1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT HÒA BÌNH TRƯỜNG THPT LƯƠNG SƠN
(Đề thi có 03 trang)
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN TOÁN – Khối lớp 11
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... ….Lớp : ...................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1. Đạo hàm của hàm số cos y x = là
A. sin .x B. cos .x C. cos .x − D. sin .x − Câu 2. Đạo hàm của hàm số sin y x x = + là
A. cos .x − B. 1 cos .x − C. 1 cos .x + D. cos .x
Câu 3. Đạo hàm của hàm số 3 2 y x x = − là
A. 2 3 2. x − B. 2 3 . x C. 2 2 2. x − D. 3 3 2. x − Câu 4. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a ( ) SA ABCD ⊥ và . SA a = Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ( ) ABCD bằng
A. 45 .° B. 30 .° C. 90 .° D. 60 .°
Câu 5. Đạo hàm của hàm số 2 3 y x x = + là
A. 1 6 . x x + B. 1 6 . 2 x x + C. 1 3 . 2 x x + D. 1 6 . 2 x x −
Câu 6. Đạo hàm của hàm số ( ) tan 2 1 y x = + là
A. ( ) 2 2 . cos 2 1 x − + B. ( ) 2 2 . cos 2 1 x + C. ( ) 2 1 . cos 2 1 x + D. ( ) 2 2 . sin 2 1 x +
Câu 7. Cho hàm số ( ) ( ) 3 1 . f x x = + Giá trị của ( )1 f ′′ bằng
A. 12. B. 24. C. 4. D. 6.
Câu 8. Trong không gian cho hai vectơ , u v tạo với nhau một góc 60°, 2 u = và 3. v = Tích vô hướng
.u v bằng
A. 3 3. B. 2. C. 6. D. 3.
Câu 9. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 2 1 y x = + là
A. ' 4 1. y x = + B. 8 4. y x ′ = + C. 4 2. y x ′ = + D. 2 1. y x ′ = +
Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có ABCD là hình chữ nhật và ( ). SA ABCD ⊥ Mệnh đề nào dưới đây đúng? A. ( ). AC SAD ⊥ B. ( ). BD SAD ⊥ C. ( ). BC SAD ⊥ D. ( ). AB SAD ⊥
Câu 11. Cho hai dãy ( ) nu và ( ) nv thỏa mãn lim 2 n u = và lim 3. nv = Giá trị của ( ) lim n n u v + bằng
A. 5. B. 1. C. 6. D. 1. −
Câu 12. ( ) lim 2 3 x x →+∞ + bằng
A. . −∞ B. 3. C. . +∞ D. 2.
Mã đề 101
2/6 - Mã đề 101
Câu 13. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật, ( ), SA ABCD ⊥ 2 AD a = và 2 . SD a = Khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng ( ) SCD bằng
A. 3 .a B. 2 .a C. 2 .a D. .a
Câu 14. Hình lăng trụ đứng tam giác có bao nhiêu mặt là hình chữ nhật? A. 1. B. 5. C. 2. D. 3.
Câu 15. Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 2 y x x = − tại điểm ( ) 1; 1 M − có hệ số góc bằng
A. 1. − B. 5. C. 7. D. 1.
Câu 16. Trong không gian, với , , a b c là ba vectơ bất kỳ, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. ( ) . . . a b c a b a c + = + B. ( ) . . . a b c a b a c − = + C. ( ) . . . a b c a b a c + = − D. ( ) . . . a b c a b b c + = +
Câu 17. Trong không gian, cho hình bình hành . ABCD Vectơ AB AD +
bằng
A. . BC
B. BD
C. AC
D. . CA
Câu 18. Giá trị thực của tham số m để hàm số ( ) 2 1 khi 2 khi 2 x x f x m x + ≥ = <
liên tục tại 2 x = bằng
A. 3. B. 2. C. 5. D. 1. Câu 19. Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị ( ) C và đạo hàm (2) 6. f ′ = Hệ số góc của tiếp tuyến của ( ) C tại
điểm ( ) ( ) 2; 2 M f bằng
A. 12. B. 6. C. 3. D. 2.
Câu 20. ( ) 2
2 lim 1 x x → − bằng
A. 3. B. 1. C. 1. − D. . +∞
Câu 21. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2 4 f x x ′ = + với mọi . x∈ Hàm số ( ) 2 f x có đạo hàm là
A. 2 6. x + B. 2. x + C. 4 4. x + D. 4 8. x + Câu 22. Đạo hàm của hàm số sin y x x = là
A. sin cos . x x x + B. sin cos . x x + C. cos sin . x x x + D. sin cos . x x x − Câu 23. Đạo hàm của hàm số sin 2 y x = là
A. 2cos2 .x − B. 2cos2 .x C. cos2 .x − D. cos2 .x
Câu 24. Cho hình chóp .S ABCD có SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Mặt phẳng ( ) ABCD vuông góc với
mặt phẳng nào dưới đây? A. ( ). SBC B. ( ). SBD C. ( ). SAC D. ( ). SCD
Câu 25. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 1 2 f ′ = và ( )1 3. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x + tại
điểm 1 x = bằng A. 5. B. 6. C. 1. − D. 1.
Câu 26. 1 lim 3
n
bằng
A. 1. B. 0. C. 1. 3 D. . +∞
Câu 27.
0 sin lim x x x → bằng
A. 1. − B. . +∞ C. 1. D. 0.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.