Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% số điểm) và 03 câu tự luận (30% số điểm), thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Thị xã Quảng Trị : + Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C a) Gọi E F lần lượt là tâm của các mặt bên ABB A và ACC A. Chứng minh đường thẳng EF song song mặt phẳng BCC B. b) Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC và H là trung điểm của B C. Chứng minh đường thẳng CG’ song song với mặt phẳng ABH’. + Cho hình chóp S ABC. Gọi I J K lần lượt là trọng tâm các tam giác SAB SBC SAC. Mệnh đề nào sau đây đúng? A. IJK song song với ABC. B. IJK trùng ABC. C. IJK và ABC có đúng một điểm chung. D. IJK và ABC một đường thẳng chung. + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC và là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mặt phẳng SAB. Thiết diện của hình chóp S ABCD cắt bởi mặt phẳng là một: A. Hình thang. B. Hình ngũ giác. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành.

Xem trước nội dung

Trang 1/4 – Mã đề 201

SỞ GD-ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II NĂM HỌC 2021-2022

TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: Toán Lớp: 11

Thời gian làm bài:90phút, không kể thời gian giao đề

Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:………………………… PHẦN 1: TRẮC NGHIỆM (7,0 ĐIỂM)

Câu 1: Biết 2; ;6 a  theo thứ tự đó lập thành một cấp số cộng. Giá trị của a bằng

A. 2.  B. 4. C. 6. D. 2.

Câu 2: Cho cấp số cộng   n u . Công thức nào sau đây dùng đề tính tổng n số hạng đầu của cấp số cộng đã

cho?

A.   1 1 2 1 . 2 n S u n d        B.   1 2 . 2 n

n S u nd  

C.   1 2 1 . 2 n

n S u n d        D.   1 1 . 2 n

n S u n d       

Câu 3: Cho cấp số cộng   n u có 7 27 u  và 20 79. u  Tổng 30 số hạng đầu của cấp số cộng này bằng

A. 1038. B. 1380. C. 1830. D. 1083.

Câu 4: 3 2 1 lim 5 n n

  bằng

A. .  B. 0. C. .  D. 2.

Câu 5: Cho hình hộp . ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai?

A.     // . ABCD A B C D  B.     // . AA D D BCC B  

C.     // . ABB A CDD C   D.     // . BDD B ACC A  

Câu 6: Cho hình chóp . S ABCD , có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi , M N lần lượt là trung điểm

, SA SD . Mặt phẳng   OMN song song với mặt phẳng nào sau đây?

A.   SBC . B.   SCD . C.   ABCD . D.   SAB .

Câu 7:

2

2 7 3 lim 2 n n

  bằng

A. 3. 2  B. 7. C. 3. 2 D. 7. 

Câu 8: Cho   n u là cấp số cộng thoả mãn 3 5 9 2 100. u u u    Tính tổng 12 số hạng đầu của cấp số cộng.

A. 12 300. S  B. 12 100. S  C. 12 1200. S  D. 12 600. S 

Câu 9: Hình chiếu của hình chữ nhật không thể là hình nào trong các hình sau?

A. Hình thang. B. Hình bình hành. C. Hình chữ nhật. D. Hình thoi.

Đề KT chính thức

(Đề có 04 trang) Mã đề: 201

Trang 2/4 – Mã đề 201

Câu 10: Biết   lim 2 3 0. n u   Khi đó lim nu bằng

A. 3. B. 3.  C. 3. 2 D. 3. 2 

Câu 11: Cho dãy số   n u có số hạng tổng quát 2

2sin 3 . 2 1 n

n u n

           Khi đó

A. lim 0. nu  B. lim . nu  C. lim . nu  D. lim nu không tồn tại.

Câu 12: Trong các mệnh đều sau, mệnh đề nào sai?

A. Các cạnh bên của hình lăng trụ bằng nhau và song song với nhau. B. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành. C. Các mặt bên của hình lăng trụ là các hình bình hành bằng nhau. D. Hai đáy của hình lăng trụ là hai đa giác bằng nhau.

Câu 13: Cho cấp số nhân   n u có 1 5 u  và công bội 2. q  Tổng của bốn số hạng đầu của cấp số nhân bằng

A. 32. B. 75. C. 16. D. 75. 

Câu 14: Cho cấp số nhân   n u có dạng liệt kê là 3;9;27;81;... Số hạng tổng quát của cấp số nhân đã cho là

A. 1 3 . n nu   B. 1 3 . n nu   C. 1 3 3 . n nu   D. 3 . n nu 

Câu 15: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A. 1. 1 n n

  B. 1 . 2 1 n  C. 2 . n n  D. 2 1. n 

Câu 16: Dãy số 2 13 3 2 n

n u n

   là

A. Dãy số không tăng không giảm. B. Dãy số hằng. C. Dãy số tăng. D. Dãy số giảm.

Câu 17: Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng ? 

A. 100 1. 2 n

n u n

   B. 2 . n nu  C. 2 2 1. 4 n

n u n

   D. 2 . 3

n

n u      

Câu 18: Cho

2 8 1 4 3 lim 2 3 n n a b n      ( ,a b). Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 3 . a b  B. 3 3. a b   C. 2 0. a b   D. 2. a b  

Câu 19: Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Gọi M là điểm thuộc cạnh BC và  

là mặt phẳng đi qua điểm M và song song với mặt phẳng  . SAB Thiết diện của hình chóp .S ABCD cắt bởi

mặt phẳng   là một:

A. Hình thang. B. Hình ngũ giác. C. Hình tam giác. D. Hình bình hành.

Câu 20: Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số giảm?

A. 1;0; 1; 2; 3.    B. 1 1 1 1 1; ; ; ; . 2 4 8 16   C. 1;1;1;1;1. D. 1;3;5;7;9.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.