Trang 1/4 - Mã đề 136
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM
TRƯỜNG THPT THĂNG LONG
KIỂM TRA HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:. ……………………….……….…………..SBD:…………………
Mã đề thi
136
Câu 1: Đạo hàm của hàm số sin 2 3 y x π = −
bằng biểu thức nào sau đây?
A. 2sin 2 3 x π −
. B. 2sin 2 3 x π − −
. C. 2cos 2 3 x π −
. D. 2cos 2 3 x π − −
.
Câu 2: Hàm số cos y x = có đạo hàm là:
A. ' sin y x = . B. ' tan y x = . C. ' sin y x = − . D. 2 1 ' cos y x = .
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K ∈ . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên
tục tại 0x nếu :
A. ( ) ( ) ( )
0
0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − = − . B. ( ) ( )
0 0 lim lim x x x x f x f x + − → → = .
C. ( ) ( )
0 0 lim x x f x f x + → = . D. ( ) ( )
0
0 lim x x f x f x → = .
Câu 4: Cho ( ) 2 1 lim 1 2 x x ax x →+∞ + + − = . Giá trị của a là:
A. 1 −. B. 1. C. 2 −. D. 0 .
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ( ) AC SBD ⊥ B. ( ) BD SAC ⊥ C. BD SO ⊥ D. ( ) SA ABD ⊥
Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và 1 2 q = − . Tìm số hạng thứ 9 của cấp số nhân:
A. 9 3 256 u = . B. 9 3 512 u = − . C. 9 3 128 u = − . D. 3 256 − .
Câu 7: Giá trị của 4 lim( 2 2023) n n − − bằng: A. +∞. B. 1. C. 0. D. −∞.
Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình vuông. Đường thẳng BC vuông
góc với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ). SAD B. ( ). SBD C. ( ). SAB D. ( ). SAC
Câu 9: Giới hạn ( ) 2 lim 16 x x x x →−∞ + + bằng bao nhiêu:
A. 8 B. 8 − C. 5 D. +∞
Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 1
1 y x x = − +
bằng biểu thức nào sau đây?
A. ( ) 2 2 2 1
2 1 1
x
x x x x
−
− + − + . B. ( ) 2 2 1 2
2 1 1
x
x x x x
−
− + − + .
Trang 2/4 - Mã đề 136
C. ( ) 2 2 1 2
1 1
x
x x x x
−
− + − + . D. ( ) 2 2 2 1
1 1
x
x x x x
−
− + − + .
Câu 11: Đạo hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 5 x f x x − = + bằng biểu thức nào sau đây?
A. ( )
2 19
2 5 x + . B. ( )
2 3
2 5 x + . C. ( )
2 7
2 5 x + . D. 19 2 5 x + .
Câu 12: Giá trị của 3 1 2 5 lim 2 5
n n
n n C − + + = +
bằng:
A. 0 B. 1 5 C. 1 D. +∞
Câu 13: Tính giới hạn
3
3 3 2 1 lim 2 4 n n n n − + +
:
A. 1 −. B. 0 . C. 3 4 . D. 1 2 u = −.
Câu 14: Giới hạn
2
5 12 35 lim 3 15 x x x x → − + −
bằng bao nhiêu:
A. +∞. B. 12 9 . C. 4 3 − . D. 2 3 − .
Câu 15: Tìm giới hạn 2 1 2 3 lim 1 x x x → − + −
:
A. 1 8 . B. 2 15 − . C. +∞. D. 0 .
Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây SAI.
A. ( ) ( ) SAC ABCD ⊥ . B. ( ) ( ) SBC ABCD ⊥ . C. ( ) ( ) SAB ABCD ⊥ . D. ( ) ( ) SAD ABCD ⊥ .
Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD trong đó ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Trong các tam giác
sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. A. SBC ∆ . B. SCD ∆ . C. SAB ∆ . D. SBD ∆ .
Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 5; 2 u q = = . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.
A. 5115 − . B. 2555 . C. 2555 − . D. 5115.
Câu 19: Tìm giới hạn
2
3 1 3 2 lim 1 x x x x → − + −
:
A. 0 . B. 1 3 . C. 2 3 − . D. 1 3 − .
Câu 20: Hàm số nào sau đây có đạo hàm 2 cos sin ' x x x y x − = ?
A. cos y x x = . B. cos x y x = . C. sin x y x = . D. 2 sin x y x = .
Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SB ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình chữ nhật. Khẳng định nào sau
đây là sai. A. ( ) BC SAB ⊥ B. ( ) BD SAC ⊥ C. ( ) AB SBC ⊥ D. ( ) CD SBC ⊥
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.