Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh

Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2018 2019 trường Thuận Thành 3 Bắc Ninh Bản PDF Vừa qua, trường THPT Thuận Thành 3 – Bắc Ninh đã tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2018 – 2019, nhằm kiểm tra đánh giá các nội dung kiến thức môn Toán lớp 11 mà các em đã được học trong 8 tuần học từ đầu học kì 2 đến giữa học kì 2 năm học 2018 – 2019. Đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh có mã đề 209, đề gồm 05 trang với 50 câu dạng trắc nghiệm 04 đáp án lựa chọn, học sinh có 90 phút để làm bài thi. Trích dẫn đề kiểm tra giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2018 – 2019 trường Thuận Thành 3 – Bắc Ninh : + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau: A. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau hoặc song song. [ads] + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của SA, SB. P là một điểm trên cạnh BC. Thiết diện tạo bởi mặt phẳng (MNP) với hình chóp có dạng là: A. Hình chữ nhật B. Hình thang C. Hình tam giác. D. Hình bình hành. + Xét hai mệnh đề sau: (I): f(x) có đạo hàm tại x0 thì f(x) liên tục tại x0. (II): f(x) liên tục tại x0 thì f(x) có đạo hàm tại x0. Chọn khẳng định đúng. A. Mệnh đề (I) đúng, (II) sai. B. Cả 2 mệnh đề (I) và (II) đều sai. C. Cả hai mệnh đề (I) và (II) đều đúng. D. Mệnh đề (II) đúng, (I) sai.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 209

Họ, tên thí sinh :.......................................................................Số báo danh: ...........................

Câu 1: Giới hạn 2017 2018 lim 2019

n n

n  bằng

A. 3

5

B.  C. 0 D. 1

Câu 2: Giới hạn

  0

5 3 3 lim , , . x

x m m n k Z x n k 

    Tính m – n + k?

A. 6 B. 4 C. 8 D. 0 Câu 3: Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau:

A. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì song song. B. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau. C. Hai đường thẳng phân biệt không cắt nhau thì song song. D. Hai đường thẳng phân biệt nếu không có điểm chung thì chéo nhau hoặc song song.

Câu 4: Cho cấp số cộng   nu có công sai 0 d  thỏa mãn

1 2 3

2 2 2 1 2 3

27

275

u u u

u u u

       

. Tính 2u

A. 2 12 u  B. 2 9 u  C. 2 3 u  D. 2 6 u 

Câu 5: Cho hàm số 4 2 2 2 2 1 y x m x m     và có đồ thị   m C . Tập tất cả các giá trị của tham số m để tiếp

tuyến của đồ thị   m C tại giao điểm của   m C với đường thẳng : 1 d x  song song với đường thẳng 12 4 y x   là: A. 2 m  B. m = 1 C. m = 3 D. m = 0

Câu 6: Hàm số  y f x  có đồ thị dưới đây, trên khoảng   2;3  hàm số gián đoạn tại điểm nào?

A. 0 x  B. 1 x  C. 2 x  D. 3 x 

Câu 7: Cho cấp số nhân   nu có 1 2 u  và 3 4. u  Tìm số hạng thứ 5 của cấp số nhân đã cho.

A. 5 8 u  B. 5 8 u  C. 5 24 u  D. 5 6 u 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẮC NINH

TRƯỜNG THPT THUẬN THÀNH SỐ 3

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi gồm có 06 trang)

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA KÌ 2

NĂM HỌC: 2018- 2019

Môn: Toán - lớp 11 (Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề) Mã đề: 209

Trang 2/5 - Mã đề thi 209

Câu 8: Cho hàm số 

3 3 1 2

3

x khi x f x x m khi x

         

. Hàm số đã cho liên tục tại x = 3 khi m bằng:

A. 1  B. 4  C. 4 D. 1

Câu 9: Cho hàm số      1 2 ... 1000 f x x x x x     . Tính  ' 0 f ? A. 1000! B. 10000! C. 1110! D. 1100!

Câu 10: Tính

3 4

0

1 2 . 1 3 . 1 4 1 lim

x

x x x x 

    bằng?

A. 23

2

B. 3

2

C. 3 D. 24

Câu 11: Cho hàm số

6 4

3 6 4 x x y b a     ( với ,a b là hằng số).Tính đạo hàm của hàm số.

A. 5 4 2 1 3 y x x a    B. 5 3 y x x  

C. 6 4 'y x x   D. 6 4 2 3 y x x a   

Câu 12: Cho hàm số 2 1 x y x

  

có đồ thị  C . Gọi d là khoảng cách từ điểm   1;1 A đến một tiếp tuyến bất kỳ

của đồ thị  C . Tìm giá trị lớn nhất của d?

A. 2 2 B. 3 3 C. 3 D. 6

Câu 13: Tính đạo hàm của hàm số 2 1 1 x y x

  

?

A.

 

2 2 '

1 y

x 

B.    3 ' 2 1 1 y x x   

C.

 

2 3 '

1 y

x 

D. ' 0 y 

Câu 14: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, góc ABC bằng 0 60 , tam giác SBC là tam giác đều có cạnh bằng 2a và hình chiếu vuông góc của S lên mp(ABC) trùng với trung điểm của BC.Tính góc giữa đường thẳng SA và mp đáy (ABC).

A. 0 30 B. 0 60 C. 0 45 D. 0 90

Câu 15: Biết hàm số   

2

1 1 0 ,

4 5 0

mx khi x f x m n x x n khi x

          

 liên tục trên R. Hãy tìm hệ thức liên hệ

giữa m và n.

A. m=2n B. m=5n C. m=n D. m=10n

Câu 16: Tính

2

2 3

4 3 lim 9 x

x x x 

  

bằng?

A. 1

2

B. 2

5

C. 1

3

D. 1

5

Câu 17: Cho phương trình  4 2 2 5 1 0 1 x x x    . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?

A. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng   1;1  .

B. Phương trình (1) chỉ có ít nhất 2 nghiệm trong khoảng   0;2 .

C. Phương trình (1) không có nghiệm trong khoảng   2;0  .

D. Phương trình (1) chỉ có 1 nghiệm trong khoảng   2;1  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.