 15. 2 B. 3. 2 C. 15. D. 3. 5
Câu 22. Giá trị thực của tham số m để hàm số 8 khi 2
khi 2
x x f x mx x
liên tục tại 2 x bằng
A. 15. B. 2. C. 7. D. 8 Câu 23. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 4 2 y x x tại điểm 1; 1 M có hệ số góc bằng
A. 5. B. 1. C. 1. D. 3.
Câu 24. Đạo hàm của hàm số
2022 2 1 y x là
A.
2022 2 1 2022 y x B.
2021 2 1 x y
C.
2021 2 1 2022 y x D.
2021 2 1 4044 y x
Câu 25. Đạo hàm của hàm số 1 2 y x x là
A. 2 1 1 x x B. 1 1 x x C. 2 1 1 x x D. 2 1 1 2 x x
Câu 26. Đạo hàm của hàm số cot 3 1 y x là
A. 2
3 . sin 3 1 x
B. 2
3 . cos 3 1 x
C. 2
3 . sin 3 1 x D. 2
3 . cos 3 1 x
Câu 27. Đạo hàm của hàm số os y xc x là A. cos sin x x x B. cos sin x x x C. sin cos . x x D. cos sin . x x x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.