Trang 1/4 – Mã đề 201
SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 11
Thời gian làm bài:90phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)
Câu 1: Biết 2; ;6 a theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Giá trị của a bằng
A. 2. B. 4. C. 6. D. 2.
Câu 2: Cho cấp số cộng n u . Công thức nào sau đây dùng đề tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng đã
cho?
A. 1 1 2 1 . 2 n S u n d B. 1 2 . 2 n
n S u nd
C. 1 2 1 . 2 n
n S u n d D. 1 1 . 2 n
n S u n d
Câu 3: Cho cấp số cộng n u có 7 27 u và 20 79. u Tổng 30 số hạng đầu của cấp số cộng này bằng
A. 1038. B. 1380. C. 1830. D. 1083.
Câu 4: 3 2 1 lim 5 n n
bằng
A. . B. 0. C. . D. 2.
Câu 5: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai?
A. // . ABCD A B C D B. // . AA D D BCC B
C. // . ABB A CDD C D. // . BDD B ACC A
Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm
, SA SD . Mặt phẳng OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?
A. SBC . B. SCD . C. ABCD . D. SAB .
Câu 7:
2
2 7 3 lim 2 n n
bằng
A. 3. 2 B. 7. C. 3. 2 D. 7.
Câu 8: Cho n u là cấp số cộng thoả mãn 3 5 9 2 100. u u u Tính tổng 12 số hạng đầu của cấp số cộng.
A. 12 300. S B. 12 100. S C. 12 1200. S D. 12 600. S
Câu 9: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?
A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.
Đề KT chính thức
(Đề có 04 trang) Mã đề: 201
Trang 2/4 – Mã đề 201
Câu 10: Biết lim 2 3 0. n u Khi đó lim nu bằng
A. 3. B. 3. C. 3. 2 D. 3. 2
Câu 11: Cho dãy số n u có số hạng tổng quát 2
2sin 3 . 2 1 n
n u n
Khi đó
A. lim 0. nu B. lim . nu C. lim . nu D. lim nu không tồn tại.
Câu 12: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?
A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau. D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.
Câu 13: Cho cấp số nhân n u có 1 5 u và công bội 2. q Tổng của bốn số hạng đầu của cấp số nhân bằng
A. 32. B. 75. C. 16. D. 75.
Câu 14: Cho cấp số nhân n u có dạng liệt kê là 3;9;27;81;... Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là
A. 1 3 . n nu B. 1 3 . n nu C. 1 3 3 . n nu D. 3 . n nu
Câu 15: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?
A. 1. 1 n n
B. 1 . 2 1 n C. 2 . n n D. 2 1. n
Câu 16: Dãy số 2 13 3 2 n
n u n
là
A. Dãy số không tăng không giảm. B. Dãy số hằng. C. Dãy số tăng. D. Dãy số giảm.
Câu 17: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ?
A. 100 1. 2 n
n u n
B. 2 . n nu C. 2 2 1. 4 n
n u n
D. 2 . 3
n
n u
Câu 18: Cho
2 8 1 4 3 lim 2 3 n n a b n ( ,a b). Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 3 . a b B. 3 3. a b C. 2 0. a b D. 2. a b
Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC và
là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mặt phẳng . SAB Thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi
mặt phẳng là một:
A. Hình thang. B. Hình ngũ giác. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành.
Câu 20: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?
A. 1;0; 1; 2; 3. B. 1 1 1 1 1; ; ; ; . 2 4 8 16 C. 1;1;1;1;1. D. 1;3;5;7;9.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.