Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2020 2021 trường Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương được biên soạn theo hình thức đề trắc nghiệm khách quan kết hợp với tự luận, phần trắc nghiệm gồm 35 câu, chiếm 07 điểm, phần tự luận gồm 03 câu, chiếm 03 điểm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án trắc nghiệm và lời giải chi tiết tự luận. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2020 – 2021 trường Đoàn Thượng – Hải Dương : + Trong không gian cho ba đường thẳng phân biệt. Mệnh đề nào sau đây SAI? A. Nếu u và v lần lượt là các vecto chỉ phương của hai đường thẳng a và b thì. B. Hai đường thẳng vuông góc với nhau có thể cắt nhau hoặc chéo nhau. C. Hai đường thẳng vuông góc với nhau thì cắt nhau. D. Nếu thì. + Cho hàm số. Chọn khẳng định đúng: A. Hàm số không liên tục trên khoảng (0;1). B. Hàm số liên tục trên tập số thực R. C. Hàm số không liên tục tại x = 0. D. Hàm số không liên tục tại x = 1. + Cho hàm số f(x). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số gián đoạn trên khoảng (0;pi). B. Hàm số liên tục trên toàn bộ tập xác định. C. Hàm số gián đoạn tại x = 0. D. Hàm số không liên tục trên khoảng (0;pi/2). File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 132

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG

TRƯỜNG THPT ĐOÀN

THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2020-2021

Môn: TOÁN 11 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 38 câu – Số trang: 04 trang

- Họ và tên thí sinh: .................................................... – Số báo danh : ........................ A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm) Câu 1: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Góc giữa hai đường thẳng DB và DD bằng: A. 90. B. 45. C. 60. D. 30. Câu 2: Cho hình lập phương . ABCD A B C D . Tính góc giữa hai đường thẳng AC và AD: A. 30 B. 90. C. 60 D. 45

Câu 3:

3 1 lim x

x

x 

 bằng:

A. . B. . C. 2 . D. 3 . Câu 4: Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây ?

A. Không tồn tại

3

2 lim 2 x

x x 

 

B.

3

2 lim 1 2 x

x x 

   .

C.

3

2 lim 5 2 x

x x 

   .

D.

3

2 lim 1 2 x

x x 

   .

Câu 5: Chọn kết quả đúng của

2 4 2 5 lim 3 5 n n n    :

A. 2

5 B. 4

5

C. . D. 2

3

Câu 6: 2 0

1 lim

x x  bằng:

A. 0 B. . C. 1 D. . Câu 7: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực?

A.   2 ( ) 1 x f x x B.   

1 ( ) 1 x f x x

C. 

 2 ( )

1

x f x

x

. D.   ( ) 2 1 f x x

Câu 8: Giá trị của

2

2 4 3 1 lim (3 1) n n n

   bằng:

A. 1 B. 4

9 C.  D. 

Câu 9: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Khi đó ' ' ' ' ' C D C C C B     

bằng:

A. ' AC 

B. AC



C. ' AD 

. D. ' C A 

MÃ ĐỀ THI: 132

Trang 2/7 - Mã đề 132

Câu 10: Cho hàm số   ( ) 1 x f x x . Chọn khẳng định SAI trong các khẳng định sau:

A. Hàm số liên tục tại 4 x  B. Hàm số liên tục tại 2 x C. Hàm số liên tục tại 0 x D. Tất cả đều sai. Câu 11: Giá trị của lim(4 1) n bằng: A. 0 B. 1 C.  D.  Câu 12: Cho hình lập phương . ABCD EFGH có cạnh bằng a. Tính . EF EG 

A.

2 2 2 a B. 2 a C. 2 3 a . D. 2 2 a

Câu 13:

2

2

4 lim 2 x

x

x 

  bằng:

A.  B. . C. 4 D. 0

Câu 14: Cho hàm số    ( ) ( 1)( 2) x f x x x . Khẳng định nào sau đây đúng nhất:

A. Tất cả đều đúng. B. Hàm số liên tục tại   1, 2 x x C. Hàm số liên tục trên  D. Hàm số gián đoạn tại   1, 2 x x

Câu 15:

1

2 1 lim 1 x

x x  

  bằng:

A. . B. . C. 0 D. 1 Câu 16: Ta nói dãy số   nv có giới hạn là số a (hay   nv dần tới a) khi n  nếu   lim n n v a   bằng:

A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Câu 17: Cho hình hộp chữ nhật . ABCD A B C D . Hình chiếu song song của điểm A trên mặt phẳng ( ) A B C D theo phương của đường thẳng BB’ là: A. A’ B. B’ C. C’ D. D’

Câu 18: Cho dãy số ( ) n u thỏa mãn lim 5 n u  . Giá trị của lim 2

n u bằng:

A.  B. 5

2 C.  D. 1

Câu 19: 2 lim 3

n

n có giá trị là bao nhiêu?

A. 1 B. 0 C.  D.  Câu 20: Cho hàm số f(x) xác định trên khoảng K và 0x K  . Hàm số f(x) liên tục tại 0x khi và chỉ khi: A.

0

0 lim ( ) ( ) x x f x f x   B.

0

0 lim ( ) x x f x x  

C.

0 lim ( ) 0 x x f x   D. 0 ( ) f x K 

Câu 21: Cho ba vectơ , , a b c



không đồng phẳng. Xét vectơ ; 4 2 ; 3 x a b y a b z b a             

.Chọn khẳng định đúng? A. Hai vectơ ;y z



cùng phương. B. Hai vectơ ;x z



cùng phương.

C. Ba vectơ ; ; x y z 

đồng phẳng. D. Hai vectơ ;x y



cùng phương. Câu 22: Nếu

0 0 lim ( ) ; lim ( ) x x x x f x L f x L       thì

0 lim ( ) x x f x  bằng:

A. 0 B. L C. . D. .

Câu 23:

2

3 1

2 1 lim 2 2 x

x x x 

  bằng:

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.