Trang 1/4 – Mã đề 101
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH
TRƯỜNG THPT MỸ LỘC
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2022-2023
Môn: TOÁN – Lớp 11
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 101
I/ Phần trắc nghiệm (5 điểm- gồm 25 câu trắc nghiệm)
Câu 1: Cho các giới hạn: ( )
0 lim 3, x x f x → = ( )
0 lim 4. x x g x → = Khi đó ( ) ( )
0 lim 3 4 x x f x g x → − bằng
A. 4 . B. 3 −. C. 3. D. -7 .
Câu 2: Nếu ( )
2 2 5 1 x x f x x − + = − thì ( ) 2 f ′ bằng
A. 3 −. B. 1. C. 5 −. D. 0 .
Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên
tục tại điểm ( ) 0 ; x a b ∈ nếu thỏa điều kiện nào dưới đây ?
A. ( ) ( )
0 0 lim x x f x f x + → = B. ( ) ( )
0 0 lim x x f x f x − → =
C. ( ) ( )
0 0 lim x x f x f x → = D. ( ) ( )
0 0 lim lim x x x x f x f x + − → → =
Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ?
A. 1 1 y x = + B. 3 2 2 5 y x x x = + − − C. tan y x = D. 1 y x = +
Câu 5: Khẳng định nào sau đây Sai?
A.
2 3
3 3 3 lim 2 5 2 2 n n n n − = − + − B. 3 1 lim 2 1 2 x x x →−∞ + = + .
C.
2 3 5 1 lim 4 1 4 x x x x →−∞ + + = − − . D. ( ) 2 lim 3 1 x x x →−∞ + − = −∞.
Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( )
2 3 khi 2
2 khi 2
x x x y f x m x
− < = = − >
liên tục tại
2 x = .
A. 2 m = . B. 4 m = . C. 0 m = . D. 1. m =
Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?
Trong không gian:
A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.
B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.
D. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song với nhau thì chéo nhau.
Trang 2/4 – Mã đề 101
Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − − tại điểm có hoành độ 2 x =
bằng:
A. 2 . B. 9. C. 0 . D. 7 .
Câu 9: Cho hàm số . Tính ?
A. . B. . C. . D. .
Câu 10:
2 2 5 lim 2 x x x + → − − bằng
A. −∞⋅ B. 5. 2 C. . +∞ D. 2.
Câu 11: Cho c là hằng số và n là số tự nhiên lớn hơn 1. Mệnh đề nào sau đây sai ?
A. ( )' 1. x = B. ( ) ( ) 1 ' 0 . x x x = > C. ( ) 1 ' . . n n x n x − = D. ( )' 0. c =
Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 4 3 1 y x x = + + là
A.
2 1 ' 2 4 3 1 = + + y x x
. B.
2 8 3 ' 4 3 1
+ = + +
x y x x
. C.
2 8 3 ' 2 4 3 1
+ = + +
x y x x
. D 12 3 y x ′ = + ..
Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông , ABCD SB vuông góc với mặt phẳng
đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng( ) ABCD là
A. SDC . B. SBD . C. SDA . D. SDB
Câu 14: Cho hàm số 3 2 2 7 11. y x x x = + − − Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ' 0 f x < là
A. 7 1; 3
. B. ( ] 7 ;1 ; 3 −∞ ∪ +∞
. C. ( ) 7 ; 1; 3 −∞− ∪ +∞
. D. 7 ;1 3 −
.
Câu 15: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: ( ) 3 2 3 9 27 S t t t t = + − + , trong đó
t tính bằng giây ( )s và S được tính bằng mét ( ) m . Gia tốc của chuyển động tại thời điểm
vận tốc triệt tiêu là
A. 0 2 m/s . B. 6 2 m/s . C. 12 2 m/s . D. 24 2 m/s .
Câu 16: Cho hàm số 3 2 1 y x x = − + có đồ thị là( ) C . Hệ số góc tiếp tuyến của( ) C khi mà tiếp
tuyến đó song song với đường thẳng 2022 y x = − là
A. 2022 . B. 3. C. 2 . D. 1.
Câu 17: Cho hàm số ( ) sin 2 f x x = . Tính ( ) f x ′ .
A. ( ) 2cos2 f x x ′ = . B. ( ) 2cos2 f x x ′ = − . C. ( ) cos2 f x x ′ = . D. ( ) 1 cos2 2 f x x ′ = − .
Câu 18: Phương trình tiếp tuyến ∆ tại điểm ( 2;5) M − thuộc đồ thị ( ) C của hàm số
( ) 2 1 x f x x − = − ( ) f x ′
( ) ( )
2 1
1 f x x ′ = − ( ) ( )
2 2
1 f x x ′ = − ( ) ( )
2 2
1 f x x
− ′ = − ( ) ( )
2 1
1 f x x
− ′ = −
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.