Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề thi giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2021 2022 trường THPT Đoàn Thượng Hải Dương Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 đề kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng, tỉnh Hải Dương; đề thi gồm 35 câu trắc nghiệm (70% tổng số điểm) và 04 câu tự luận (30% tổng số điểm), thời gian làm bài 90 phút (không tính thời gian giao đề), đề thi có đáp án, lời giải chi tiết và hướng dẫn chấm điểm. Trích dẫn đề giữa kỳ 2 Toán lớp 11 năm 2021 – 2022 trường THPT Đoàn Thượng – Hải Dương : + Cho hàm số y fx có đạo hàm thỏa mãn. Giá trị của biểu thức 6 6 limx 6 fx f bằng? + Cho tứ diện ABCD. Hỏi có bao nhiêu vectơ khác vectơ 0 mà mỗi vectơ có điểm đầu, điểm cuối là hai đỉnh trong các đỉnh của tứ diện ABCD? + Chứng minh rằng phương trình 3 2 x m x mx 3 1 10 luôn có nghiệm với mọi giá trị của m. File WORD (dành cho quý thầy, cô):

Xem trước nội dung

SỞ GD VÀ ĐT HẢI DƯƠNG TRƯỜNG THPT ĐOÀN THƯỢNG

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KỲ II, NĂM HỌC 2021-2022

Môn: TOÁN 11 (ĐỀ 1) Thời gian làm bài: 90 phút (không tính thời gian giao đề)

Số câu của đề thi: 39 câu – Số trang: 04 trang Họ và tên thí sinh: .................................................... Số báo danh: ......................................... A. TRẮC NGHIỆM (35 câu – 7 điểm)

Câu 1: Giới hạn 3.4 2.2 1 lim 3 4 2

n n

n n − + − + bằng

A. −∞. B. 3. C. +∞. D. 3 −.

Câu 2: Tiếp tuyến của đồ thị ( ) ( ) : C y f x = tại điểm ( ) 0 0 ; M x y có hệ số góc là

A. 0 k y = . B. ( ) 0 k f y ′ = . C. ( ) 0 k f x ′ = . D. ( ) 0 k f x = .

Câu 3: Cho cấp số cộng ( ) nu với 1 3 u = và 2 9 u = . Công sai của cấp số cộng đã cho bằng A. 6 . B. 12. C. 3. D. 6 −.

Câu 4:

2

1 3 lim 2 1 + → − + − x x x x bằng:

A. 3 . B. 1 2 . C. 1. D. +∞.

Câu 5: Cho

0 2( 3 1 1) lim x x I x → + − = và

2

1 2 lim 1 x x x J x →− − − = + . Tính I - J.

A. 0 B. 6 C. -6 D. 3

Câu 6: Cho hình hộp chữ nhật . ' ' ' ' ABCD A B C D . Khi đó, vectơ bằng vectơ AB  là vectơ nào dưới đây? A. BA . B. ' ' D C 

. C. CD 

. D. ' ' B A .

Câu 7: Tìm

2 3

3 2 7 2 1 lim . 3 2 1 n n I n n − + = + +

A. 1. B. 2 3 − . C. 0 . D. 7 3 .

Câu 8: Giới hạn của dãy số nào sau đây bằng 0 ?

A. 4 3

n      

. B. 1 3

n      

. C. 4 3

n   −    

. D. 5 3

n   −    

.

Câu 9: Cho cấp số nhân ( ) nu có 4 40 u = và 6 160 u = . Tìm số hạng đầu và công bội của cấp số

nhân ( ) nu .

A.

1 2

5

u

q

= −  = − 

. B.

1 5

2

u

q

= −  = 

. C.

1 5

2

u

q

= −  = − 

. D.

1 140

60

u

q

= −  = 

.

MÃ ĐỀ THI: 132

Câu 10: Kết quả của 2 lim 3 1 n n − + bằng:

A. 1 3 − . B. 1. C. 2 −. D. 1 3 .

Câu 11: Cho hình lập phương . ' ' ' '. ABCD A B C D Tính góc giữa hai đường thẳng AC và ' . A B A. 90° B. 45° C. 60° D. 75°

Câu 12: Biết

1 lim ( ) 4 x f x →− = . Khi đó

( )

4 1 ( ) lim 1 x f x

x →− +

bằng:

A. −∞. B. 0 . C. 4 . D. +∞.

Câu 13: Hệ số góc k của tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 1 y x = + tại điểm ( ) 1;2 M là

A. 12 k = . B. 4 k = . C. 3 k = . D. 5 k = .

Câu 14: Tìm giá trị của tham số m để hàm số ( )

3 1 2 khi 1 1 khi 1

x x f x x m x

 + − ≠  =  −  = 

liên tục tại điểm

0 1 x = .

A. 3 4 m = . B. 3 m = . C. 1 2 m = . D. 1 m = .

Câu 15: Cho hình lập phương ABCDEFGH , thực hiện phép toán: x CB CD CG = + +    

A. x CH =  

. B. x GE =  

. C. x CE =  

. D. x EC =  

.

Câu 16: Giá trị của + = + + 2 4 1 lim 3 2

n D n n

bằng:

A. −∞. B. 0. C. +∞. D. 4.

Câu 17: Hàm số nào dưới đây liên tục trên toàn bộ tập số thực?

A. = − 2 ( ) 1

x f x x

. B. = + ( ) 2 1 f x x

C. + = − 1 ( ) 1 x f x x D. = + 2 ( ) 1 x f x x

Câu 18: Cho hình lập phương . ' ' ' ' ABCD A B C D . Mệnh đề nào sau đây sai? A. ' ' AB AD AA AC + + =    

. B. AC AB AD = +   

.

C. AB CD =  

. D. AB CD =  

.

Câu 19: Tìm giới hạn :

A. B. C. D.

2 3 2 3 lim 4 3 → + − = − + x x x C x x

1 +∞ −∞ 1 3 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.