SẢN PHẨM NHÓM 4
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ 2 MÔN TOÁN – LỚP 11
TT
(1)
Chương/Chủ đề
(2)
Nội dung/đơn vị kiến thức
(3)
Mức độ đánh giá
(4-11)
Tổng % điểm
(12)
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Theo
bài
Theo chương TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1 (8t)
Hàm số mũ và hàm số logarit (7 tiết + 1 tiết ôn tập chương)
- Lũy thừa với số mũ thực (2 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
17% - Logarit (2 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
- Hàm số mũ, hàm số logarit (1 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
- Phương trình, bất phương trình mũ, logarit (2 tiết) 0 0 0 0 0 0 0 1 5%
2 (17t)
Quan hệ vuông góc và phép chiếu vuông góc trong không gia (16 tiết +1 tiết ôn tập chương)
- Hai đường thẳng vuông góc (2 tiết) 1 0 0 0 0 0 0 0 2%
38%
- Đường thẳng vuông góc mặt phẳng (3
tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
- Phép chiếu vuông góc, Góc giữa đường
thẳng và mặt phẳng (3 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
- Hai mặt phẳng vuông góc ( 4 tiết ) 2 0 2 0 0 0 0 0 8%
- Khoảng cách (3 tiết) 0 0 2 0 0 1 0 0 9% - Thể tích của một số hình khối (2 tiết) 1 0 1 0 1 1 0 0 11%
3 (9t)
Các quy tắc tính xác suất (8 tiết + 1 tiết ôn tập chương)
Biến cố hợp, biến cố giao, biến cố độc lập (3 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
17% Công thức cộng xác suất (3 tiết) 1 0 1 0 0 0 0 0 4%
Công thức nhân xác suất (2 tiết) 1 0 1 1 0 0 0 0 9%
4 (7t)
Đạo hàm (6 tiết + 1 tiết ôn tập)
- Định nghĩa và ý nghĩa của đạo hàm (2
tiết) 2 0 1 0 0 0 0 0 6%
28% - Các quy tắc tính đạo hàm (3 tiết) 0 0 0 1 2 0 0 1 14% - Đạo hàm cấp 2 (1 tiết) 1 0 1 0 2 0 0 0 8%
Tổng câu 15 0 15 2 5 2 0 1 38
Tỉ lệ % 30% 40% 20% 10% 100%
BẢNG ĐẶC TẢ KĨ THUẬT ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 2
MÔN: TOÁN 11 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
NHÓM 4
TT Chương/Chủ đề Nội dung/ Đơn
vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông
hiểu V.D V.DC
1
HÀM SỐ MŨ – HÀM SỐ LOGARIT
(13 tiết)
Phép tính luỹ thừa với số mũ thực (4 tiết)
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên của một số thực khác 0; luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực của một số thực dương.
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính luỹ thừa với số mũ nguyên, luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực.
Vận dụng:
– Tính được giá trị biểu thức số có chứa phép tính luỹ thừa bằng sử dụng máy tính cầm tay.
– Sử dụng được tính chất của phép tính luỹ thừa trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính luỹ thừa (ví dụ: bài toán về lãi suất, sự tăng trưởng,...).
3 3
1
Phép tính logarit
(2 tiết)
Nhận biết:
– Nhận biết được khái niệm lôgarit cơ số a (a > 0, a ≠ 1) của một số thực dương.
Thông hiểu:
– Giải thích được các tính chất của phép tính lôgarit nhờ sử dụng định nghĩa
3 2
TT Chương/Chủ đề Nội dung/ Đơn
vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức Nhận
biết
Thông
hiểu V.D V.DC
hoặc các tính chất đã biết trước đó.
Vận dụng:
– Tính được giá trị (đúng hoặc gần đúng) của lôgarit bằng cách sử dụng máy tính cầm tay.
– Sử dụng được tính chất của phép tính lôgarit trong tính toán các biểu thức số và rút gọn các biểu thức chứa biến (tính viết và tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí).
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên quan đến thực tiễn gắn với phép tính lôgarit (ví dụ: bài toán liên quan đến độ pH trong Hoá học,...).
Hàm số mũ – hàm số logarit
(3 tiết)
Nhận biết:
– Nhận biết được hàm số mũ và hàm số lôgarit.
– Nhận dạng được đồ thị của các hàm số mũ, hàm số lôgarit.
Thông hiểu:
– Nêu được một số ví dụ thực tế về hàm số mũ, hàm số lôgarit.
– Giải thích được các tính chất của hàm số mũ, hàm số lôgarit thông qua đồ thị của chúng.
Vận dụng cao:
– Giải quyết được một số vấn đề có liên quan đến môn học khác hoặc có liên …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.