Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Phan Đình Phùng Hà Nội Bản PDF Ngày … tháng 03 năm 2021, trường THPT Phan Đình Phùng, quận Ba Đình, thành phố Hà Nội tổ chức kiểm tra khảo sát chất lượng môn Toán lớp 11 giai đoạn giữa học kì 2 năm học 2020 – 2021. Đề thi giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội mã đề 123 gồm 03 trang, đề được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 20 câu, chiếm 05 điểm, phần tự luận gồm 04 câu, chiếm 05 điểm, thời gian làm bài 60 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết mã đề 123, 246, 357, 479. Trích dẫn đề thi giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Phan Đình Phùng – Hà Nội : + Cho dãy số 1; 2; 3; -4; 5; 7; 8; 9; 110. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Dãy tăng và bị chặn. B. Dãy không bị chặn. C. Dãy giảm và bị chặn. D. Dãy số không tăng, không giảm. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông tâm O và SA ⊥ (ABCD). a) Chứng minh: BD ⊥ (SAC). b) Gọi AH là đường cao của ∆SAB. Chứng minh rằng AH ⊥ BC. c) Xác định giao điểm K của SC với mặt phẳng (ADH). Chứng minh rằng tứ giác ADKH là hình thang vuông. + Cho hình hộp ABCD.EFGH. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Ba véctơ EH, EF và AC đồng phẳng. B. Ba véctơ EH, EA và EF đồng phẳng. C. Ba véctơ GH, GF và BG đồng phẳng. D. Ba véctơ EH, EF và AG đồng phẳng.

Xem trước nội dung

Mã đề 123-Trang 1/3

TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG

TỔ TOÁN - TIN

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: Toán - Lớp 11 Thời gian làm bài 60 phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 03 trang)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . . . .

Ghi chú: Phần trắc nghiệm làm trên phiếu được phát, nộp phiếu trả lời trắc nghiệm sau khi hết 30 phút đầu. Phần tự luận làm trên giấy được phát.

PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (Thời gian làm bài: 30 phút) (5,0 điểm, mỗi câu 0,25 điểm)

Câu 1: Cho cấp số nhân 4, , 9 x − −. Khi đó 2x bằng:

A. 13 2 − . B. 6 C. 36. D. 169 4 .

Câu 2: Cho cấp số cộng ) ( n u có 1 1 u = và 2 59 u = . Khi đó công sai của cấp số cộng bằng:

A. 57 . B. 58 − . C. 58 D. 56.

Câu 3: Cho hình chóp .S ABC , cạnh bên SA vuông góc với đáy, BI vuông góc với AC tại I . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. BI SC ⊥ . B. ( ) BI SBC ⊥ .

C. BI SB ⊥ . D. ( ) BI SAB ⊥ .

Câu 4: Cho tứ diện ABCD có 2, 3 AB CD AD AC BD = = = = = và 1 BC = . Mệnh đề nào sau đây đúng

A.  0 ( , ) 90 CD CB = B.  0 ( , ) 90 CD AD = . C.  0 ( , ) 90 CA AD = D.  0 ( , ) 90 CA CB = .

Câu 5: Cho dãy số (un) xác định bởi 1 1 1, 2 . n n n u u u + = =

* n ∀∈.

Giá trị của 5u là:

A. 2048 B. 32 C. 160 D. 1024

Câu 6: Cho dãy số ) ( n u với 1 2 1

+ − = n n n u . Khi đó 7u bằng:

A.

7 7 6 2 u − = . B.

7 8 6 2 u − = . C.

7 7 7 2 u − = . D.

7 6 6 2 u − =

Câu 7: ( ) 2

1 lim 3 2 x x x →−− − + có giá trị bằng

A. 6 . B. 4 . C. 1 −. D. −∞.

Câu 8: Cho hàm số 2 1 1 x y x + = −

. Tìm mệnh đề sai?

A.

1 1 lim 2 x y →− = . B.

1 lim x y − → = +∞. C.

1 lim x y + → = +∞. D. lim 2 x y →+∞ = .

Câu 9: Cho cấp số cộng ) ( n u có 9 12 u = và tổng 9 số hạng đầu tiên là 9 504 S = . Khi đó 1u bằng: A. 55. B. 124. C. 50 D. 100. Câu 10: Cho hình lập phương D. ' ' ' ' ABC A B C D . Vectơ nào dưới đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng AC ?

A. ' A C 

. B. AB 

. C. ' AB 

. D. ' ' A C 

Mã đề 123

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 123-Trang 2/3

Câu 11: Cho dãy số 1,2,3,-4,5,7,8,9,110. Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Dãy tăng và bị chặn. B. Dãy không bị chặn. C. Dãy giảm và bị chặn. D. Dãy số không tăng, không giảm. Câu 12: Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D tâm O. Mệnh đề nào sau đây sai? A. ' 2 AB AD AA AO + + =    

. B. ' 0 AB AD AA + + =    

. C. ' ' 0 OA OB OC OD + + + =     

. D. ' ' AB AD AA AC + + =    

. Câu 13: Cho hình lập phương . ABCD EFGH . Hãy tính góc giữa cặp vectơ AB 

và EG 

A. 45. B. 60. C. 90. D. 120.

Câu 14: Cho dãy số ( ) n u biết 2 13 3 2 n n u n − = − . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Dãy số giảm. B. Dãy bị chặn dưới bởi 2 3 .

C. Dãy số không tăng, không giảm. D. Dãy số tăng.

Câu 15: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình thoi tâm O . Biết SA SC = và SB SD = . Khẳng định nào sau đây sai?

A. AC SD ⊥ . B. ( ) SO ABCD ⊥ . C. ( ) CD SBD ⊥ . D. BD SA ⊥ . Câu 16: Dãy số nào sau đây có giới hạn là +∞?

A.

2

3 2 2 1 4 n n n u n + − = + . B.

2 2 2 n n n u n − = − . C. 2 3 3 4 n u n n = − . D. 2 3 13 n u n n = − .

Câu 17:

2

2 7 3 lim 2 n n − − bằng

A. 3 2 B. 3 2 − C. 7 − D. 7

Câu 18: Cho hình hộp . ABCD EFGH . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Ba véctơ , EH EF 

và AC 

đồng phẳng.

B. Ba véctơ , EH EA 

và EF 

đồng phẳng.

C. Ba véctơ , GH GF 

và BG 

đồng phẳng.

D. Ba véctơ , EH EF 

và AG 

đồng phẳng. Câu 19: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D có ,I J tương ứng là trung điểm , ' BC BB . Góc giữa hai đường thẳng AC và IJ bằng? A. 45. B. 30. C. 120. D. 60.

Câu 20: Biết 2 3 lim ( 4 2 ) 4 x x x ax b →+∞ − − − = . Giá trị b nằm trong khoảng nào sau đây?

A. ;      

1 4 3 3 . B. ;   − −    

5 3 2 2 . C. ;      

5 7 2 2 . D. ;   − −    

3 3 2 4 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.