Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Newton Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Newton Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Newton Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh khối 11 nội dung đề thi giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Newton – Hà Nội, kỳ thi được diễn ra vào ngày 01/03/2019 nhằm giúp giáo viên bộ môn Toán đánh giá lại toàn bộ kiến thức Toán lớp 11 học sinh đã được học kỳ đầu học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 đến nay. Đề thi giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Newton – Hà Nội gồm 25 câu hỏi trắc nghiệm và 03 bài toán tự luận, thời gian làm bài thi Toán là 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa HK2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Newton – Hà Nội : + Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là? A. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. B. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau. [ads] + Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình thang. + Cho tứ diện đều S.ABC cạnh a. Gọi I, J lần lượt là trọng tâm các tam giác SBA, SBC. K là điểm trên cạnh BC sao cho BC = 3CK. a. Chứng minh (IJK) // (SAC). b. Xác định và tính diện tích thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng (IJK).

Xem trước nội dung

Trang 1/13 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ NỘI TRƯỜNG THCS THPT NEWTON

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ 2 LỚP 11 NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5 ĐIỂM) Câu 1. Cho hình lăng trụ tam giác 1 1 1 . ABC A B C . Đặt 1 , , , AA a AB b AC c BC d             trong các đẳng thức sau, đăng thức nào đúng? A. a b c d        . B. a b c     . C. 0 b c d       . D. 0 a b c d         .

Câu 2. Xác định giá trị thực k để hàm số 

2016 2 khi 1 2018 1 2018 khi 1

x x x f x x x k x

           

liên tục tại 1 x .

A. 1 k . B. 2017. 2018 2 k  .

C. 20016 2019 2017 k  . D. 2 2019 k  .

Câu 3. Kết quả của giới hạn 1 lim 2

n       bằng

A. 0 . B. . C. 1 2 . D. .

Câu 4. Trong các mệnh đề sau. Mệnh đề sai là A. Một mặt phẳng cắt hai mặt phẳng song song cho trước theo hai giao tuyến thì hai giao tuyến song song với nhau. B. Hai mặt phẳng song song với nhau thì mọi đường thẳng nằm trong mặt phẳng này đều song song với mặt phẳng kia. C. Hai mặt phẳng song song thì không có điểm chung. D. Hai mặt phẳng cùng song song với một mặt phẳng thì song song với nhau.

Câu 5. Tìm a để hàm số 

2

2 ax 1 khi 2

2 3 khi x 2

x x f x x x a

          có giới hạn khi 2 x 

A. 1 . B. 1 2 . C. 1. D. 1 2 .

Câu 6. Đặt   2 2 1 1 f n n n   , xét dãy số   n u sao cho          

1 . 3 . 5 ... 2 1 . 2 . 4 . 6 ... 2 n f f f f n u f f f f n   Tìm

  lim n n u .

A.  

1 lim 3 n n u  . B.  

1 lim . 2 n n u 

C.   lim 2. n n u  D.   lim 3. n n u 

Câu 7. Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Tính góc giữa hai đường thẳng ' ' B D và ' . A A A. 0 30 . B. 0 60 . C. 0 90 . D. 0 45 .

Câu 8. Để hàm số

2 3 2 khi 1 4 khi 1 x x x y x a x

        liên tục tại điểm 1 x  thì giá trị của a là

A. 4. B. 1. C. 1 . D. 4 . Câu 9. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để phương trình   3 2 1 2 3 0 m x mx x m      có nghiệm thuộc

khoảng   0;1

A. 0 m  . B. 1 0 3 m   . C. 0 m  . D. 1 0 3 m   .

Trang 2/13 – Diễn đàn giáo viên Toán

Câu 10. Kết quả của giới hạn 2 2 lim 1 n n  bằng:

A. 3. B. 2 . C. 0 . D. 1 3 .

Câu 11. Kết quả của giới hạn    1 1 1 lim ... 1.3 3.5 2 1 2 1 n n

             bằng:

A. 0 . B. 1 2 . C. 1. D. .

Câu 12. Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau? A. Hình bình hành. B. Hình chữ nhật. C. Hình thoi. D. Hình thang.

Câu 13. Cho hàm số 2 1 x y x

  . Khẳng định nào dưới đây là đúng ?

A. Hàm số gián đoạn tại 1 x . B. Hàm số liên tục trên . C. Hàm số liên tục trên   \ 1   . D. Hàm số liên tục tại 1 x .

Câu 14. Kết quả của giới hạn   2 lim 1 n n   bằng

A. . B. 2 n . C. . D. 0 .

Câu 15. Kết quả của giới hạn

2 1 3 lim 2 1 n n n    bằng

A. 1. B. 2 . C. 1 4 . D. 1 2 .

Câu 16. Cho tứ diện đều ABCD cạnh a . Tích vô hướng . ABCD 

bằng?

A.

2

2 a  . B.

2

2 a . C. 2 a . D. 0 .

Câu 17. Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Biểu thức nào sau đây đúng: A. A D A B A C         . B. AB AB AA AD          . C. AC AB AA AD          . D. AD AB AD AC          .

Câu 18. Với giá trị nào của tham số m thì   2

1 lim 3 2 0 x mx x m     .

A. 3 m . B. 1 m . C. 0 m  . D. 3 m  .

Câu 19. Cho (x) f là đa thức thỏa mãn

2 (x) 20 lim 10 2 x f

x     . Tình

3

2 2 6 (x) 5 5 lim 6 x f x x      .

A. 4 15 T  . B. 12 25 T  . C. 6 25 T  . D. 4 25 T  .

Câu 20. Phương trình 7 2 2 5 0 x x x     có nghiệm thuộc khoảng nào dưới đây?. A.   0;1 . B.   1;2 . C.   1;0  . D.   2;3 .

Câu 21. Cho hình lăng trụ . ABC A B C . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BB và CC. Gọi  là giao tuyến của hai mặt phẳng   AMN và   A B C . Khẳng định nào sau đây đúng?.

A. // BC  . B. // AB  . C. // AC  . D. // AA  .

Câu 22. Kết quả của giới …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.