Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GD & ĐT LONG AN TRƯỜNG THPT ĐỨC HÒA
KIỂM TRA CUỐI KỲ 2 –NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 11PT Thời gian làm bài : 90 Phút; (35 câu trắc nghiệm + 4 tự luận)
(Đề có 6 trang)
Mã số học sinh:..........................................................Chữ kí GV:..............
PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 Điểm)
Câu 1: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:
A. ( ) 3 lim 2026 2029. x x →− + = B. ( ) 3 lim 2026 2023. x x →− + =
C. ( ) 3 lim 2026 2029. x x →− + = − D. ( ) 3 lim 2026 2023. x x →− + = −
Câu 2: Cho hàm số ( ) = ⋅ 1 2 f x x Chọn khẳng định sai.
A. ( ) f x liên tục tại 1. x = B. ( ) f x liên tục tại 2. x =
C. ( ) f x liên tục tại = −1. x D. ( ) f x liên tục tại 0. x =
Câu 3: Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2 y x x = − + − tại điểm có hoành độ bằng 2.
A. 2 3. y x = − + B. 2. y x = + C. 2. y x = − D. 2. y x = −+
Câu 4: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) = ⋅ − 1 2 f x x
A. ( ) ( )
/ 2 1
2 2 f x x
− = ⋅ −
B. ( ) ( )
/ 2 1
2 f x x
− = ⋅ −
C. ( ) ( )
/ 2 1
2 f x x = ⋅ −
D. ( ) ( )
/ 2 1
2 2 f x x = ⋅ −
Câu 5: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông , gọi I là trung điểm cạnh , AB ( ). SI ABCD ⊥
S
A
B
I
D
C Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ) ( ) ; . d S ABCD SC = B. ( ) ( ) ; . d S ABCD SA =
C. ( ) ( ) ; . d S ABCD SI = D. ( ) ( ) ; . d S ABCD SB =
Câu 6: Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác đều ABC cạnh 2a , cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng ( ), . ABC SA a =
Mã đề 132
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
S
A
B
C
Tính góc giữa hai mặt phẳng ( ) ABC và ( ) SBC được kết quả nào sau đây?
A. 0 60 . B. 0 30 . C. 0 90 . D. 0 45 .
Câu 7: Tìm đạo hàm của hàm số ( ) cot , . y x x k k π = ≠ ∈
A. / 2 1 cos y x = − ⋅ B. / 2 1 cos y x = ⋅ C. / 2 1 sin y x = − ⋅ D. / 2 1 sin y x = ⋅
Câu 8: Cho hàm số ( )
2
2 3 5 3 x x f x x − = − . Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) 5 lim 3 x f x →−∞ = ⋅ B. ( ) lim 1. x f x →−∞ = − C. ( ) lim 3. x f x →−∞ = D. ( ) lim 5. x f x →−∞ = −
Câu 9: Cho hình lập phương . . ABCD MNPQ Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. = . MP NQ B. = . MP BD C. = . MP AC D. = . MP CA
Câu 10: Tìm đạo hàm của hàm số sin . y x =
A. / cos . y x = B. / cos . y x = − C. / sin . y x = − D. / sin .cos . y x x =
Câu 11: Tìm đạo hàm của hàm số tan , . 2 y x x k k π π = ≠ + ∈
A. / 2 1 cos y x = ⋅ B. / 2 1 cos y x = − ⋅ C. / 2 1 sin y x = − ⋅ D. / 2 1 sin y x = ⋅
Câu 12: Cho hình chóp ( ) . , , S ABC SA ABC ⊥ tam giác ABC vuông tại . B
S
A
B
C
Khẳng định nào sau đây đúng?
A. ( ). BC SAB ⊥ B. ( ). BC SAC ⊥ C. ( ). BC SCB ⊥ D. ( ). BC ABC ⊥
Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 13: Cho hàm số ( ) y f x = xác định trên khoảng ( ; ) a b và 0 ( ; ). x a b ∈ Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. / 0 0 0 ( ) ( ) ( ) x x f x f x f x − = ⋅ − B.
0
/ 0 0 0 ( ) lim ( ) ( ) x x x x f x f x f x → − = ⋅ −
C. / 0 0 0
( ) ( ) ( ) f x f x f x x x − = ⋅ − D.
0
/ 0 0 0
( ) ( ) ( ) lim x x f x f x f x x x → − = ⋅ −
Câu 14: Tìm đạo hàm của hàm số 4 3 2 1. y x x = − +
A. / 4 6. y x = − B. / 3 2 4 6 . y x x = − C. / 3 4 6 . y x x = − D. / 3 4 . y x =
Câu 15: Cho hàm số 2023 y x = có đạo hàm trên { } \ 0 . Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định
sau:
A.
/
2 2023 2023 x x = ⋅
B.
/
2 2023 2023 x x = − ⋅
C.
/
2 2023 1 x x = − ⋅
D.
/ 2023 2023 x x = − ⋅
Câu 16: Cho hàm số ( ) = − + − 3 10 2023. f x x x Chọn khẳng định đúng.
A. ( ) →−∞ = lim 1. x f x B. ( ) →−∞ = − lim 1. x f x C. ( ) →−∞ = +∞ lim . x f x D. ( ) lim . x f x →−∞ = −∞
Câu 17: Tìm đạo hàm của hàm số 3 5 5 2 . y x x = −
A. / 3 4 15 10 . y x x = − B. / 2 5 15 10 . y x x = − C. / 2 4 15 10 . y x x = − D. / 2 15 10 . y x x = −
Câu 18: Cho hàm số : ( ) sin . y f x x = = Tính // . 2 f π −
A. // 1. 2 f π − =
B. // 1. 2 f π − = −
C. // 0. 2 f π − =
D. // 2 2 2 f π − = − ⋅
Câu 19: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại , B …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.