Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Tiếp Tiền Giang

Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Tiếp Tiền Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Nguyễn Văn Tiếp Tiền Giang Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Văn Tiếp, tỉnh Tiền Giang. Trích dẫn Đề học kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Nguyễn Văn Tiếp – Tiền Giang : + Hãy chọn phát biểu sai. A. Các cạnh bên của hình chóp đều thì vuông góc với mặt đáy. B. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông. C. Các mặt bên của hình chóp đều là các tam giác cân. D. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật gọi là hình hộp chữ nhật. + Cho hai đường thẳng d1 và d2 có hai vectơ chỉ phương lần lượt là 1 2 u u. Hãy chọn phát biểu đúng. A. Nếu d1 vuông góc với d2 thì 1 2 u u 0. B. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là góc giữa hai vectơ 1 2 u u. C. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với d1 và d2 và cùng đi qua một điểm. D. Nếu d1 song song với d2 thì góc giữa chúng bằng 900. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a 6 tâm O và SA ABCD SA a 3. Khoảng cách từ C đến (SBD) bằng? File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TOÁN K11- HK2 - Trang 1/4 - Mã đề thi 137

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TIỀN GIANG TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN TIẾP ĐỀ CHÍNH THỨC Đề có 04 trang

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II

NĂM HỌC: 2022 – 2023

MÔN: TOÁN 11 Ngày kiểm tra:…/…/ 2023 Thời gian làm bài: 70 phút

MÃ ĐỀ: 137

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM. (7.0 điểm)

Câu 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm hợp?

A.

3 1 3 3 y x x x = − + B. ( ) 2023 2 3 2 y x x = − C. ( )( ) 2 2 1 3 y x x = − + D.

2 1 1 x x y x + − = −

Câu 2: Hãy chọn phát biểu sai.

A. Các cạnh bên của hình chóp đều thì vuông góc với mặt đáy. B. Hình lập phương có 6 mặt là hình vuông. C. Các mặt bên của hình chóp đều là các tam giác cân. D. Hình lăng trụ đứng có đáy là hình chữ nhật gọi là hình hộp chữ nhật.

Câu 3: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 3 a và

 , 2 SA ABCD SB a   . Khi đó, cos của góc giữa (SBC) và (ABCD) bằng:

A. 3 2 . B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 3 .

Câu 4: Cho hai đường thẳng d1 và d2 có hai vectơ chỉ phương lần lượt là 1 2 ; u u 

. Hãy chọn phát biểu đúng.

A. Nếu d1 vuông góc với d2 thì 1 2 . 0 u u = 

.

B. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là góc giữa hai vectơ 1 2 , u u 

.

C. Góc giữa hai đường thẳng d1 và d2 là góc giữa hai đường thẳng lần lượt vuông góc với d1 và d2 và cùng đi qua một điểm.

D. Nếu d1 song song với d2 thì góc giữa chúng bằng 900.

Câu 5: Đạo hàm của hàm số

2 3 1 y x x = − + bằng:

A. ' 2 3 y x = − B. ' 2 2 3 y x = − C. ' 2 1 y x = + D. ' 2 3 y x = −

Câu 6: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.

A. ( ) ' ' ' . u v u v + = B.

' ' '

2 . u u v u v v v

−  =    

C. ( ) ' ' ' u v u v − = + D. ( ) ' ' ' . . uv u v u v = −

Câu 7: Đạo hàm của hàm số . y x x = bằng:

A. ' 1 y x = + B. ' 1 1 2 y x = + C. ' 3 2 y x = D. ' 1 2 y x =

Câu 8: Tổng 1 1 1 1 3 ... ... 4 16 64 4n S = −+ + + + + + bằng:

TOÁN K11- HK2 - Trang 2/4 - Mã đề thi 137

A. +∞ B. 8 3 − C. 3 − D. 10 3

Câu 9: Hãy chọn mệnh đề sai.

A. ( ) ( ) ( ) ( )

0 0 0 lim lim lim x x x x x x f x g x f x g x → → →  + = +  

B. ( ) ( ) ( ) ( )

0 0 0 lim . lim . lim x x x x x x f x g x f x g x → → →  =  

C. ( ) ( ) ( ) ( )

0 0 0 lim lim lim x x x x x x f x f x g x g x → → → = −

D. ( ) ( )

0 0 lim 2 2 lim x x x x f x f x → → =

Câu 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại C,

( ), SA ABC ⊥ 3, AC a = 2 SA a = . Khoảng cách từ điểm A đến (SBC) bằng:

A.

2 21 7 a B.

21 7 a C.

7 3 a D.

7 12 a

Câu 11: Đạo hàm của hàm số 1 2023 y = bằng :

A. ' 0 y = B. ' 1 y = C. ' 2 1

2023 y = − D. ' 2022 2023 y − =

Câu 12: Biết ( ) 2 lim 2 x f x → = −. Khi đó giá trị của ( ) 2 f để ( ) f x liên tục tại 0 2 x = là:

A. 4 B. 2 C. 4 − D. 2 −

Câu 13: Hàm số 3 2 1 2 3 y x x x = − + − có đạo hàm trên  là:

A. 2 y x x ′ = − . B. 3 2 1 y x x ′ = − + . C. 2 2 1 y x x ′ = − + . D. 2 3 2 y x x ′ = − .

Câu 14: Chọn mệnh đề sai.

A. Nếu đường thẳng d vuông góc với đường thẳng d’ nằm trong mặt phẳng (P) thì d vuông góc với mặt phẳng (P).

B. Một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương và các vectơ này cùng phương với nhau. C. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong mặt phẳng (α) thì d vuông góc với mặt phẳng (α).

D. Nếu đường thẳng d vuông góc với mặt phẳng (α) thì d vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng (α).

Câu 15: Tính giới hạn

2

1 1 lim 3 1 2 x x x → − + − được kết quả là:

A. 7 3 . B. 8 3. C. 3. D. 0.

Câu 16: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 6 a , tâm O và

 , 3 SA ABCD SA a   . Khoảng cách từ C đến (SBD) bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.