Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình

Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 sở GD ĐT Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi khảo sát chất lượng cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Thái Bình; đề thi cấu trúc 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút; đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm mã đề 211 – 212 – 213 – 214 – 215 – 216 – 217 – 218. Trích dẫn Đề thi học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 sở GD&ĐT Thái Bình : + Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 s t t 3 9 2 (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0 hoặc t 2. B. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi t 0. C. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm t 2 là v m s 18. D. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm t 3 là 2 a m s 12. + Cho đường a không vuông góc với mặt phẳng P. Khi đó, góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng P là góc giữa A. Đường thẳng a và một đường thẳng bất kì cắt mặt phẳng P. B. Đường thẳng a và hình chiếu vuông góc của đường thẳng a lên mặt phẳng P. C. Đường thẳng a và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng P. D. Đường thẳng a và đường thẳng bất kì nằm trong mặt phẳng P. + Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng song song với nhau. B. Trong mặt phẳng, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. C. Trong không gian, hai đường thẳng vuông góc với nhau thì có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. D. Trong không gian cho hai đường thẳng song song. Đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng này thì vuông góc với đường thẳng kia. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 - Mã đề 216

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THÁI BÌNH

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KÌ II NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút; Đềgồm 04 trang PHẦN I. TRẮC NGHIỆM (7 điểm)

Câu 1: Cho hàm số  2

3

4 x y f x x

    . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. Hàm số liên tục tại 2 x . B. Hàm số liên tục tại mọi x. C. Hàm số không liên tục tại các điểm 2 x . D. Hàm số liên tục tại 2 x  .

Câu 2: Giá trị của   2 lim 2 1 x x   bằng:

A. . B. 2. C. . D. 1. Câu 3: Cho hàm số  f x và  g x có đạo hàm  1 2 f   và  1 7 g  . Biết   1 1 3 f g   khi đó đạo

hàm của hàm số   . f x g x tại điểm 1 x  bằng:

A. 13. B. 9. C. 27. D. 17.

Câu 4: Cho hàm số  f x và  g x có đạo hàm   1 2 f   và  1 7 g  . Đạo hàm của hàm số

  f x g x  tại điểm 1 x  bằng:

A. 9. B. 14  . C. 5. D. 5 .

Câu 5: Giá trị của 1 lim 5

n      

bằng:

A. . B. 0. C. 1. D. 1

5 .

Câu 6: Cho hai dãy   n u và   nv thỏa mãn lim 3; lim 2 n n u v   . Giá trị của   lim n n u v  bằng:

A. 1 . B. 6. C. 1. D. 5. Câu 7: Đạo hàm của hàm số 4 2 2 y x x    là:

A. 3 4 2 x  . B. 3 2 x  . C. 3 4 2 x . D. 3 4 2 x x  .

Câu 8: Giá trị của 2023 lim 2024 1 n  bằng

A. 0. B. . C. 2023

2024 . D. 2023.

Câu 9: Hệ số gó của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 

3 f x x  tại điểm   2;8 M  là

A. 12  . B. 192  . C. 192. D. 12. Câu 10: Đạo hàm của hàm số cos y x  bằng:

A. sin x  . B. cos x . C. sin x . D. cos x  . Câu 11: Cho hàm số 

2 f x x x   . Hàm số  3 y f x  có đạo hàm là:

A. 6 1 x . B. 6 3 x . C. 2 3 x . D. 3 1 x .

Câu 12: Trong các hàm số sau, hàm số nào có đạo hàm là 2 1 1 cos y x  ?

A. cot y x x   . B. cot y x x   . C. tan y x x   . D. tan y x x   .

Câu 13: Cho hàm số cot y x  . Khẳng định nào dưới đây đúng:

A. sin tan 0 2 x y y x     . B. sin tan 0 2 x y y x     .

C. cos 2tan 0 y y x x     . D. 2 sin tan 0 2 x y y x     .

Mã đề216

Trang 2/4 - Mã đề 216

Câu 14: Cho hàm số 2 5 2 1 y x x    có đồ thị  C . viết phương trình tiếp tuyến củ đồ thị  C , biết tiếp

tuyến đó song song với đường thẳng : 8 3 d y x  

A. 8 4 y x   . B. 8 5 y x   . C. 1 1 8 y x  . D. 8 4 y x   .

Câu 15: Giá trị của tham số m để hàm số 

2 2 khi 1 1

khi 1

x x x f x x m x

          

liên tục tại 1 x  là:

A. 3 . B. 9. C. 7 . D. 8 . Câu 16: Hàm số nào sau đây không liên tục trên ?

A. sin y x  . B. 3 1 y x  . C. 1 y x  . D. 1 y x  .

Câu 17: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình 3 2 3 9 2 s t t t     (t tính bằng giây; s tính bằng mét). Khẳng định nào dưới đây đúng? A. Vận tốc của chuyển động bằng 0 khi 0 t  hoặc 2 t  . B. Gia tốc của chuyển động bằng 0 khi 0 t  . C. Vận tốc của chuyển động tại thời điểm 2 t  là 18 / v m s  .

D. Gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3 t  là 2 12 / a m s  .

Câu 18: Cho hàm số 

2 2 3 2 1 x x f x x     . Đặt  lim x

f x a x   . Khi đó:

A. 1 a . B. 2 a  . C. 1 a . D. 1 2 a  .

Câu 19: Cho đường a không vuông góc với mặt phẳng  P . Khi đó, góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng

 P là góc giữa

A. Đường thẳng a và một đường thẳng bất kì cắt mặt phẳng  P .

B. Đường thẳng a và hình chiếu vuông góc của đường thẳng a lên mặt phẳng  P .

C. Đường thẳng a và đường thẳng vuông góc với mặt phẳng  P .

D. Đường thẳng a và đường thẳng bất kì nằm trong mặt phẳng  P .

Câu 20: Cho hình chóp đều .S ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và BD. Chọn mệnh đề sai A. SO CD  . B. SO là đường cao của hình chóp. C. SA là đường cao của hình chóp. D. SO AB  .

Câu 21: Đạo hàm của hàm số 1 sin3 3 y x  là:

A. cos3x  . B. 3cos3x  . C. 3cos x . D. cos3x 5. Câu 22: Cho hàm số 3 3 9 25 y x x    . Các nghiệm của phương trình 0 y là

A. 0, 1 x x  . B. 1, 1 x x  . C. 5 5 , 3 3 x x   . D. 5, 5 x x  .

Câu 23: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Trong không gian, hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì chúng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.