Trang 1/4-HK2-Toán 11 - Mã đề 113
SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 4
(Đề thi có 04 trang, gồm 50 câu)
MÃ ĐỀ 113
ĐỀ ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022– 2023
Môn: TOÁN. Lớp 11. Thời gian: 90 phút. (Không kể thời gian giao đề)
(Ngày kiểm tra: 04/5/2023)
Câu 1: Giá trị của giới hạn ( ) 2
0 lim 3 2 x x x → − − bằng:
A. 0 . B. 2 . C. 4 D. 2 −.
Câu 2: Tìm a để các hàm số ( ) 2 2 khi 0
1 khi 0
x a x f x x x x
− < = + + ≥
liên tục tại 0 = x
A. 0. B. 1. C. 1 2 − . D. 1 2 .
Câu 3: Một chất điểm chuyển động có phương trình 2 2 1 s t t ( t tính bằng giây, s tính bằng mét). Vận tốc của chất điểm tại thời điểm 0 2 t (giây) bằng:
A. ( ) 11 / m s . B. ( ) 19 / m s . C. ( ) 9 / m s . D. ( ) 8 / m s .
Câu 4: Đạo hàm của hàm số ( ) 2 1 1 x f x x + = + là:
A.
( )
2 3
1 x − +
. B.
( )
2 1
1 x +
. C.
( )
2 1
1 x
−
+
. D.
( )
2 3
1 x +
.
Câu 5: Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng vuông góc khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 0 90 . C. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều vuông góc với mặt phẳng kia. D. Hai mặt phẳng song song khi và chỉ khi góc giữa chúng bằng 00.
Câu 6: Cho ( ) α là mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng AB , điểm I là trung điểm của AB . Hãy chọn
khẳng định đúng?
A. ( ) AB α ⊂ . B. ( ) ( ) . AB
I
α
α
⊥ ∉
C. ( ) ( )
AB
I
α
α
⊥ ∈
. D. ( ) ( ) / /
I
AB a
α ∈
.
Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số tan y x = .
A. 2 1 cos y x ′ = . B. cot y x ′ = . C. 2 1 cos y x ′ = − . D. cot y x ′ = − .
Câu 8: Đạo hàm của hàm số 3 2 2 3 y x mx m = − + − (với m là tham số) bằng:
A. 2 3 6 2 . x mx m − + − . B. 2 3 6 . x mx − + C. 2 3 3 1 x mx − + −. D. 2 3 6 x x − + . Câu 9: Cho hình hộp . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Đẳng thức nào sau đây đúng:
A. ' ' ' ' A D A B A C = +
. B. ' ' AB AB AA AD = + +
.
C. ' ' AC AB AA AD = + +
. D. ' ' AD AB AD AC = + +
.
Câu 10: Cho hàm số sin cos 2 y x x = + + . Khi đó:
A. ' cos sin y x x = − + . B. ' cos sin y x x = − . C. ' cos sin 2. y x x = − + . D. ' cos sin . y x x = + . Câu 11: Đạo hàm của hàm số cos3 2 y x là: A. sin3 y x . B. 3sin3 y x . C. 3cos3 2 y x . D. 3sin3 y x .
Câu 12: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Trong không gian hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau. B. Trong không gian, hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thì vuông góc với nhau. C. Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc thì cắt nhau. D. Số đo của góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian không vượt quá 0 90 .
Trang 2/4-HK2-Toán 11 - Mã đề 113
Câu 13: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2 4 1 y x = + tại điểm có hoành độ bằng 1 là:
A. 9. B. 5. C. 4. D. 8.
Câu 14: Đạo hàm của hàm số ( ) 0 y x x = > là:
A. 1 . 2 x − B. 1 . 2 x
C. 1 . x − D. 1 . x
Câu 15: Đạo hàm của hàm số 2 2 1 y x x = − + là:
A. 2 2 .x − B. 2 1. x − C. 2 1. x + D. 2 2 . x x −
Câu 16: Cho hai dãy số ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn lim 5;lim 3 n n u v = = −. Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng:
A. 8. B. 2 −. C. 2 . D. 8 −.
Câu 17: Tìm đạo hàm của hàm số 4 2 2 1 y x x = + + .
A.
2 ' 3 2 1 y x x = + + . B.
2 ' 2 y x = + . C. 3 ' 4 4 y x x = + . D. 3 ' 4 4 1 y x x = + + .
Câu 18: Cho hàm số 5 4 3 1 y x x x = − + + với x∈. Đạo hàm y′′ của hàm số là:
A. 3 2 5 12 1 y x x ′′ = − + . B. 4 3 5 12 y x x ′′ = − .
C. 2 3 20 36 y x x ′′ = − . D. 3 2 20 36 y x x ′′ = − .
Câu 19: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt phẳng ABC , gọi H là trung điêm của đoạn thẳng AB , điểm
G là trọng tâm của tam giác ABC ∆ . Hình chiếu vuông góc của điểm S lên mặt phẳng ( ) ABC là điểm
nào dưới đây? A. Điểm H . B. Điểm G . C. Điểm A . D. Điểm B .
Câu 20: Tính 1 lim 2 1 n I n + = + được kết quả …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.