Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Đặng Việt Đông

Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Đặng Việt Đông

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán Đặng Việt Đông Bản PDF Tài liệu gồm 531 trang, được sưu tầm và biên soạn bởi thầy giáo Đặng Việt Đông, tuyển tập 30 đề kiểm tra giữa học kì 2 môn Toán lớp 11, có đáp án và lời giải chi tiết. Các đề được biên soạn theo hình thức: đề thi 70% trắc nghiệm kết hợp 30% tự luận hoặc đề thi 100% trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút; nội dung câu hỏi bám sát các đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 của các trường THPT và sở GD&ĐT trên toàn quốc.

Xem trước nội dung

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 1 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

ĐỀ SỐ 1 ĐỀ ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Môn: Toán 11 Thời gian: 90 phút (Đềgồm 35 câu TN, 4 câu tựluận) PHẦN I. TRẮC NGHIỆM Câu 1. [NB] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A.

2 1 2 3 n

n

  . B. 2 2 n n  . C. 1 2 1 n

n

. D. 1 2 1 n .

Câu 2. [NB] Dãy số nào sau đây có giới hạn khác 0?

A. 2 1 5 n n

  . B. 1

1 n . C. 3

4

n      

. D. 2 2 1 1 n n

 .

Câu 3. [NB] 3 2 1 lim 5 n n

  bằng

A. 0. B. . C. . D. 2.

Câu 4. [NB] 1 1 5 lim 4 5

n

n n   bằng

A. . B. . C. 0 . D. 1 5  .

Câu 5. [NB] Cho dãy số   nu thỏa mãn   lim 3 0 nu   . Tìm lim 0 n u 

A.lim 2 n u  . B. lim 3 n u . C. lim 0 n u  . D. lim 3 n u  . Câu 6. [NB] Dãy số nào có giới hạn khác 0

A. 1

nu n  . B. 2 1

nu n  . C. 1 1 nu n  . D. 1 2

n

n u      

.

Câu 7. [NB] Cho cấp số nhân lùi vô hạn có số hạng tổng quát 1 2

n

n u      

. Tính tổng của cấp số nhân đó

A. 1. B. 1

2 . C. 2. D. 1

4 .

Câu 8. [NB] Có bao nhiêugiá trị của a để giới hạn   2 lim 3 2 0 x a x x    

A. 1. B. 0. C. 2. D. 3. Câu 9. [NB] Tính   2

0 lim 3 x I x x     .

A. 0 . B. 3. C. 6 . D. 5 . Câu 10. [NB]   3 lim 3 x x x    bằng

A. 3. B. . C. . D. 3 .

Câu 11. [NB] Tính 6 2 lim 1 x

x N x 

   .

A. 6 . B. 2 . C. 1. D. 1 .

Câu 12. [NB]

3

3 2 lim 3 x

x x  

  bằng

A. . B. . C. 2 . D. 3 . Câu 13. [NB] Nếu  0 lim 5   x f x thì  0 lim 3 4       x x f x bằng bao nhiêu?

A. 17  . B. 1 . C. 1. D. 20  .

ST&BS: Th.S Đặng Việt Đông Trường THPT Nho Quan A Ôn tập BKII Toán 11

ĐT: 0978064165 - Email: dangvietdong.ninhbinh.vn@gmail.com Trang 2 Facebook: https://www.facebook.com/dongpay - Kênh Youtube: Thầy Đặng Việt Đông ID Tik Tok: dongpay

Câu 14. [NB] Cho các hàm số  cos  y x I ,   sin  y x II và   tan y x III  . Hàm số nào liên tục

trên ? A.   , I II . B.  I . C.    , , I II III . D.   III .

Câu 15. [NB] Tìm m để hàm số 

2 1 1 1 2 1

          

x khi x f x x m khi x

liên tục tại điểm 0 1 x .

A. 3  m . B. 0  m . C. 4  m . D. 1  m . Câu 16. [NB] Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi. Câu 17. [NB] Cho hình hộp . ABCD A B C D . Các vec tơ nào sau đây đồng phẳng? A. AB



, AD



, AA



. B. BA



, BC



, B D  

. C. BC



, BB



, BD



. D. DA



, A D  

, A C  

. Câu 18. [NB] Cho tứ diện ABCD có ,I J lần lượt là trung điểm của AB và CD. Đẳng thức nào sau đây

là đúng?

A.   1 2 IJ AD CB     

. B.   1 2 IJ AC DB     

. C.   1 2 IJ AD BC     

. D.   1 2 IJ CA DB     

.

Câu 19. [NB] Trong không gian cho 3 đường thẳng ; ; a b c . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Nếu a b  và c b  thì / / a c . B. Nếu / / a b và c a  thì c b . C. Nếu a c  và b c  thì a b  . D. Nếu a b  và b c  thì a c  . Câu 20. [NB] Trong không gian cho 2 vectơ a

và b

. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. . 0 a b ab      

. B. . 0 a b a b       

. C. a b a b       

. D.  

0 , 90 a b a b      

.

Câu 21. [TH] Cho dãy số   nu với

2 2 5 .4 n n n n u n    . Tính lim n u .

A. 4. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 22. [TH] Cho dãy số   nu với 2 1 2 3 ... 1010 1011 n

n u n      . Khi đó   lim 1 nu  bằng

A. 2020

2021 . B. 2019

2020 . C. 2021

2020 . D. 2021

2022 .

Câu 23. [TH] Trong các giới hạn sau, giới hạn nào bằng 0?

A.

2

2 3 lim 7 n n n

  . B.

3 2

2 2 lim 4 n n n    . C.

2

2 4 5 lim 4 n n n

 . D.

2

3 2 4 lim 3 5 n n n

 .

Câu 24. [TH]

2

3

2 3 lim 3 x

x x x 

   bằng

A. 4. B. 0. C. 2 . D. 4 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.