Trang 1/6 - Mã đề thi 111
SỞ GD&ĐT HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN: TOÁN - LỚP: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: …………..………..……………………..…… Số báo danh: …………… Mã đề: 111 A.Trắc nghiệm khách quan (7 điểm) Câu 1. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A. 3 lim 0 = n . B. 7 1 lim n = +∞. C. 1 lim 0 3 =
n
. D. lim3 0 n = .
Câu 2. Nếu lim 5 = nu thì lim 2 1 n u − bằng
A. 16. B. 4 . C. 3. D. 7 . Câu 3. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. 4 lim . x x →−∞ = +∞ B. 3 1 lim 0. x x →+∞ = C. 6 1 lim 0. x x →+∞ = D. 6 lim . x x →−∞ = −∞
Câu 4. Tính ( ) 2 lim 3 2 x x → − bằng:
A. 4. B. 1. C. 0. D. +∞. Câu 5. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên [ ] 1;2 − và có ( ) ( ) 1 3; 2 7 f f − = = −. Mệnh đề nào sau đây
đúng.
A. Phương trình ( ) 0 f x = vô nghiệm.
B. Phương trình ( ) 0 f x = có vô số nghiệm .
C. Phương trình ( ) 0 f x = có nghiệm thuộc ( ) 1;2 − .
D. Phương trình ( ) 0 f x = có vô số nghiệm thuộc ( ) 1;2 − .
Câu 6. Cho hàm số y = f(x) xác định trên tập số thực R thỏa mãn
3 ( ) (3) lim 1 3 x f x f x → − = − . Kết quả nào sau
đây là đúng?
A. f’(x) = 1 B. f’(1) = 3 C. f’(3) = 1 D. f’(x) = 3. Câu 7. Cho hai hàm số ( ); ( ) u u x v v x = = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. 2 1 ' ' . v v v − =
B. ( ) . ' '. '. u v u v = C. ( )' ' . u v u v′ − = − D. ( ) 3. ' 3. '. u u =
Câu 8. Đạo hàm của hàm số 7 y x = bằng: A. 7 ' 7 . y x = B. ' 7 . y x = C. 6 ' 7 . y x = D. ' 7. y = Câu 9. Đạo hàm của hàm số 5 y 3x = − bằng: A. ' 15 . y x = − B. 5 ' 15 . y x = − C. 4 ' 15 . y x = − D. ' 15. y = −
Câu 10. Đạo hàm của hàm số y 5x = bằng:
A. ' 5 . y x = B. 1 ' . 2 5 y x = C. 5 ' . 5 y x = D. 5 ' . 2 5 y x =
Câu 11. Cho hai hàm số ( ); ( ) u u x v v x = = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
A.( )' ' '. u v u v + = + B.
' '.' u u v v =
C.
'
2 1 1 . v v = −
D. ( ) . ' '. ' u v u v =
Câu 12. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A.( ) 4 3 ' 4 . x x = B. ( ) sin3 ' cos3 . x x = C. ( )
' 1 . 2 x x = D. 5 4 (3 ) 15 . x x =
Câu 13. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng
Trang 2/6 - Mã đề thi 111
A.( )' ( 1). . n n u n u = − B. ( )
1 ' . 2 u u = C. 2 1 1 ' . x x − =
D. ( ) cos ' sin . x x =
Câu 14. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai
A. ( ) 2 1 tan ' . cos x x = B. ( ) cos ' 'sin . u u u = − C. ( ) 2 1 cot ' . sin x x = D. ( ) sin ' cos . x x =
Câu 15. Đạo hàm của hàm số y cos3x = bằng: A. ' sin3 . y x = B. ' 3sin3 . y x = C. ' 3sin3 . y x = − D. ' sin3 . y x = −
Câu 16. Cho hình chóp tứ giác S.ABCD. Có bao nhiêu vectơ khác 0
có điểm đầu là điểm S. A. 3. B. 4. C. 5. D. 20. Câu 17. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA vuông góc với đáy. SD vuông góc với đường thẳng nào sau đây ? A.CD. B.SB. C. BD. D.BC. Câu 18. Đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng ( ) α nếu thỏa mãn điều kiện nào sau
A. Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong mặt phẳng( ) α .
B. Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng song song nằm trong mặt phẳng( ) α .
C. Đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng( ) α .
D. Đường thẳng d vuông góc với một đường thẳng bất kì nằm trong mặt phẳng( ) α .
Câu 19. Cho hình lập phương ABCD.A'B'C'D'. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. A C BD ′ ′ ⊥ B. ' BD BC ⊥ C. ' BB BC ⊥ D. ' CC AB ⊥ Câu 20. Mệnh đề nào sau đây sai A. Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đường thẳng này tới đường thẳng kia. B. Khoảng cách từ một đường thẳng tới một mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc đường thẳng tới mặt phẳng. C. Khoảng cách từ một đường thẳng tới một mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mặt phẳng tới đường thẳng. D. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì thuộc mặt phẳng này tới mặt phẳng kia.
Câu 21. Tính 2 3 lim 5 4 n n − + ta được kết quả là
A. 3 4 . B. 3 4 − . C. 2 …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.