Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong Quảng Ngãi Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án trắc nghiệm mã đề 130 – 247 – 339 – 417. Trích dẫn Đề cuối kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Trần Kỳ Phong – Quảng Ngãi : + Cho hình chóp S ABC có đáy là tam giác đều cạnh 2a SA a 3 và vuông góc với đáy, gọi K là trung điểm của BC. a. Chứng minh rằng mp SBC mp SAK. b. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SK và AC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a. Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách từ AB đến mặt phẳng SCD bằng? + Cho hàm số 2 yx x 8 2 có tiếp tuyến song song với trục hoành. Phương trình tiếp tuyến đó là? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề 130

TRƯỜNG THPT TRẦN KỲ PHONG

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CUỐI KỲ II - NĂM HỌC 2022 - 2023

Môn: TOÁN, Lớp 11 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 05 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

130 PHẦN TRẮC NGHIỆM (7đ -Thời gian 65’)

Câu 1. Tính đạo hàm của hàm số   1 3 . 1

x x y x

  

A. 2 ' 1 6 . y x  B.

 

2

2 1 6 ' . 1

x y x

   C.

2

2 9 4 1 ' . ( 1) x x y x      D.

2

2 3 6 1 ' . ( 1) x x y x     

Câu 2. Tìm giới hạn

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Giá trị của

2 2 lim 1 → − x x x bằng

A. 4 −. B. 2 −. C. 4 . D. . Câu 4. Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 2 y x x = − + tại điểm ( ) 1;1 M là

A. 9 8 y x = −. B. 9 10 y x = − + . C. 3 4 y x = − + . D. 3 2. y x = − Câu 5. Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Nếu ( ) a P  và a b  thì ( ) b P  . B. Nếu ( ) a P  và ( ) b P ⊥ thì b a  .

C. Nếu ( ) a P  và ( ) b P ⊥ thì b a ⊥ . D. Nếu ( ) a P  và b a ⊥ thì ( ) b P ⊥ .

Câu 6. Tìm giới hạn

A. B. C. D. -1

Câu 7. Tính đạo hàm của hàm số 7 5 3 2 3 y x x x = − + + .

A. 6 4 2 7 10 6 y x x x ′ = − − − . B. 6 4 2 7 10 6 y x x x ′ = − − .

C. 6 4 2 7 10 9 y x x x ′ = − + + . D. 6 4 2 2 3 y x x x ′ = − + + .

Câu 8. Tính đạo hàm của hàm số 

2

2 x x f x x    tại điểm 1 x .

A.  1 2. f   B.  1 5. f   C.  1 4. f   D.  1 3. f   Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a . Mặt bên SAB là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với mặt đáy. Khoảng cách từ AB đến mặt phẳng ( ) SCD bằng

A. 2 21 7 a . B. 21 7 a . C. 21 3 a . D. 2 21 3 a .

x 2 3 2x lim x 2 − →− + +

−∞ +∞ 7 4

1 4 −

2

→+∞ + + = −

3 4

7 (2 1) ( 2) lim (3 2 ) x x x I x

+∞ −∞ 1 16 −

C

A D

B

S

Trang 2/5 - Mã đề 130

Câu 10. Tính

A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho hình chóp .S ABC có ( ) SA ABC ⊥ và H là hình chiếu vuông góc của S lên BC . Hãy chọn khẳng định đúng.

A. BC AC ⊥ . B. BC SC ⊥ . C. BC AH ⊥ . D. BC AB ⊥ .

Câu 12. Cho hình chóp tứ giác đều có cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 3 2 a . Tính số đo của góc giữa mặt

bên và mặt đáy.

A. 45°. B. 75°. C. 30°. D. 60°. Câu 13. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 sin 4 y x = là

A. ( ) 2 8 . 4 x cos x B. ( ) 2 32 cos x C. ( ) 2 32 cos x − D. ( ) 2 8 . 4 x cos x −

Câu 14. Cho hàm số . Biểu thức nào sau đây là vi phân của hàm số đã cho?

A. . B. . C. . D. 2( 1) x + .

Câu 15. Hàm số ( ) = f x x x có đạo hàm là

A. ( ) 1 2 ′ = f x x . B. ( ) 3 2 ′ = f x x . C. ( ) 1 2 ′ = x f x x . D. ( ) 2 ′ = + x f x x .

Câu 16. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy và

2 SA a = . Tìm số đo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) SAB .

A.

o 30 . B.

o 90 . C.

o 60 . D.

o 45 . Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

A. 1 lim 1 n n →+∞ = . B. lim 0, 1 n

n q q →+∞ = > . C. lim 1 0 n

n→+∞ = . D. lim 0, 1 n

n q q →+∞ = < .

( ) 3 2 lim 5 4 1 →−∞− + + x x x

+∞ −∞ 5 − 4

( ) ( ) 2 1 y f x x = = −

( ) d 2 1 d y x x = − ( ) 2 d 1 d y x x = − ( ) d 2 1 y x = −

S

A

B C

D

O

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.