Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mỹ Lộc Nam Định

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mỹ Lộc Nam Định

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Mỹ Lộc Nam Định Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Mỹ Lộc, tỉnh Nam Định; đề thi cấu trúc 50% trắc nghiệm + 50% tự luận, thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề); đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn Đề học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Mỹ Lộc – Nam Định : + Tính đạo hàm của các hàm số sau: 2 yx x 2 13. Cho hàm số 3 2 yx x2 2 có đồ thị là (C). Viết phương trình tiếp tuyến ∆ với đồ thị (C) biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 1 11 15 y x. Cho hàm số 3 2 y x mx m 2 3 21. Tìm m để có fx x. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a H là trung điểm của AB SH ABCD và SH a 3 a) Chứng minh (SAB ABCD) và (SAB SBC). b) Xác định và tính góc giữa (SAD) và mặt phẳng đáy (ABCD). c) Gọi M là trung điểm BC. Tính theo a khoảng cách giữa DM và SC. + Cho hàm số liên trục trên có đúng hai nghiệm x x 1 1. Hàm số 2 gx f x x m 4 có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc [-2022;2023] để phương trình có nhiều nghiệm nhất? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 101

ĐỀ CHÍNH THỨC

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT MỸ LỘC

(Đề gồm có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II-NĂM HỌC 2022-2023

Môn: TOÁN – Lớp 11

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

MÃ ĐỀ 101

I/ Phần trắc nghiệm (5 điểm- gồm 25 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho các giới hạn: ( )

0 lim 3, x x f x → = ( )

0 lim 4. x x g x → = Khi đó ( ) ( )

0 lim 3 4 x x f x g x → −     bằng

A. 4 . B. 3 −. C. 3. D. -7 .

Câu 2: Nếu ( )

2 2 5 1 x x f x x − + = − thì ( ) 2 f ′ bằng

A. 3 −. B. 1. C. 5 −. D. 0 .

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ) ;a b . Hàm số ( ) y f x = được gọi là liên

tục tại điểm ( ) 0 ; x a b ∈ nếu thỏa điều kiện nào dưới đây ?

A. ( ) ( )

0 0 lim x x f x f x + → = B. ( ) ( )

0 0 lim x x f x f x − → =

C. ( ) ( )

0 0 lim x x f x f x → = D. ( ) ( )

0 0 lim lim x x x x f x f x + − → → =

Câu 4: Trong các hàm số sau, hàm số nào liên tục trên ℝ?

A. 1 1 y x = + B. 3 2 2 5 y x x x = + − − C. tan y x = D. 1 y x = +

Câu 5: Khẳng định nào sau đây Sai?

A.

2 3

3 3 3 lim 2 5 2 2 n n n n − = − + − B. 3 1 lim 2 1 2 x x x →−∞ + = + .

C.

2 3 5 1 lim 4 1 4 x x x x →−∞ + + = − − . D. ( ) 2 lim 3 1 x x x →−∞ + − = −∞.

Câu 6: Tìm giá trị thực của tham số m để hàm số ( )

2 3 khi 2

2 khi 2

x x x y f x m x

 − < = =  − > 

liên tục tại

2 x = .

A. 2 m = . B. 4 m = . C. 0 m = . D. 1. m =

Câu 7: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

Trong không gian:

A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song với nhau.

B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

C. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song với nhau.

D. Hai đường thẳng không cắt nhau và không song song với nhau thì chéo nhau.

Trang 2/4 – Mã đề 101

Câu 8: Hệ số góc của tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − − tại điểm có hoành độ 2 x =

bằng:

A. 2 . B. 9. C. 0 . D. 7 .

Câu 9: Cho hàm số . Tính ?

A. . B. . C. . D. .

Câu 10:

2 2 5 lim 2 x x x + → − − bằng

A. −∞⋅ B. 5. 2 C. . +∞ D. 2.

Câu 11: Cho c là hằng số và n là số tự nhiên lớn hơn 1. Mệnh đề nào sau đây sai ?

A. ( )' 1. x = B. ( ) ( ) 1 ' 0 . x x x = > C. ( ) 1 ' . . n n x n x − = D. ( )' 0. c =

Câu 12: Đạo hàm của hàm số 2 4 3 1 y x x = + + là

A.

2 1 ' 2 4 3 1 = + + y x x

. B.

2 8 3 ' 4 3 1

+ = + +

x y x x

. C.

2 8 3 ' 2 4 3 1

+ = + +

x y x x

. D 12 3 y x ′ = + ..

Câu 13: Cho hình chóp .S ABCD có đáy là hình vuông , ABCD SB vuông góc với mặt phẳng

đáy. Góc giữa đường thẳng SD và mặt phẳng( ) ABCD là

A.  SDC . B.  SBD . C.  SDA . D.  SDB

Câu 14: Cho hàm số 3 2 2 7 11. y x x x = + − − Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ' 0 f x < là

A. 7 1; 3      

. B. ( ] 7 ;1 ; 3   −∞ ∪ +∞  

. C. ( ) 7 ; 1; 3   −∞− ∪ +∞    

. D. 7 ;1 3   −    

.

Câu 15: Cho chuyển động thẳng xác định bởi phương trình: ( ) 3 2 3 9 27 S t t t t = + − + , trong đó

t tính bằng giây ( )s và S được tính bằng mét ( ) m . Gia tốc của chuyển động tại thời điểm

vận tốc triệt tiêu là

A. 0 2 m/s . B. 6 2 m/s . C. 12 2 m/s . D. 24 2 m/s .

Câu 16: Cho hàm số 3 2 1 y x x = − + có đồ thị là( ) C . Hệ số góc tiếp tuyến của( ) C khi mà tiếp

tuyến đó song song với đường thẳng 2022 y x = − là

A. 2022 . B. 3. C. 2 . D. 1.

Câu 17: Cho hàm số ( ) sin 2 f x x = . Tính ( ) f x ′ .

A. ( ) 2cos2 f x x ′ = . B. ( ) 2cos2 f x x ′ = − . C. ( ) cos2 f x x ′ = . D. ( ) 1 cos2 2 f x x ′ = − .

Câu 18: Phương trình tiếp tuyến ∆ tại điểm ( 2;5) M − thuộc đồ thị ( ) C của hàm số

( ) 2 1 x f x x − = − ( ) f x ′

( ) ( )

2 1

1 f x x ′ = − ( ) ( )

2 2

1 f x x ′ = − ( ) ( )

2 2

1 f x x

− ′ = − ( ) ( )

2 1

1 f x x

− ′ = −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.