Trang 1-Mã đề 108
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ
Đề kiểm tra gồm 03 trang
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 11
(Thời gian làm bài: 90 phút)
I.Phần I: Trắc nghiệm (4,0 điểm) Hãy kẻ bảng như sau vào bài làm đồng thời chọn phương án trả lời theo yêu cầu và viết chữ cái đứng trước phương án đó vào dòng đáp án ở bảng.
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án
Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đáp án
Câu 1. Đạo hàm của hàm số sin y x x = là.
A. ' sin cos . y x x x = + B. ' sin cos . y x x x = − C. ' sin cos . y x x = + D. ' cos y x = .
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x liên tục tại điểm 0x , khi đó ( ) 0 lim x x f x → bằng
A. 0x . B. ( ) f x . C. x . D. ( ) 0 f x .
Câu 3. Nếu ( ) 2 lim 5 x f x → = thì ( ) 2 lim 3 4 x f x → − bằng
A. 1 −. B. 1. C. 17 − . D. 18 − .
Câu 4. Một người có 7 cái áo và5cái cà vạt trong đó có3cái áo trắng và 2 cái cà vạt màu vàng. Hỏi người đó có bao nhiêu cách chọn áo và cà vạt biết rằng nếu đã chọn áo trắng thì không chọn cà vạt màu vàng? A. 11. B. 20 . C. 29 . D. 9.
Câu 5. Giả sử hàm số u= u(x), v= v(x) có đạo hàm trên (a;b). Quy tắc tính đạo hàm nào sau đây là đúng?
A. ( )' ' ' uv u v uv = + B. 2
' ' ' u u v uv v v + =
C. ( )' ' ' u v u v + = − D. 2
' 1 1 v v = −
Câu 6. Có bao nhiêu cách sắp xếp 18 thí sinh vào một phòng thi có 18 bàn mỗi bàn một thí sinh? A. 18!. B. 1. C. 18 18 . D. 18 .
Câu 7. Một vật chuyển động trên đường thẳng được xác định bởi công thức 3 ( ) 2 4 1 s t t t = + +
Trong đó t là thời gian tính bằng giây và s(t) là quãng đường theo thời gian tính bằng mét.Tính vận tốc của vật khi t = 1 giây. A. 7m/s. B. 13m/s. C. 9m/s. D. 10 m/s.
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 3 4 ( ) 2 1 x f x x − + = + tại điểm 1 x = − là
A. 1. 5 B. 11. 3 − C. 11. 9 − D. 11. −
MÃ ĐỀ 108
Trang 2-Mã đề 108
Câu 9. Cho một cấp số cộng (un ) có 4 2 u = , 2 4 u = . Hỏi 3 u bằng bao nhiêu?
A. 3 1 u = −. B. 3 3 u = . C. 3 6 u = . D. 3 1 u = .
Câu 10. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ . Góc giữa BC′ và ( ) A B C D ′ ′ ′ ′ là
A. 45°. B. 60°. C. 90°. D. 30°.
Câu 11. Hàm số ( ) 2 1 5 4 x f x x x + = − + liên tục trên khoảng nào sau đây?
A. ( ;4) −∞ . B. [ ) 1;+∞. C. (2;3) . D. ( 1;2) − .
Câu 12. Tìm
* 1 lim , k k n ∈?
A. . −∞ B. 0. C. . +∞ D. 1.
Câu 13. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và AB BC ⊥ , gọi I là
trung điểm BC như hình vẽ. Góc giữa hai mặt phẳng ( ) SBC và
( ) ABC là góc nào sau đây?
A. SCA. B. SCB .
C. SIA. D. SBA.
Câu 14. Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 2; 4; 8; 16 − − . B. 1; 2; 3; 4; 5. C. 1; 2; 4; 8; 16 . D. 1; 1; 1; 1; 1 − − .
Câu 15. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh .a Đường thẳng SA vuông góc với mặt phẳng đáy, . SA a = như hình vẽ. Khoảng cách giữa hai đường thẳng SB và CD nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A. 2. a B. .a C. 2 .a D. 3. a
Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy xác định góc giữa 2 đường thẳng AB và EG? A. 90° B. 60°
C. 120° D. 45°
Câu 17. Cho hàm số có đồ thị (C). Hệ số góc của tiếp tuyến tại điểm có hoành độ bằng 2 với đồ thị (C) có giá trị bằng:
A. B. C. D.
( ) 4 1 y f x x = = +
2. 3
2. 1. 6
1. 3
E
F
A
G
H
B C
D
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.