Mã đề 134 Trang 1/4
SỞ GD - ĐT VĨNH LONG ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2022 – 2023 TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA MÔN: TOÁN – KHỐI 11
Thời gian làm bài 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
(Đề gồm 50 câu trắc nghiệm) Câu 1. Hãy chọn cấp số nhân trong các dãy số được cho sau đây:
A. 4 1 2 + = n un B. 1 4
1 − = n n u C. 2 4
1 − = n n u D. 4 1 2 − = n un
Câu 2. Một bình chứa 2 bi xanh, 2 bi đỏ, 4 bi trắng. Lấy ngẫu nhiên 2 viên bi. Xác suất để lấy được 2 viên bi trắng là:
A. . B. . C. D. .
Câu 3. Có bao nhiêu cách cho một dãy số? A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 4. Mệnh đề nào dưới đây đúng ? A. Hai đường thẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. B. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. C. Hai mặt phẳng phân biệt cùng vuông góc với một mặt phẳng thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với một đường thẳng thì song song. Câu 5. Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB
là vectơ nào dưới đây? A. CD
. B. ' ' B A
. C. ' ' D C
. D. BA
. Câu 6. Dùng quy nạp chứng minh mệnh đề chứa biến ( ) A n đúng với mọi số tự nhiên n p ≥ ( p là một số tự nhiên). Ở bước 1 (bước cơ sở) của chứng minh quy nạp, bắt đầu với n bằng: A. 1. n = B. . n p = C. . n p > D. . n p ≥ Câu 7. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hình biểu diễn của một hình bình hành là một hình bình hành. B. Hình biểu diễn của một hình vuông là một hình vuông. C. Hình biểu diễn của một hình chữ nhật là một hình chữ nhật. D. Hình biểu diễn của một hình thoi là một hình thoi. Câu 8. Cho A và A là hai biến cố đối nhau. Chọn khẳng định đúng. A. ( ) 1 ( ). P A P A = + B. ( ) ( ) ( ). P A P P A = Ω+ C. ( ) 1 ( ). P A P A = + D. ( ) 1 ( ). P A P A = − Câu 9. Hàm số nào trong các hàm số sau liên tục trên R?
A. 1 ( ) 2 f x x = −
B. 3 ( ) 2 f x x = − C. 2 1 ( ) 2 = + f x x D. 1 ( ) 2 f x x = −
Câu 10. Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0 ?
A. 5 3
n −
. B. 1 3
n
. C. 4 e
n
. D. 5 3
n
.
Câu 11. Trong không gian, các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng? A. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì song song với nhau. B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì chúng cắt nhau. C. Cho hai đường thẳng song song, đường thẳng nào vuông góc với đường thẳng thứ nhất thì cũng vuông góc với đường thẳng thứ hai. D. Hai đường thẳng phân biệt cùng vuông góc với đường thẳng thứ ba thì vuông góc với nhau Câu 12. Cho các hàm số ( ), ( ) u u x v v x = = là các hàm số có đạo hàm tại x; , 1. n N n ∈ > Mệnh đề nào sau đây sai?
A.
/ /
2 1 , 0. v v v v = ≠
B. ( ) / / . . . k u k u = C. ( )
/ 1 ( 0) 2 x x x = > D. ( ) / 1 . . n n x n x − =
ĐỀ CHÍNH THỨC Mã đề: 134
Mã đề 134 Trang 2/4
Câu 13. Cho cấp số cộng gồm 5 số hạng: 5 11 1; ; 4; ; 7 2 2 . Tìm công sai d của cấp số cộng.
A. 3 2 d = . B. 2 5 d = . C. 5 2 d = . D. 2 3 d = .
Câu 14. Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A. . B. .
C. , ( )1 . k < D. (c là hằng số ).
Câu 15. Với k là số nguyên dương. Kết quả của giới hạn
0 lim k
x x x → là
A. 0 B. +∞ C. 0 k x D. −∞
Câu 16. Giả sử ta có ( ) lim x f x a →+∞ = và ( ) lim x g x b →+∞ = . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?
A. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ − = − . B. ( ) ( ) lim . . x f x g x a b →+∞ = .
C. ( ) ( ) lim x f x g x a b →+∞ + = + . D. ( ) ( ) lim x f x a g x b →+∞ = .
Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên ( ) ;a b và ( ) 0 ; x a b ∈ . Đạo hàm của hàm số ( ) y f x = tại
điểm 0x là
A. ( ) 0 0 ' lim x x f x y → ∆ = ∆
. B. ( ) 0 0 ' lim y y f x x ∆→ ∆ = ∆
.
C. ( ) 0 0 ' lim x y f x x → ∆ = ∆
. D. ( ) 0 0 ' lim x y f x x ∆→ ∆ = ∆
.
Câu 18. Cho một đường thẳng song song với mặt phẳng . Có bao nhiêu mặt phẳng chứa và
song song với ?
A. vô số. B. . C. . D. . Câu 19. Hàm số y = cosx có đạo hàm là
A. y/ = sinx. B. x sin 1 y / = . C. y/ = - cosx. D. y/ = -sinx.
Câu 20. Trong không gian tập hợp tất cả các điểm M cách đều hai điểm …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.