04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS

04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung 04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán KNTTVCS Bản PDF Tài liệu gồm 23 trang, tuyển tập 04 đề tham khảo kiểm tra cuối học kì 2 môn Toán lớp 11 sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống (viết tắt: KNTTVCS); các đề được biên soạn theo hình thức 70% trắc nghiệm kết hợp với 30% tự luận, trong đó phần trắc nghiệm gồm 35 câu, phần tự luận gồm 03 câu, thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian phát đề), có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. NỘI DUNG / ĐƠN VỊ KIẾN THỨC : 1. Hàm số mũ và hàm số logarit. + Phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, số mũ hữu tỉ, số mũ thực. Các tính chất (2 tiết). + Phép tính lôgarit (logarithm). Các tính chất (2 tiết). + Hàm số mũ. Hàm số lôgarit (2 tiết). + Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit (2 tiết). 2. Quan hệ vuông góc trong không gian. + Góc giữa hai đường thẳng. Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết). + Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng (3 tiết). + Hai mặt phẳng vuông góc (2 tiết). + Khoảng cách trong không gian (4 tiết). + Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (4 tiết). 3. Quy tắc tính xác suất. + Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết). + Công thức cộng xác suất (3 tiết). + Công thức nhân xác suất cho hai biến cố độc lập (2 tiết). 4. Đạo hàm. + Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2 tiết). + Quy tắc tính đạo hàm (2 tiết). + Đạo hàm cấp hai (2 tiết). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

TRƯỜNG THPT ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có … trang)

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023 - 2024

MÔN: TOÁN - LỚP: 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

ĐỀ Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (7.0 điểm).

Câu 1. (NB) Tính giá trị của biểu thức

5 3

5 2 3 7 3 12

2 .3 A

+

+ + = .

A. 288 . B. 32 9 C. 2 9 D. 18.

Câu 2. (TH) Phương trình   2 log 3 4 3 x x    có tất cả bao nhiêu nghiệm?

A.4. B. 1. C.2. D.0.

Câu 3. (NB) Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số ,0 a 1 x y a = < < ?

A. (I) B. (II) C. (IV) D. (III)

Câu 4. (TH) Trong các hình sau, hình nào là dạng đồ thị của hàm số log ,0 1 a y x a = < <

A. (I). B. (II). C. (IV). D.(III).

Câu 5. (TH) Tìm tập nghiệm S của phương trình

2 2 3 ( 2) 8 . x x x   A.   1;3 . S  . B.   1;3 . S  . C.   3;1 . S  . D.   3 . S  .

Câu 6. (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng? A. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c khi b song song với c (hoặc b trùng với c ). B. Góc giữa hai đường thẳng a và b bằng góc giữa hai đường thẳng a và c thì b song song với c C. Góc giữa hai đường thẳng là góc nhọn.

D. Góc giữa hai đường thẳng bằng góc giữa hai véctơ chỉ phương của hai đường thẳng đó.

Câu 7. (TH) Cho hình chóp SABC có ( ). SA ABC ⊥ Gọi , H K lần lượt là trực tâm các tam giác

SBC và ABC . Mệnh đề nào sai trong các mệnh đề sau?

A. ( ). BC SAH ⊥

B. ( ). HK SBC ⊥

C. ( ). BC SAB ⊥

D. , SH AK và BC

Câu 8. (NB) Cho hai mặt phẳng ( ) P và( ) Q cắt nhau và một điểm M không thuộc ( ) P và ( ) Q . Qua

M có bao nhiêu mặt phẳng vuông góc với ( ) P và ( ) Q ? A. 1. B. 2. C. 3. D. Vô số.

Câu 9. (TH) Cho tứ diện SABC trong đó SA, SB , SC vuông góc với nhau từng đôi một và 3 SA a = , SB a = , 2 SC a = . Khoảng cách từ A đến đường thẳng BC bằng

A. 2 2 3a . B. 5 5 7a . C. 3 3 8a . D. 6 6 5a .

Câu 10. (NB) Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng bằng góc giữa đường thẳng đó và hình chiếu của nó trên mặt phẳng đã cho. B. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng ( ) P khi a

và b song song (hoặc a trùng với b ).

C. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P bằng góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) Q thì

mặt phẳng ( ) P song song với mặt phẳng ( ) Q .

D. Góc giữa đường thẳng a và mặt phẳng ( ) P bằng góc giữa đường thẳng b và mặt phẳng ( ) P thì a

song song với b .

Câu 11. [NB] Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thẻ ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15’’. Số phần tử của A B ∪ là A. 11. B. 10. C. 12. D. 13.

Câu 12. [NB] Một hộp đựng 20 tấm thẻ cùng loại được đánh số từ 1 đến 20. Rút ngẫu nhiên một tấm thẻ trong hộp. Gọi A là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thẻ ghi số chẵn lớn hơn 9’’ ; B là biến cố : ‘‘ Rút được tấm thể ghi số không nhỏ hơn 8 và không lớn hơn 15’’. Số phần tử của AB là A. 5. B. 6 . C. 3. D. 4 .

Câu 13. [TH] Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn thành thạo ít nhất một trong hai thứ tiếng Anh hoặc tiếng Pháp là

A. 47 50 . B. 37 50 . C. 39 50 . D. 41 50 .

Câu 14. [TH] Tại một cuộc hội thảo quốc tế có 50 nhà khoa học trong đó có 31 người thành thạo tiếng Anh, 21 người thành thạo tiếng Pháp và 5 người thành thạo cả tiếng Anh và tiếng Pháp. Chọn ngẫu nhiên một người dự hội thảo. Xác suất để người được chọn không thành thạo cả hai thứ tiếng Anh và tiếng Pháp là

A. 7 50 . B. 3 50 . C. 9 50 . D. 11 50 .

Câu 15. [TH] Một hộp đựng 5 quả cầu màu xanh và 3 quả cầu màu đỏ, có cùng kích thước và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.