Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lạc Thủy Hòa Bình

Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lạc Thủy Hòa Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Lạc Thủy Hòa Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra đánh giá cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Lạc Thủy, tỉnh Hòa Bình; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận mã đề 101 và 102. Trích dẫn Đề cuối học kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Lạc Thủy – Hòa Bình : + Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng? A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng. B. Hình hộp đứng là hình lăng trụ đều. C. Hình lăng trụ đều có 2 đáy đều là hình vuông. D. Hình lăng trụ đứng có tất cả các mặt đều là hình chữ nhật. + Khẳng định nào sau đây sai? A. Nếu d ⊥ (α) và đường thẳng a // (α) thì d a. B. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng cắt nhau nằm trong (α) thì d vuông góc với bất kì đường nào nằm trong (α). C. Nếu đường thẳng d ⊥ (α) thì d vuông góc với mọi đường thẳng trong (α). D. Nếu đường thẳng d vuông góc với hai đường thẳng nằm trong (α) thì d ⊥ (α). + Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B. Biết AB BC a AD a 4 SA ABCD và SA a 6. a) Tính góc tạo bởi đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD). b) Gọi M là trung điểm của SD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng BM và SC theo a. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Mã đề 101 Trang 1/4

SỞ GD&ĐT HOÀ BÌNH TRƯỜNG THPT LẠC THUỶ

-------------------- (Đề thi có 04 trang)

ĐỀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ CUỐI HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: TOÁN 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên: ............................................................ Số báo danh: .......... Mã đề 101 I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm). Câu 1. Cho hình chóp S.ABCD có SA ⊥ (ABCD) và đáy ABCD là hình vuông. Mặt phẳng (SBD) vuông góc với mặt phẳng nào trong các mặt phẳng sau? A. ( ). mp SAC B. ( ). mp SAD C. ( ). mp SAB D. ( ). mp ABCD

Câu 2. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D . Chọn đẳng thức vectơ đúng:

A. ' ' . AC AB AB AD = + +    

B. ' . AC AC AB AD = + +    

C. ' . DB DA DD DC = + +    

D. ' ' . DB DA DD DC = + +    

Câu 3. Đạo hàm của hàm số 2 sin 4 y x = là:

A. 2sin 4 y x ′ = B. 4sin8 y x ′ = C. sin8 y x ′ = D. 2cos4 y x ′ =

Câu 4. Đạo hàm của hàm số

2 sin(3 2) = + y x bằng:

A.

2 ' 3cos( 1) = + y x . B.

2 ' 6 cos(3 2) = + y x x .

C.

2 ' (3 2)cos6x = + y x . D.

2 ' 2 sin(3 1) = + y x x .

Câu 5. Cho hai hàm số ( ) f x và ( ) g x có ( ) 1 5 ′ = f và ( )1 3. g′ = Đạo hàm của hàm số ( ) ( ) f x g x +

tại điểm 1 x = bằng A. 2. B. 1. − C. 15. D. 8. Câu 6. Cho hàm số 3 2 2 3 y x x x = − − + + . Phương trình '' 0 y = có nghiệm

A. 2 3 x = . B. 2 3 x − = . C. 1 x = −. D. 0 x = .

Câu 7. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. Hình hộp chữ nhật là hình lăng trụ đứng.

B. Hình hộp đứng là hình lăng trụ đều.

C. Hình lăng trụ đều có 2 đáy đều là hình vuông.

D. Hình lăng trụ đứng có tất cả các mặt đều là hình chữ nhật.

Câu 8. Cho hình lập phương . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có cạnh bằng .a Khoảng cách từ A' đến mặt phẳng ( ) ABCD bằng

A. . 2 a B. 2 .a C. 3 .a D. .a

Câu 9. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật và ( ) SA ABCD ⊥ . Mệnh đề

nào sau đây sai? A. ( ) BD SAC ⊥ . B. ( ) CD SAD ⊥ . C. SA BD ⊥ . D. ( ) BC SAB ⊥ .

Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành; ( ) D SA ABC ⊥ .Góc giữa

đường thẳng SC và mặt phẳng ( ) ABCD bằng góc nào sau đây:

A. . SCA B. . SBC C. . SAB D. . ASC

Câu 11. ( ) 2

2 lim 3 4 → + + x x x bằng

Mã đề 101 Trang 2/4

A. 3. B. . +∞ C. 14. D. 8.

Câu 12. Hàm số , cos 2 x y x k k x π π   = ≠ + ∈      có đạo hàm là:

A. cos sin cos x x x y x − ′ = . B. 2 cos sin cos x x x y x + ′ = .

C. 2 cos sin cos x x x y x − ′ = . D. cos sin cos x x x y x + ′ = .

Câu 13. Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số

3 2 2 3 1 = − + + y x x x tại điểm ( ) 1;3 A là:

A. 4. k = B. 0. k = C. 7. k = D. 2. = k

Câu 14. Đạo hàm của hàm số 2 3 2 5 = + + y x x là

A.

2 3 1 . 2 3 2 5

+ ′ = + +

x y x x

B.

2 1 . 2 3 2 5 ′ = + + y x x

C.

2 3 1 . 3 2 5

+ ′ = + +

x y x x

D. 2 3 1 . 3 2 5 + ′ = + + x y x x

Câu 15. Cho hàm số

3 2 1 2 5 3 y x x x = − − . Tập nghiệm của bất phương trình 0 y′ ≥ là

A. ( ) ( ) ; 1 5; −∞− ∪ +∞. B. ( ] [ ) ; 1 5; −∞− ∪ +∞. C. ∅. D. [ ] 1;5 − .

Câu 16. Đạo hàm của hàm số

2 3 4 = − + y x x tại điểm 3 x = bằng A. 3. B. 6. C. 9. D. 12. Câu 17. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm ( ) 2 1 ′ = − f x x với mọi . x∈ Hàm số ( ) 2 = y f x có đạo hàm

là A. 3 4. x − B. 2. C. 4 2. − x D. 2 1. − x Câu 18. Cho hàm số  y f x  liên tục và có đạo hàm trên . Biết tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại

điểm có hoành độ 1 x  có phương trình là 3 1 y x  . Khi đó  1 f  bằng

A. 3 . B. 2 . C. 1 . D. 1. Câu 19. Đạo hàm của hàm số cos3 = y x là A. 3sin3 .x B. sin3 .x C. 3cos3 . − x D. 3sin3 . − x Câu 20. Hàm số nào dưới đây gián đoạn tại điểm 0 1 x = −?

A. 2 1 1 x y x − = + . B. 1 x y x = −.

C. 2 1 1 x y x + = + . D. ( )( ) 2 1 2 y x x = + + .

Câu 21. Đạo hàm của hàm số ( ) 2 3 1 = − y x là

A. 18 6. ′ = + y x B. 18 6. ′ = − y x C. 4 6. y x = + D. 6 2. ′ = − y x Câu 22. Cho tứ diện ABCD có hai mặt ( ) ABC và ( ) ABD là các tam giác đều. Góc giữa AB và CD là? A. 30°. B. 120°. C. 60°. D. 90°.

Câu 23. 2 11 lim 4 1 − + n n bằng

A. 11. 2 − B. . +∞ C. 0. D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.