Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đông Hưng Hà Thái Bình Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà, tỉnh Thái Bình. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Đông Hưng Hà – Thái Bình : + Cho hình chóp S.ABC có đáy là tam giác vuông tại B và SA ⊥ (ABC). Mệnh đề nào sau đây đúng? A. Chỉ có đúng 2 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông. B. Chỉ có đúng 1 mặt bên của hình chóp đã cho là tam giác vuông. C. Cả 3 mặt bên của hình chóp đã cho là các tam giác vuông. D. Không có mặt bên nào của hình chóp đã cho là tam giác vuông. + Xét phương trình sau trên tập số thực x3 + x = a (1). Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây? A. Phương trình (1) chỉ có nghiệm khi x > a. B. Phương trình (1) vô nghiệm khi x ≥ a. C. Phương trình (1) chỉ có nghiệm khi x ≥ a. D. Phương trình (1) có nghiệm ∀a ∈ R. + Cho hình chóp S.ABCD có S A vuông góc với đáy và SA = 1, đáy là hình vuông cạnh x (0

Xem trước nội dung

SỞGD&ĐT THÁI BÌNH

TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ

(Đềthi có 6 trang)

ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲII

NĂM HỌC 2021 - 2022

Môn: Toán 11

Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 399

Câu 1. Cho tứdiện đều ABCD. Tính góc giữa hai véc-tơ −→ AB và −→ BC

A. 60◦. B. 120◦. C. 30◦. D. 90◦.

Câu 2. Cho hàm sốy = x2 +1 x2 +5x +4. Khi đó, hàm sốliên tục trên khoảng nào sau đây?

A. (−3;2). B. (−∞;3). C. (−5;3). D. (−1;+∞).

Câu 3. Trong không gian cho ba đường thẳng a , b, c và mặt phẳng (α). Mệnh đềnào sau đây

sai?

A. Nếu a ∥b và a ⊥c thì b ⊥c.

B. Nếu a ⊥b và a ⊥c, đồng thời b ,c cắt nhau và b ,c nằm trong (α) thì a ⊥(α).

C. Nếu a ⊥(α) thì a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (α).

D. Nếu a ⊥(α) và b ⊥(α) thì a ∥b.

Câu 4. Cho tứdiện đều ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC. Tính số

đo góc giữa hai đường thẳng MN và CD.

A. 30◦. B. 60◦. C. 45◦. D. 90◦.

Câu 5. Tính lim 1

n8.

A. 1. B. 0. C. 2. D. +∞.

Câu 6. Hàm sốnào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = −1.

A. y = 2x −1

x +1 . B. y = x x −1. C. y = (x +1)(x2 +2). D. y = x +1

x2 +1.

Câu 7. lim x→+∞ 2x +3

x −1 bằng

A. 0. B. 2. C. −1. D. −2.

Câu 8. Cho tứdiện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. −→ AG = −1

3

³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ . B. −→ AG = 1

3

³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ .

C. −→ AG = 2

3

³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ . D. −→ AG = −2

3

³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ .

Câu 9. Tính lim 2n +1

n −1 .

A. +∞. B. −∞. C. 2. D. −1.

Trang 1/6 −Mã đề399

Câu 10. Tính lim x→−∞(x3 +3x +1).

A. 2. B. 1. C. −∞. D. +∞.

Câu 11. Tính giới hạn lim x→(−2)− 3+2x

x +2

A. −∞. B. 2 . C. +∞. D. 3

2 .

Câu 12. Tìm lim x→−1(x3 −2x2 +1).

A. 0. B. 2. C. −2. D. −1.

Câu 13.

Hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình bên. Hàm sốgián đoạn tại điểm

có hoành độbằng bao nhiêu?

A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.

x

y

O 1

3

2

1

Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C ′D′. Góc giữa hai đường thẳng B A′ và CD bằng

A. 90◦. B. 45◦. C. 30◦. D. 60◦.

Câu 15. Trong hình hộp ABCD.A′B′C ′D′ ba véc-tơ nào sau đây không đồng phẳng?

A. −−→ AA′, −−→ DD′, −−→ CC ′. B. −→ AB, −−→ DD′, −−−→ D′C ′. C. −−→ AC ′, −−→ DD′, −−→ A′C. D. −→ AB, −−→ DD′, −−−→ B′C ′.

Câu 16. Tính giới hạn lim x→−∞ x2 +1

x −2 .

A. 1. B. −1

2. C. +∞. D. −∞.

Câu 17. Biết lim x→1 x2 −ax +1

x +1 = 3. Khi đó giá trịcủa a là

A. −4. B. 3. C. 0. D. 4.

Câu 18.

Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông

góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. AC ⊥(SCD). B. BD ⊥(SAD).

C. AC ⊥(SBD). D. BD ⊥(SAC).

A

B C

D

S

Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA =

a p

2. Sốđo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng

A. 90◦. B. 45◦. C. 60◦. D. 30◦.

Trang 2/6 −Mã đề399

Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SO ⊥(ABCD). Khi đó đường

thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?

A. (SAB). B. (SAD). C. (SCD). D. (SBD).

Câu 21.

Cho hình lăng trụABC.A′B′C ′, M là trung điểm của BB′. Đặt −−→ C A = −→a , −→ CB = −→b , −−→ AA′ = −→c (Tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào

sau đây đúng?

A. −−→ AM = −→b +−→c −1

2 −→a . B. −−→ AM = −→b −−→a + 1

2 −→c .

C. −−→ AM = −→a +−→c −1

2 −→b . D. −−→ AM = −→a −−→c + 1

2 −→b .

B′

M

B

A′

A

C ′

C

Câu 22. Cho tứdiện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C. Các điểm M, N, P, Q lần

lượt là trung điểm của AB, AC, BC, CD. Góc giữa MN và PQ bằng

A. 45◦. B. 60◦. C. 30◦. D. 0◦.

Câu 23. Cho dãy sốun = n( p

n2 +1−n). Khi đó limun bằng

A. +∞. B. 1. C. 0. D. 1

2.

Câu 24. Giá trịcủa giới hạn lim x→+∞

³p

x2 + x +1− p

x2 −x +1 ´ là

A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.

Câu 25. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Góc giữa hai đường thẳng AC và D A1 bằng

A. 120◦. B. 90◦. C. 60◦. D. 45◦.

Câu 26. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốa sao cho lim x→a+ −2x +3

x −a = +∞?

A. a > 3

2. B. a > …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.