Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Bội Châu Bình Thuận Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 THPT năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Bội Châu, tỉnh Bình Thuận; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Bội Châu – Bình Thuận : + Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. C. Góc giữa hai mặt phẳng là góc giữa 2 đường thẳng lần lượt vuông góc với 2 mặt phẳng đó. D. Hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này sẽ vuông góc với mặt phẳng kia. + Cho hàm số 3 2 y x ax bx 2 có đồ thị C. Tìm tất cả các giá trị của tham số a b để tiếp tuyến của đồ thị C tại điểm M 12 vuông góc với đường thẳng d x y 3 5 0. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a góc BAD 120. Các cạnh bên SA SB SC a 2. Gọi G là trọng tâm của tam giác SAB. Tính khoảng cách từ G đến mặt phẳng SCD.

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BÌNH THUẬN

TRƯỜNG THPT PHAN BỘI CHÂU

KIỂM TRA HỌC KỲ II NĂM HỌC 2022-2023 Môn: TOÁN 11 THPT Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(3 câu tự luận+35 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

101 Họ, tên học sinh:..................................................................... Lớp: ............................. I – PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7 điểm) Câu 1. Vi phân của hàm số tan y x  là

A. d cot d . y x x  B. d cot d . y x x  C. 2 1 d d . cos y x x  D. 2 1 d d . sin y x x 

Câu 2. Cho hàm số  y f x  xác định trên khoảng   1;3 . Hàm số  y f x  được gọi là liên tục tại 0 2 x 

khi A.   2 lim 2 . x f x f   B.  2 lim 2. x f x   C.  0 lim 2. x f x   D.   0 lim 2 . x f x f  

Câu 3. Biết đạo hàm của hàm số  f x là sin x  . Khi đó đạo hàm cấp hai của  f x là

A. sin .x B. cos .x  C. cos .x D. sin .x 

Câu 4. Hàm số  2

1 f x x   liên tục trên khoảng nào sau đây?

A.   ;3  . B.   ; . C.   3;2  . D.   2;3 .

Câu 5. Một chất điểm chuyển động theo phương trình 

2 2 6 s t t t    (t được tính bằng giây, s được

tính bằng mét). Vận tốc tức thời của chuyển động bằng 0 tại thời điểm nào sau đây? A. 2. t  B. 1. t  C. 4. t  D. 3. t  Câu 6. Cho hai hàm số  f x và  g x có   ' 1 4, ' 1 5 f g   . Đạo hàm của hàm số

  2 y f x g x    tại điểm 1 x  bằng

A. 7. B. 1.  C. 9. D. 2. Câu 7. Cho hàm số  f x có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số  f x liên tục tại 1. x 

B. Hàm số  f x liên tục tại 1. x 

C. Hàm số  f x liên tục trên khoảng   3;1 . 

D. Hàm số  f x liên tục trên . 

Câu 8. Đạo hàm của hàm số 1 y x  là

A. 2 1 . x  B. 1 . x  C. 1. x D. 2 1 . x

Câu 9. Cho hàm số  y f x  xác định trên và thoả mãn  

2

2 lim 3. 2 x

f f x x 

   Khẳng định nào sau

đây đúng?

Mã đề 101 Trang 2/4

A.  ' 3 2. f  B.  ' 2 3. f  C.  ' 3. f x  D.  ' 2 3. f 

Câu 10. Cho 3 hàm số lần lượt có đồ thị như 3 hình sau đây:

Có bao nhiêu hàm số gián đoạn tại 1 x ? A. 0. B. 2. C. 3. D. 1. Câu 11. Cho hàm số 3 3 . y x x   Tập nghiệm của phương trình 0 y là

A.  2 . B.   1;1 .  C.   2 .  D. . 

Câu 12. Cho hàm số  u u x  có đạo hàm trên . Khi đó: hàm số  n y u x  (với , 2 n n    ) có đạo

hàm là A.   1 . . . n nu x u x   B.   . . . nu x u x  C.  . . nu x D.  1 . . n nu x 

Câu 13. Cho hàm số 

2 sin f x bx  có đạo hàm là biểu thức 3sin 2bx . Khi đó 2 1 b  bằng

A. 11. B. 6. C. 5. D. 3. Câu 14. Cho hai hàm số   ; u u x v v x   là các hàm số có đạo hàm trên . Khẳng định nào sau đây là

đúng?

A.   . uv u v uv      B.   . uv u v uv      C.   . uv u v    D.   . uv u v uv    

Câu 15. Cho hai hàm số  f x ,  g x thỏa mãn  

0 0 lim 5, lim 0 x x x x f x g x     và  0 0, g x x x   .

Khi đó:

0

( ) lim ( ) x x

f x g x  bằng

A. 5.  B. .  C. 5. D. 0. Câu 16. Hàm số nào sau đây liên tục trên ?

A. cot . y x  B. 2 2 1. x y x

  C. . y x  D.

2 3 . 2 x x y  

Câu 17. Cho hàm số  2 3 ax f x x

   có đạo hàm là biểu thức

 

2 7

3 x 

. Khi đó 2 a a  bằng

A. 6. B. 5. 3 C. 3. D. 10. 3

Câu 18. Cho 3

1 lim , x S ax   với , 0 a a    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. . S  B. . S a  C. 1. S  D. . S a  Câu 19. 2023 lim x x  bằng

A. .  B. .  C. 2023.  D. 0. Câu 20. Cho đường cong 

3 : 3 1 C y x x   . Tiếp tuyến của đường cong  C tại giao điểm của  C và

trục tung có hệ số góc bằng A. 2. B. 1.  C. 3. D. 6. Câu 21. Cho hình chóp . S ABCD có hai mặt phẳng    , SBC SBD cùng vuông góc với mặt phẳng

  ABCD . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.  . SA ABCD  B.  . SC ABCD  C.  . SB ABCD  D.  . SD ABCD 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.