Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường THPT Tứ Sơn Bắc Giang Bản PDF Đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Tứ Sơn – Bắc Giang mã đề 111 gồm 03 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 25 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi giữa học kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường THPT Tứ Sơn – Bắc Giang : + Trong không gian, cho 3 đường thẳng a, b, c biết a // b, a và c chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng b và c: A. Cắt nhau hoặc chéo nhau. B. Chéo nhau hoặc song song. C. Song song hoặc trùng nhau. D. Trùng nhau hoặc chéo nhau. + Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau? A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. B. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất. C. Nếu ba điểm phân biệt M, N, P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng. D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa. + Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng. B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang. C. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song. D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/3 - Mã đề thi 111

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BẮC GIANG TRƯỜNG THPT TỨ SƠN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2020-2021

MÔN TOÁN LỚP 11 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Mã đề 111

A. PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm). Câu 1: Dãy số nào sau đây không phải là cấp số nhân? A. 1; 2; 4; 8; 16   . B. 1; 2; 4; 8; 16 . C. 1; 1; 1; 1; 1   . D. 1; 2; 3; 4; 5. Câu 2: Xác định x để 3 số 2 1; ; 2 1 x x x   lập thành một cấp số nhân:

A. 1 .

3 x  B. Không có giá trị nào của x .

C. 1. 3 x  D. 3. x 

Câu 3: Tìm

5 3

5 2 8 2 1 lim 4 2 1 n n n n    .

A. 4 . B. 8. C. 1. D. 2 .

Câu 4: Giá trị của

2

2 4 5 lim

4 1

n n

n n

 

 

là:

A. 1 . B. 3

4 . C. 1. D. 5

3 .

Câu 5: Giá trị của   2 2 lim 1 n n n    là:

A. . B. 1 2  . C. 1. D. 0 .

Câu 6: Giới hạn

1

1 lim 2 x

x x 

  bằng

A. . B. 2 . C. 1. D. . Câu 7: Giới hạn

3 2 lim ( 2 3 5 1) x x x x     bằng

A. . B. 0 . C. 2 . D. .

Câu 8: 2 1 lim 3 x

x

x 

  bằng.

A. 2 . B. 2 . C. 2

3 . D. 1.

Câu 9: Giới hạn

2

2 2 lim 2 x

x

x 

   bằng

A. 1. B. 1

2 . C. 1

4 . D. 0 .

Câu 10: Giới hạn

2 4 2 1 lim 3 2 x

x x x x 

   bằng

A. 1

3 . B. 1 . C. 2

3 . D. 4

3 .

Câu 11: Cho

2 3 5, 3 ( )

(2 3) 1, 3

x ax x f x

a x x

        

. Giới hạn

3 lim ( ) x f x  bằng

A. 4 . B. 32  . C. 16. D. 3.

Trang 2/3 - Mã đề thi 111

Câu 12: Cho hàm số .Khi đó hàm số  y f x  liên tục trên các khoảng nào sau

đây? A.   ;3  . B.   2;3 . C.   3;2  . D.   2;  .

Câu 13: Giá trị của tham số a để hàm số 

1 1 1

1 1 2

x khi x x f x

ax khi x

     

   

liên tục tại điểm 1 x  là

A. 1 2  . B. 1

2 . C. 1 . D. 1.

Câu 14: Cho hàm số

2

2

3 2 2 khi 1 ( ) 1 3 1 khi 1

x x x f x x x x x

             

. Khẳng định nào sau đây đúng nhất ?

A. Hàm số liên tục tại mọi điểm. B. Hàm số không liên tục tại 1 x  C. Hàm số liên tục tại 1 x . D. Tất cả đều sai. Câu 15: Cho 2 ( ) 2 f x x   . Số gia của hàm số tại 0 1 x  là

A. 2 2 1 y x x  . B. 2 2 1 y x x  . C. 2 y  . D. 2 2 y x x  .

Câu 16: Cho 1 ( ) 2 x f x x

   . Đạo hàm của hàm số tại 0 2 x  là

A. 3 '( ) 16 f x  . B. 3 '( ) 4 f x  . C. 1 '( ) 4 f x  . D. 1 '( ) 16 f x  .

Câu 17: Cho 2 ( ) 3 f x x x   . Phương trình tiếp tuyến với đồ thị của hàm số tại 0( 1;4) M  là

A. 3 y x . B. 4 y x  . C. 5 1 y x  . D. 5 4 y x   .

Câu 18: Cho hình chóp .S ABCD . Gọi ', ', ', ' A B C D lần lượt là trung điểm của các cạnh , , SA SB SC

và . SD Trong các đường thẳng sau đây, đường thẳng nào không song song với ' ' A B ?

A. . SC B. . CD C. ' '. C D D. . AB

Câu 19: Trong không gian, cho 3 đường thẳng , , a b c , biết a b , a và c chéo nhau. Khi đó hai đường thẳng b và c : A. Cắt nhau hoặc chéo nhau. B. Chéo nhau hoặc song song. C. Song song hoặc trùng nhau. D. Trùng nhau hoặc chéo nhau. Câu 20: Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau?

A. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy nhất.

B. Hai mặt phẳng phân biệt có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung duy

nhất.

C. Nếu ba điểm phân biệt , , M N P cùng thuộc hai mặt phẳng phân biệt thì chúng thẳng hàng.

D. Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng còn có vô số điểm chung khác nữa.

Câu 21: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào đúng? A. Hai đáy của hình chóp cụt là hai đa giác đồng dạng. B. Các cạnh bên của hình chóp cụt là các hình thang. C. Các cạnh bên của hình chóp cụt đôi một song song. D. Cả 3 mệnh đề trên đều sai. Câu 22: Cho đường thẳng   a P và đường thẳng   b Q . Mệnh đề náo sau đây đúng ?

A.  // //  P Q a b . B.  // //  a b P Q .

C.   // //  P Q a Q và  // b P . D. a và b chéo nhau.

6 5

1 ) ( 2

2

 

 

x x

x x f

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.