Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Kon Tum; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề); đề thi có đáp án và hướng dẫn chấm điểm mã đề 101 – 102 – 103 – 104. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Kon Tum : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a. Cạnh bênh SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Gọi M là trung điểm của cạnh AD; góc giữa đường thẳng SD và mp(ABCD) bằng 600. a) Chứng minh: SBC SAB b) Gọi I là điểm đối xứng của M qua D. Tính khoảng cách từ điểm I đến mặt phẳng (SCM). + Trong không gian, cho các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng? A. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng vuông góc thì song song với đường thẳng còn lại. B. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau. C. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. D. Một đường thẳng vuông góc với một trong hai đường thẳng song song thì vuông góc với đường thẳng còn lại. + Giả sử ux vx là các hàm số có đạo hàm tại điểm x thuộc khoảng xác định và k là hằng số. Xét các đẳng thức sau. Số đẳng thức đúng trong các đẳng thức trên là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/5

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN -------------------- (Đề thi có 05 trang)

KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN-LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ....................................................................................., Số báo danh: ........... Mã đề 101

ĐỀ I- PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)

Câu 1. Cho  1 lim 5 x f x   . Tính  1 lim 3 x I f x         

A. 1 I  B. 2 I  C. 1 I  D. 2 I  Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị ( ) C và có đạo hàm (2) 3. f   Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại điểm M có hoành độ 0 2 x = bằng bao nhiêu ? A. 3 B. 3  C. 6  D. 2  Câu 3. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B , AB a = , 2 AC a = , SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) và 2 SA a = (tham khảo hình vẽ).

C A

B

S

Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) bằng A. 30° B. 60° C. 45° D. 90° Câu 4. Tìm vi phân của hàm số 5sin 2 y x  

A.   5cos 2 dy x dx   B.   5cos dy x dx 

C.   5cos dy x dx  D.   2 5sin dy x dx 

Câu 5. Cho hình chóp tam giác S.ABC, cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD). Góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABC) là

A

B

C

S

A.  SBA B.  SCA C.  SAC D.  SBC Câu 6. Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật. Cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABCD) (tham khảo hình vẽ).

Khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC là độ dài đoạn thẳng nào dưới đây?

B

A

C

D

S

Mã đề 101 Trang 2/5

A. AC B. SC C. AB D. SB Câu 7. Hàm số nào sau đây không liên tục tại điểm 2 x = ?

A. 1 2 y x = − B. 2 x y x = + C. 2 2 6 2 x y x + = − D. 2 x y x − =

Câu 8. Tìm m để hàm số 

2 1 1 1 2 1

x khi x f x x m khi x

          

liên tục tại điểm 0 1 x  .

A. 3 m  . B. 4 m  . C. 1 m  . D. 0 m  .

Câu 9. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 4 x y x + = +

A.

( )

2 11 ' 4 y x = − +

B.

( )

2 11 ' 4 y x = +

C.

( )

2 5 ' 4 y x = +

D.

( )

2 5 ' 4 y x = − +

Câu 10. Hình lăng trụ đứng có các mặt bên là hình gì? A. Hình vuông B. Hình thoi C. Hình thang D. Hình chữ nhật Câu 11. Một vật chuyển động xác định bởi phương trình  3 2 3 5 2. S t t t t     Trong đó t tính

bằng giây và S tính bằng mét. Tính gia tốc của chuyển động tại thời điểm 3. t  A. 2 12 / . m s B. 2 24 / . m s C. 2 17 / . m s D. 2 14 / . m s

Câu 12. Cho hàm số 3 2 6 20. y x x    Tìm nghiệm của phương trình 0 y A. 1. x  B. 2. x  C. 2. x  D. 3. x  Câu 13. Cho k là một số nguyên dương. Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. lim k

x x →+∞ = −∞ B. lim k

x x →+∞ = +∞ C. lim k

x x k →+∞ = D. lim 0 k

x x →+∞ =

Câu 14. Đạo hàm của hàm số cos7 y x  là A. 7 cos7 y x  B. sin7 y x  C. 7 sin7 y x  D. 7 sin7 y x 

Câu 15. Tính 6 1 lim 3 n I n    bằng

A. 1 3 I  B. 1 I  C. 6 I  D. 0 I =

Câu 16. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng a . Gọi , M N lần lượt là trung điểm của , AD CD (tham khảo hình vẽ).

N

M

D

C B

A

D'

B'

A'

C' Góc giữa hai đường thẳng MN và B D ′ ′ là A.

o 45 B. o 30 C. o 90 D.

o 60 Câu 17. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) ( ) ' 1 5, ' 1 3. f g = = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) = + y f x g x

tại điểm 1 x = bằng A. 2. B. 8. C. 6. D. 0. Câu 18. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD EFGH có , 2 AB a BC a = = ; cạnh bên 7 AE a = . Tính khoảng

cách giữa đường thẳng EF và mặt phẳng ( ) ABCD .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.