Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Phan Thúc Trực Nghệ An Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực, tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Phan Thúc Trực – Nghệ An : + Góc giữa hai đường thẳng bất kì trong không gian là góc giữa: A. Hai đường thẳng lần lượt vuông góc với chúng. B. Hai đường thẳng cắt nhau và lần lượt vuông góc với chúng. C. Hai đường thẳng cùng đi qua một điểm và lần lượt song song với chúng. D. Hai đường thẳng cắt nhau và không song song với chúng. + Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác cân tại B cạnh bên SB vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi M là trung điểm AC. Mặt phẳng SAC vuông góc với mặt phẳng. + Cho hình chóp S ABC có SA SB SC tạo với mặt đáy các góc bằng nhau và bằng 60°. Biết BC a BAC 45. Tính khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng ABC. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 211 Trang 1/3

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT PHAN THÚC TRỰC -------------------- (Đề thi có 03 trang)

KIỂM TRA HỌC KỲ 2

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN - KHỐI 11 Thời gian làm bài: 90 Phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên: ............................................................................ Số báo danh: ............. Mã đề 211

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM Câu 1. Đạo hàm cấp hai của hàm số 3 2 y x x = + là A. 3 2. x + B. 3 .x C. 6 .x D. 6 2. x +

Câu 2. Tính đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 (2 1) y x x = − − ?

A. 4 y x ′ = . B. 2 2 2 4 y x x = − + ′ . C. 2 3 6 2 y x x = − + ′ . D. 2 6 2 4 y x x = − − ′ . Câu 3. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 3 3 f ′ = và ( ) 3 1. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x − tại

điểm 3 x = bằng A. 2. B. 2. − C. 3. D. 4.

Câu 4.

2

1 3 2 lim 1 x x x x → − + −

bằng

A. 1 −. B. 1. C. +∞. D. 2 . Câu 5. Cho hàm số 3 2 2 3 3 y x x x = − − + . Tính ( ) ' 1 y .

A. 0 . B. 2 . C. 1 −. D. 1. Câu 6. Hàm số sin y x = có đạo hàm là

A. ' cos y x = − . B. ' cos y x = . C. 1 ' cos y x = . D. ' sin y x = − .

Câu 7. Khẳng định nào sau đây sai?

A. 3 lim 0. 2

n  =    

B. 1 lim 0. n = C.

9 lim . n = +∞ D. 2 lim 0. 3

n  =    

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số ( ) 4 2 1 y x = + .

A. ( ) 3 2 8 1 y x x ′ = + . B. ( ) 3 2 4 1 y x x ′ = + .

C. ( ) 5 2 4 1 y x ′ = + . D. ( ) ( ) 3 2 4 1 2 1 y x x ′ = + + .

Câu 9. Giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 1 khi 2 3 1 khi 2 x x f x m x + ≥  =  − < 

liên tục tại 2 x =

A. 5. B. 3. C. 1. D. 2. Câu 10. Đạo hàm của hàm số sin y x x = là A. sin cos x x + . B. sin cos x x x − . C. cos sin x x x + . D. sin cos x x x + . Câu 11. Hàm số cot y x = có đạo hàm là

A. ' tan y x = − . B. 2 ' 1 cot y x = + . C. 2 1 ' sin y x = − . D. 2 1 ' cos y x = − .

Câu 12. Đạo hàm của hàm số 2 ( ) f x x x = − tại điểm 0x ứng với số gia x ∆là

A.

0 lim( 2 1) x x x ∆→∆+ − B. ( ) 2

0 lim ( ) 2 x x x x x ∆→ ∆ + ∆−∆

C.

0 lim( 2 1) x x x ∆→∆+ + D. ( ) 2

0 lim ( ) 2 x x x x x ∆→ ∆ + ∆+ ∆

Mã đề 211 Trang 2/3

Câu 13. Đạo hàm của hàm số sin y x x = + là A. 1 cos x + . B. 1 cos x − . C. cos x . D. cos x − .

Câu 14. Cho hàm số ( )

2 1 f x x = + . Hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) f x ′ bằng

A. ( )

2 2 1 f x x ′ = + . B. ( )

2 1

x f x x ′ = +

.

C. ( )

2 1

2 1 f x x ′ = +

. D. ( )

2 1

1 f x x ′ = +

.

Câu 15. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm (1) 6. f ′ = Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm ( ) ( ) 1; 1 M f bằng

A. 6. B. 12. C. 3. D. 2.

Câu 16. Tính đạo hàm của hàm số 2 1 x y x = −.

A.

( )

2 3

1 y x ′ = −

. B.

( )

2 2 1

1

x y x

− ′ = −

. C.

( )

2 2

1 y x ′ = −

. D.

( )

2 2

1 y x

− ′ = −

.

Câu 17. Giới hạn

2 3

3 3 lim 2 5 2 n n n n − + −

bằng

A. 1 5 . B. 3 2 − . C. 0 . D. 2 .

Câu 18. Khẳng định nào sau đây đúng? A.

6 lim . x x →−∞ = +∞ B.

4 lim . x x →+∞ = −∞ C.

3 lim . x x →−∞ = +∞ D.

5 lim . x x →+∞ = −∞

Câu 19. Cho cấp số nhân có số hạng đầu 1 3 u = và công bội 1 2 q = − . Tính số hạng 3u

A. 3 3 4 u = − B. 3 3 4 u = C. 3 3 2 u = − D. 3 9 2 u = −

Câu 20. Tính đạo hàm của hàm số 4 3 1 2 3. 2 3 y x x = + +

A. 3 2 ' 4 3 y x x = + . B. 3 2 ' 2 2 3 y x x = + + . C. 3 ' 2 6 y x x = + . D. 3 2 ' 2 2 y x x = + Câu 21. Cho các hàm số ( ) ( ) , u u x v v x = = có đạo hàm trên và ( ) 0 v x x ≠ ∀∈. Mệnh đề nào sau đây

đúng?

A. 2 u u v uv v v

′ ′ ′ −  =    

. B. u u v v

′ ′  =   ′  

C. 2 u uv u v v v

′ ′ ′ −  =    

. D. 2 u u v uv v v

′ ′ ′ +  =    

.

Câu 22. Đạo hàm của hàm số cot tan 2 y x x = − + là

A. 2 2 1 2 sin .cos y x x ′ = + . B. 2 2 cos2 sin .cos x y x x ′ = . C. 2 2 1 sin .cos y x x ′ = . D. 2 2 1 sin .cos y x x − ′ =

Câu 23. Cho hàm số ( ) 5. f x x = Giá trị của ( ) 1 f ′′ bằng

A. 5. B. 20. C. 4. D. 1.

Câu 24. Nếu ( ) 0 lim 5 → = x f x thì ( ) 0 lim 3 4 → −     x x f x bằng bao nhiêu?

A. 17 − . B. 1. C. 1 −. D. 20 − . Câu 25. Đạo hàm của hàm số 2 sin 3 y x = là A. 3sin6 y x = − . B. 2sin3 y x = . C. 6sin6 y x = . D. 3sin 6 y x = .

Câu 26. Trong không …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.