Mã đề 101 Trang 1/5
SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN -------------------- (Đề thi có 05 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN-LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................................., Số báo danh: ........... Mã đề 101
ĐỀ I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1. Cho 1 lim 5 x f x . Tính 1 lim 3 x I f x
A. 1 I B. 2 I C. 1 I D. 2 I Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị ( ) C và có đạo hàm (2) 3. f Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M có hoành độ 0 2 x = bằng bao nhiêu ? A. 3 B. 3 C. 6 D. 2 Câu 3. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 2 AC a = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và 2 SA a = (tham khảo hình vẽ).
C A
B
S
Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng A. 30° B. 60° C. 45° D. 90° Câu 4. Tìm vi phân của hàm số 5sin 2 y x
A. 5cos 2 dy x dx B. 5cos dy x dx
C. 5cos dy x dx D. 2 5sin dy x dx
Câu 5. Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là
A
B
C
S
A. SBA B. SCA C. SAC D. SBC Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) (tham khảo hình vẽ).
Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?
B
A
C
D
S
Mã đề 101 Trang 2/5
A. AC B. SC C. AB D. SB Câu 7. Hàm số nào sau đây không liên tục tại điểm 2 x = ?
A. 1 2 y x = − B. 2 x y x = + C. 2 2 6 2 x y x + = − D. 2 x y x − =
Câu 8. Tìm m để hàm số
2 1 1 1 2 1
x khi x f x x m khi x
liên tục tại điểm 0 1 x .
A. 3 m . B. 4 m . C. 1 m . D. 0 m .
Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 4 x y x + = +
A.
( )
2 11 ' 4 y x = − +
B.
( )
2 11 ' 4 y x = +
C.
( )
2 5 ' 4 y x = +
D.
( )
2 5 ' 4 y x = − +
Câu 10. Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình thang D. Hình chữ nhật Câu 11. Một vật chuyển động xác định bởi phương trình 3 2 3 5 2. S t t t t Trong đó t tính
bằng giây và S tính bằng mét. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3. t A. 2 12 / . m s B. 2 24 / . m s C. 2 17 / . m s D. 2 14 / . m s
Câu 12. Cho hàm số 3 2 6 20. y x x Tìm nghiệm của phương trình 0 y A. 1. x B. 2. x C. 2. x D. 3. x Câu 13. Cho k là một số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. lim k
x x →+∞ = −∞ B. lim k
x x →+∞ = +∞ C. lim k
x x k →+∞ = D. lim 0 k
x x →+∞ =
Câu 14. Đạo hàm của hàm số cos7 y x là A. 7 cos7 y x B. sin7 y x C. 7 sin7 y x D. 7 sin7 y x
Câu 15. Tính 6 1 lim 3 n I n bằng
A. 1 3 I B. 1 I C. 6 I D. 0 I =
Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AD CD (tham khảo hình vẽ).
N
M
D
C B
A
D'
B'
A'
C' Góc giữa hai đường thẳng MN và B D ′ ′ là A.
o 45 B. o 30 C. o 90 D.
o 60 Câu 17. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) ( ) ' 1 5, ' 1 3. f g = = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) = + y f x g x
tại điểm 1 x = bằng A. 2. B. 8. C. 6. D. 0. Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD EFGH có , 2 AB a BC a = = ; cạnh bên 7 AE a = . Tính khoảng
cách giữa đường thẳng EF và mặt phẳng ( ) ABCD .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.