Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Nguyễn Huệ Đắk Lắk Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ, huyện Krông Năng, tỉnh Đắk Lắk; đề thi gồm 02 trang với 20 câu trắc nghiệm và 04 câu tự luận, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian phát đề), đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn chấm tự luận mã đề 601 602 603 604. Trích dẫn đề giữa học kì 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Nguyễn Huệ – Đắk Lắk : + Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? Hai đường thẳng vuông góc nếu: A. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 90. B. tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0. C. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0. D. góc giữa hai đường thẳng đó là 0 90. + Cho tam giác đều A B C 1 1 1 có cạnh bằng a và có diện tích bằng 1 S. Nối các trung điểm của các cạnh tam giác A B C 1 1 1 ta được tam giác A B C 2 2 2 có diện tích là 2 S tiếp tục như thế ta được dãy các tam giác. Tính a biết 1 2 3 3 3. + Cho hình chop S.ABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a và ASD ASB. a. Rút gọn P AB SB SD AC DC b. Chứng minh rằng SA BD.

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 601

SỞ GD&ĐT ĐẮK LẮK TRƯỜNG THPT NGUYỄN HUỆ

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2021 - 2022 MÔN Toan – Khối lớp 11 Thời gian làm bài : 90 phút I.PHẦN TRẮC NGHIỆM (4đ)

Câu 1. Cho hàm số 2 1 2 ( ) 2 x khi x f x a khi x +   =  = 

tìm a để hàm số liên tục tại 2 x =

A. 5 a = − B. 1 a = C. 4 a = D. 5 a = Câu 2. Chọn đẳng thức đúng A. AB AC BC − = B. AB CA BC + = C. CB CA AB + = D. AB BC AC + = Câu 3. Cho hình hộp ABCD.EFGH ba vectơ nào sau đây đồng phẳng. A. , , CB AC BE B. , , EF FH EG C. , , AB BC AE D. , , DB AC DF Câu 4. Cho hình lập phương ABCD.EFGH có cạnh bằng a. Tính tích vô hướng . AB EG bằng:

A. 2 a B.

2 2 2 a C . 2 3 a D. 2 2 a

Câu 5. Cho hình hộp . ' ' ' ' ABCD A B C D chọn khẳng định đúng A. ' AB AD AC AC + + = B. ' AB AD AA AC + + = C. ' ' AB AD AA AC + + = D. ' AB AD AA BC + + = Câu 6. Gọi  là góc giữa 2 đường thẳng trong không gian.Chọn khẳng định đúng: A. 0 0 0 180    B. 0 0 0 90    C. 0 0 0 90    D. 0 0 0 180   

Câu 7. Trong không gian cho hai vectơ u và v . Chọn mệnh đề đúng.

A. ( ) . , u v u v cos v u = B. ( ) . sin , u v u v u v = C. ( ) . . , u v u vcos u v = D. ( ) . . tan , u v u v u v =

Câu 8. Tính

2

8

7 8 lim 8 x

x x x →−

+ − +

A. 0 B. 7 − C. 9 D. 9 − Câu 9. Phương trình tiếp tuyến của đường cong ( ) y f x = tại điểm 0 0 0 ( ; ) M x y là

A. 0 0 0 ( )( ) y y f x x x − = − B. 0 0 0 '( )( ) y f x x x y = + + C. 0 0 0 '( )( ) y y f x x x + = − D. 0 0 0 '( )( ) y f x x x y = − +

Câu 10. Tính tổng 1 1 1 1 1 ... ... 3 9 3n S − = + + + +

A. 1 B. 3

2 C. 1

9 D. 3

4

Câu 11. Cho hàm số 2 1 1 x y x

+ = − chọn mệnh đề đúng .

A.

1 lim 3 x y + → = B.

1 lim 0 x y + → = C.

1 lim x y + → = − D.

1 lim x y + → = +

Câu 12. Hãy cho biết mệnh đề nào sau đây là sai? Hai đường thẳng vuông góc nếu: A. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 90 . B. tích vô hướng giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là bằng 0. C. góc giữa hai vectơ chỉ phương của chúng là 0 0 . D. góc giữa hai đường thẳng đó là 0 90 . Câu 13. Chọn đáp án đúng:

A. 1 lim 3 3

n  =    

B. 2 lim 2 2 n = + C. 1 lim 1 n = D. 1 lim 0 n =

Câu 14. Tính 3 lim 2 1 n

n

+

−

A. 3 − B. 1 3 − C. 2 D. 1

2

Câu 15. Hàm số nào liên tục trên R

A. tan y x = B. 3 2 3 1 y x x x = − + − + C. 1 2 x y x

+ = − D. cot y x =

Mã đề 601

2/6 - Mã đề 601

Câu 16. Cho tứ diện đều ABCD khi đó góc giữa hai đường thẳng AB và AC là A. 0 45 B. 0 60 C. 0 90 D. 0 120 Câu 17. Đạo hàm của hàm số 2 y x = tại điểm 0 3 x = là A. 3 B. 0 C. 4 D. 6 Câu 18. Cho hình lập phương 1 1 1 1 . ABCD A BC D .

Hãy xác định góc giữa cặp vectơ AB và 1 DD ?

A. 0 60 B. 0 90 C. 0 120 D. 0 45 Câu 19. Chọn đáp án đúng: A.

1 lim5 1 x→ = B. ( ) 2 lim 2 2 x x → = C.

4

2 lim

x x → = − D.

3 lim x x →+ = +

Câu 20. Hàm số nào gián đoạn tại 0 2 x =

A. 1 2 x y x

+ = − B. 1 x y x − = C. 2 1 x y x

− = + D. 1 2 x y x

+ = +

II.PHẦN TỰ LUẬN (6đ) Bài 1(2đ): Tính Các Giới hạn sau.

( )

2

2 2 2 3 2.3 4.4 .lim , .lim , c.lim 3 2 2 3.2 5.4

n n

n n x n n a b x x n n → + + + − − +

Bài 2(2.5đ): a)Chứng minh phương trình 5 3 2 4 1 0 x x x + − −= có ít nhất một nghiệm thuộc khoảng( ) 0;1 .

b)Tính

3

2 1 lim 3 x

x

x →

− − −

c. Xét tính liên tục của hàm số ( )

2

2

2 1 1 3 1 2

x x khi x x f x

x khi x

 + −   − = 

  

tại 1 x = .

Bài 3(0,5đ): Cho tam giác đều 1 1 1 A B C có cạnh bằng a và có diện tích bằng 1S . Nối các trung điểm của các cạnh tam giác 1 1 1 A B C ta được tam giác 2 2 2 A B C có diện tích là 2 S tiếp tục như thế ta được dãy các tam giác .

Tính a biết 1 2 3

3 ... 3 S S S + + + =

Bài 4(1đ): Cho hình chop S.ABCD có tất cả các cạnh bên đều bằng a và ASD ASB = . a. Rút gọn P AB SB SD AC DC = − + − + b.Chứng minh rằng SA BD ⊥ ------ HẾT ------

A

D C

B

B1

C1 D1

A1

A

D

C

B

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.