Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Du Bình Định

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Du Bình Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Du Bình Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Du, tỉnh Bình Định; đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận mã đề 111 – 777. Trích dẫn Đề cuối HK2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Du – Bình Định : + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông tâm O cạnh a SA ABC SC a 3. Gọi M E lần lượt là trung điểm AD SA a) Chứng minh rằng BD SAC b) Xác định và tính khoảng cách từ M đến mặt phẳng. + Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 yx x 2 3 biết rằng tiếp tuyến cắt trục Ox Oy lần lượt tại A B phân biệt sao cho 10 OB OA. + Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Có vô số đường thẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với mặt phẳng cho trước. B. Đường thẳng vuông góc với một mặt phẳng thì vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng đó. C. Nếu một đường thẳng vuông góc với hai đường thẳng cùng nằm trong một mặt phẳng thì nó vuông góc với mặt phẳng ấy. D. Có vô số mặt phẳng đi qua một điểm cho trước và vuông góc với đường thẳng cho trước. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT BÌNH ĐỊNH KIỂM TRA CUỐI HKII NĂM HỌC 2022-2023

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU MÔN: Toán – Khối 11

Thời gian: 90 phút ( không kể thời gian phát đề).

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ : 111

I.PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 35 câu-7 điểm)

Câu 1. Giá trị của 1 lim 1 2

n    +          

bằng

A. 1 B. 2 C. −∞ D. +∞

Câu 2. Kết quả giới hạn

3

2 10 7 9 lim 3 1 n n n n + − − + là

A. 9 − B. +∞ C. −∞ D. 1

Câu 3. Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn 2 lim k

x x →+∞ là

A. +∞. B. 1. C. −∞. D. 0.

Câu 4. Cho lim ( ) , lim ( ) 2023 x x f x g x →+∞ →+∞ = +∞ = − . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. lim ( ( ) ( )) x f x g x →+∞ ⋅ = −∞. B. lim ( ( ) ( )) x f x g x →+∞ + = +∞

C. ( ) lim 0 ( ) x f x g x →+∞ = . D. ( ) lim ( ) x f x g x →+∞ = −∞

Câu 5. Trong các hàm số sau đây, hàm số nào liên tục tại 0 1 x = ?

A.

2 1 ( ) 1 x f x x + = − . B. 2 2 1 ( ) 1 x f x x + = −. C. 2 2 1 ( ) 2 x f x x x + = + − D. 2 8 ( ) 1 x f x x = + .

Câu 6. Biết

3 2

3 8 4 1 lim 2 2 n n an + − = + với a là tham số. Khi đó a bằng

A. 16. B. 19 − . C. 0. D. 12 − .

Câu 7. Giá trị của

2

2 3 lim x cx a bx x →−∞ − − luôn bằng

A. a B. c b C. 3c − D. c a b −

Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm ( 3) 5. f ′ − = Hệ số góc của tiếp tuyến của

( ) C tại điểm ( ) ( ) 3; 3 M f − − bằng

A. 6. B. 5 . C. 0. D. 3 −.

Câu 9. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 8 3 y x x = − và song song với : 1 0 d x y −+ −= có hệ số góc là

A. 3 −. B. 0. C. 1. D. 1 −.

Câu 10. Đạo hàm của hàm số 1 y x = tại điểm 3 x = bằng

A. 1 9 − . B. 1 3 . C. 1 81 − . D. 1 6 − .

Câu 11. Đạo hàm của hàm số 7 2 y x x = − + bằng biểu thức nào sau đây?

A. 6 14 2 x x − + B. 6 2 14x x − + C. 6 1 14 2 x x − + D. 6 1 14x x − +

Câu 12. Cho hai hàm số ( ) 2 3 f x x = + và ( ) 1 g x x = + . Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x − là A. 3 4 x + . B. 1. C. 2 x + . D. 2.

Câu 13. Cho hàm số 2 ( ) 5 1 f x x = + . Hàm số ( ) f x − có đạo hàm là A. 10x − . B. 10 1 x − + . C. 5 1 x −. D. 10x .

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 5 3 y x = − tại điểm 2 x = bằng A. 6. B. 8. C. 80. D. 27 .

Câu 15. Đạo hàm của hàm số 2 1 2 y x = + là

A.

2 2 ' 2 1

x y x = +

. B.

2 1 ' 2 2 1 y x = +

. C.

2 1 ' 2 2 1 y x = − +

. D.

2 3 ' 2 2 1 y x = − +

.

Câu 16. Cho hàm số 3 4 4 y x x = − + . Để 0 y′ ≥ thì x nhận các giá trị thuộc tập nào sau đây?

A. 3; 3   −   B. 1 1 ; 3 3   −    

C. ( ) ; 3 3;   −∞− ∪ +∞   D. 1 1 ; ; 3 3     −∞− ∪ +∞        

Câu 17. Cho hàm số 3 2 3 5 y x mx x = + + − với m là tham số. Tìm tập hợp M tất cả các giá trị của m để phương trình ' 0 y = có hai nghiệm phân biệt? A. ( 3;3) M = − . B. ( ; 3] [3; ) M = −∞− ∪ +∞. C. M = . D. ( ; 3) (3; ) M = −∞− ∪ +∞.

Câu 18. Đạo hàm của hàm số cos 4 y x π = − là

A. sin .x − B. sin .x C. cos .x − D. cos .x

Câu 19. Đạo hàm của hàm số ( ) cos 1 y x = + là

A. ( ) sin 1 . x − + B. ( ) sin 1 . x + C. ( ) sin 1 . x x − + D. ( ) sin 1 . x x +

Câu 20. Cho hàm số ( ) cos f x x = . Giá trị của ' ' 3 3 f f π π     + −        

bằng

A. 1 − B. 0 C. 1 D. 2

Câu 21. Đạo hàm của hàm số 2 sin 2 y x = là A. 2sin 4x B. sin 4x C. 2sin 4x − D. sin 4x −

Câu 22. Đạo hàm của hàm số tan cot y x x = − , 2 k x k Z π   ≠ ∈    

là

A. sin 2 y x ′ = . B. 2 4 sin 2 y x ′ = . C. 2 4 cos 2 y x ′ = . D. 2 1 sin 2 y x ′ = .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.