SỞGD&ĐT THÁI BÌNH
TRƯỜNG THPT ĐÔNG HƯNG HÀ
(Đềthi có 6 trang)
ĐỀKIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KỲII
NĂM HỌC 2021 - 2022
Môn: Toán 11
Thời gian làm bài 90 phút (50 câu trắc nghiệm)
Họvà tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Mã đềthi: 399
Câu 1. Cho tứdiện đều ABCD. Tính góc giữa hai véc-tơ −→ AB và −→ BC
A. 60◦. B. 120◦. C. 30◦. D. 90◦.
Câu 2. Cho hàm sốy = x2 +1 x2 +5x +4. Khi đó, hàm sốliên tục trên khoảng nào sau đây?
A. (−3;2). B. (−∞;3). C. (−5;3). D. (−1;+∞).
Câu 3. Trong không gian cho ba đường thẳng a , b, c và mặt phẳng (α). Mệnh đềnào sau đây
sai?
A. Nếu a ∥b và a ⊥c thì b ⊥c.
B. Nếu a ⊥b và a ⊥c, đồng thời b ,c cắt nhau và b ,c nằm trong (α) thì a ⊥(α).
C. Nếu a ⊥(α) thì a vuông góc với mọi đường thẳng nằm trong (α).
D. Nếu a ⊥(α) và b ⊥(α) thì a ∥b.
Câu 4. Cho tứdiện đều ABCD. Gọi M,N lần lượt là trung điểm các cạnh AB và BC. Tính số
đo góc giữa hai đường thẳng MN và CD.
A. 30◦. B. 60◦. C. 45◦. D. 90◦.
Câu 5. Tính lim 1
n8.
A. 1. B. 0. C. 2. D. +∞.
Câu 6. Hàm sốnào dưới đây gián đoạn tại điểm x0 = −1.
A. y = 2x −1
x +1 . B. y = x x −1. C. y = (x +1)(x2 +2). D. y = x +1
x2 +1.
Câu 7. lim x→+∞ 2x +3
x −1 bằng
A. 0. B. 2. C. −1. D. −2.
Câu 8. Cho tứdiện ABCD có G là trọng tâm tam giác BCD. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. −→ AG = −1
3
³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ . B. −→ AG = 1
3
³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ .
C. −→ AG = 2
3
³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ . D. −→ AG = −2
3
³−→ AB +−→ AC +−−→ AD ´ .
Câu 9. Tính lim 2n +1
n −1 .
A. +∞. B. −∞. C. 2. D. −1.
Trang 1/6 −Mã đề399
Câu 10. Tính lim x→−∞(x3 +3x +1).
A. 2. B. 1. C. −∞. D. +∞.
Câu 11. Tính giới hạn lim x→(−2)− 3+2x
x +2
A. −∞. B. 2 . C. +∞. D. 3
2 .
Câu 12. Tìm lim x→−1(x3 −2x2 +1).
A. 0. B. 2. C. −2. D. −1.
Câu 13.
Hàm sốy = f (x) có đồthịnhư hình bên. Hàm sốgián đoạn tại điểm
có hoành độbằng bao nhiêu?
A. 0. B. 2. C. 3. D. 1.
x
y
O 1
3
2
1
Câu 14. Cho hình lập phương ABCD.A′B′C ′D′. Góc giữa hai đường thẳng B A′ và CD bằng
A. 90◦. B. 45◦. C. 30◦. D. 60◦.
Câu 15. Trong hình hộp ABCD.A′B′C ′D′ ba véc-tơ nào sau đây không đồng phẳng?
A. −−→ AA′, −−→ DD′, −−→ CC ′. B. −→ AB, −−→ DD′, −−−→ D′C ′. C. −−→ AC ′, −−→ DD′, −−→ A′C. D. −→ AB, −−→ DD′, −−−→ B′C ′.
Câu 16. Tính giới hạn lim x→−∞ x2 +1
x −2 .
A. 1. B. −1
2. C. +∞. D. −∞.
Câu 17. Biết lim x→1 x2 −ax +1
x +1 = 3. Khi đó giá trịcủa a là
A. −4. B. 3. C. 0. D. 4.
Câu 18.
Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông và SA vuông
góc với đáy. Khẳng định nào sau đây đúng?
A. AC ⊥(SCD). B. BD ⊥(SAD).
C. AC ⊥(SBD). D. BD ⊥(SAC).
A
B C
D
S
Câu 19. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với đáy và SA =
a p
2. Sốđo của góc giữa đường thẳng SC và mặt phẳng (ABCD) bằng
A. 90◦. B. 45◦. C. 60◦. D. 30◦.
Trang 2/6 −Mã đề399
Câu 20. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi tâm O và SO ⊥(ABCD). Khi đó đường
thẳng AC vuông góc với mặt phẳng nào sau đây?
A. (SAB). B. (SAD). C. (SCD). D. (SBD).
Câu 21.
Cho hình lăng trụABC.A′B′C ′, M là trung điểm của BB′. Đặt −−→ C A = −→a , −→ CB = −→b , −−→ AA′ = −→c (Tham khảo hình vẽ). Khẳng định nào
sau đây đúng?
A. −−→ AM = −→b +−→c −1
2 −→a . B. −−→ AM = −→b −−→a + 1
2 −→c .
C. −−→ AM = −→a +−→c −1
2 −→b . D. −−→ AM = −→a −−→c + 1
2 −→b .
B′
M
B
A′
A
C ′
C
Câu 22. Cho tứdiện ABCD với đáy BCD là tam giác vuông cân tại C. Các điểm M, N, P, Q lần
lượt là trung điểm của AB, AC, BC, CD. Góc giữa MN và PQ bằng
A. 45◦. B. 60◦. C. 30◦. D. 0◦.
Câu 23. Cho dãy sốun = n( p
n2 +1−n). Khi đó limun bằng
A. +∞. B. 1. C. 0. D. 1
2.
Câu 24. Giá trịcủa giới hạn lim x→+∞
³p
x2 + x +1− p
x2 −x +1 ´ là
A. 3. B. 0. C. 2. D. 1.
Câu 25. Cho hình lập phương ABCD.A1B1C1D1. Góc giữa hai đường thẳng AC và D A1 bằng
A. 120◦. B. 90◦. C. 60◦. D. 45◦.
Câu 26. Tìm tất cảcác giá trịcủa tham sốa sao cho lim x→a+ −2x +3
x −a = +∞?
A. a > 3
2. B. a > …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.