Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Thăng Long TP HCM Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long, thành phố Hồ Chí Minh; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 136 367 534 783. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Thăng Long – TP HCM : + Cho hình chóp SABC có SA ABC và ∆ABC vuông ở B. AH là đường cao của ∆SAB. Mệnh đề nào dưới đây SAI? A. AH SC. B. SA BC. C. AH BC. D. AH AC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a SA ABCD SA a 6. Gọi α là góc giữa SC và mp SAB. Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau? + Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng a. Tính theo a khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (ACD). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 136

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TPHCM

TRƯỜNG THPT THĂNG LONG

KIỂM TRA HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 Môn: TOÁN - Lớp 11 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:. ……………………….……….…………..SBD:…………………

Mã đề thi

136

Câu 1: Đạo hàm của hàm số sin 2 3 y x π   = −    

bằng biểu thức nào sau đây?

A. 2sin 2 3 x π   −    

. B. 2sin 2 3 x π   − −    

. C. 2cos 2 3 x π   −    

. D. 2cos 2 3 x π   − −    

.

Câu 2: Hàm số cos y x = có đạo hàm là:

A. ' sin y x = . B. ' tan y x = . C. ' sin y x = − . D. 2 1 ' cos y x = .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng K và 0x K ∈ . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên

tục tại 0x nếu :

A. ( ) ( ) ( )

0

0 0 0 lim x x f x f x f x x x → − = − . B. ( ) ( )

0 0 lim lim x x x x f x f x + − → → = .

C. ( ) ( )

0 0 lim x x f x f x + → = . D. ( ) ( )

0

0 lim x x f x f x → = .

Câu 4: Cho ( ) 2 1 lim 1 2 x x ax x →+∞ + + − = . Giá trị của a là:

A. 1 −. B. 1. C. 2 −. D. 0 .

Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm , ( ). O SA ABCD ⊥ Các khẳng định sau, khẳng định nào sai? A. ( ) AC SBD ⊥ B. ( ) BD SAC ⊥ C. BD SO ⊥ D. ( ) SA ABD ⊥

Câu 6: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 3 u = và 1 2 q = − . Tìm số hạng thứ 9 của cấp số nhân:

A. 9 3 256 u = . B. 9 3 512 u = − . C. 9 3 128 u = − . D. 3 256 − .

Câu 7: Giá trị của 4 lim( 2 2023) n n − − bằng: A. +∞. B. 1. C. 0. D. −∞.

Câu 8: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình vuông. Đường thẳng BC vuông

góc với mặt phẳng nào sau đây? A. ( ). SAD B. ( ). SBD C. ( ). SAB D. ( ). SAC

Câu 9: Giới hạn ( ) 2 lim 16 x x x x →−∞ + + bằng bao nhiêu:

A. 8 B. 8 − C. 5 D. +∞

Câu 10: Đạo hàm của hàm số 2 1

1 y x x = − +

bằng biểu thức nào sau đây?

A. ( ) 2 2 2 1

2 1 1

x

x x x x

−

− + − + . B. ( ) 2 2 1 2

2 1 1

x

x x x x

−

− + − + .

Trang 2/4 - Mã đề 136

C. ( ) 2 2 1 2

1 1

x

x x x x

−

− + − + . D. ( ) 2 2 2 1

1 1

x

x x x x

−

− + − + .

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 3 2 ( ) 2 5 x f x x − = + bằng biểu thức nào sau đây?

A. ( )

2 19

2 5 x + . B. ( )

2 3

2 5 x + . C. ( )

2 7

2 5 x + . D. 19 2 5 x + .

Câu 12: Giá trị của 3 1 2 5 lim 2 5

n n

n n C − + + = +

bằng:

A. 0 B. 1 5 C. 1 D. +∞

Câu 13: Tính giới hạn

3

3 3 2 1 lim 2 4 n n n n − + +

:

A. 1 −. B. 0 . C. 3 4 . D. 1 2 u = −.

Câu 14: Giới hạn

2

5 12 35 lim 3 15 x x x x → − + −

bằng bao nhiêu:

A. +∞. B. 12 9 . C. 4 3 − . D. 2 3 − .

Câu 15: Tìm giới hạn 2 1 2 3 lim 1 x x x → − + −

:

A. 1 8 . B. 2 15 − . C. +∞. D. 0 .

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SA ABCD ⊥ . Khẳng định nào sau đây SAI.

A. ( ) ( ) SAC ABCD ⊥ . B. ( ) ( ) SBC ABCD ⊥ . C. ( ) ( ) SAB ABCD ⊥ . D. ( ) ( ) SAD ABCD ⊥ .

Câu 17: Cho hình chóp .S ABCD trong đó ABCD là hình vuông, ( ) SA ABCD ⊥ . Trong các tam giác

sau tam giác nào không phải là tam giác vuông. A. SBC ∆ . B. SCD ∆ . C. SAB ∆ . D. SBD ∆ .

Câu 18: Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 5; 2 u q = = . Tính tổng 10 số hạng đầu tiên của cấp số nhân.

A. 5115 − . B. 2555 . C. 2555 − . D. 5115.

Câu 19: Tìm giới hạn

2

3 1 3 2 lim 1 x x x x → − + −

:

A. 0 . B. 1 3 . C. 2 3 − . D. 1 3 − .

Câu 20: Hàm số nào sau đây có đạo hàm 2 cos sin ' x x x y x − = ?

A. cos y x x = . B. cos x y x = . C. sin x y x = . D. 2 sin x y x = .

Câu 21: Cho hình chóp .S ABCD có ( ) SB ABCD ⊥ , đáy ABCD là hình chữ nhật. Khẳng định nào sau

đây là sai. A. ( ) BC SAB ⊥ B. ( ) BD SAC ⊥ C. ( ) AB SBC ⊥ D. ( ) CD SBC ⊥

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.