Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Việt Đức Hà Nội Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra giữa học kỳ 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Việt Đức, quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội. 1. Giới hạn chương trình : – Đại số: đến hết bài “Dãy số có giới hạn hữu hạn”. – Hình học: đến hết bài “Hai đường thẳng vuông góc”. 2. Cấu trúc đề : Hình thức: 100% TN. STT Nội dung Số câu: 1 Dãy số, các tính chất của dãy số 11. 2 Cấp số cộng 8. 3 Cấp số nhân 9. 4 Dãy số có giới hạn 0 và có giới hạn hữu hạn 6. 5 Hai mặt phẳng song song 5. 6 Vectơ trong không gian 5. 7 Hai đường thẳng vuông góc 6. Tổng 50.

Xem trước nội dung

1/9 – ĐỀ CƯƠNG GK2 – KHỐI 11 – 2022-2023

NỘI DUNG KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ 2 - MÔN TOÁN LỚP 11

NĂM HỌC 2022-2023 1. Giới hạn chương trình: - Đại số: đến hết bài “Dãy số có giới hạn hữu hạn”

- Hình học: đến hết bài “Hai đường thẳng vuông góc” 2. Cấu trúc đề: 100 % TN

STT Nội dung Số câu 1 Dãy số, các tính chất của dãy số 11 2 Cấp số cộng 8 3 Cấp số nhân 9 4 Dãy số có giới hạn 0, và có giới hạn hữu hạn 6 5 Hai mặt phẳng song song 5 6 Vecto trong không gian 5 7 Hai đường thẳng vuông góc 6 Tổng 50 --------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1 Câu 1: Cho tứ diện ABCD có BD AC = . Gọi , , , M N I K lần lượt là trung điểm của , , , AB BC CD AD .

Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề đúng? A. MI NK ⊥ . B. MI MN ⊥ . C. NK BC ⊥ . D. MK MN ⊥ . Câu 2: Cho hình chóp . S ABC có ba cạnh , , SA SB SC đôi một vuông góc và 2 SA SB SC a = = = . Gọi M là

trung điểm cạnh AB . Góc tạo bởi hai đường thẳng BC và SM bằng

A.

0 90 . B.

0 45 . C.

0 30 . D.

0 60 .

Câu 3: Cho cấp số cộng ( ) nu thỏa mãn

1 4

3 2

8

2

u u

u u

+ =   − = 

. Tổng 8 số hạng đầu của cấp số cộng (u ) n là

A. 8 100 S = . B. 8 90 S = . C. 8 110 S = . D. 8 64 S = .

Câu 4: Với

* n  thì 3 11 n S n n = + chia hết cho

A. 6 . B. 12. C. 9. D. 8. Câu 5: Cho hai mặt phẳng song song ( ) P và ( ) Q , đường thẳng a nằm trong mặt phẳng ( ) P , đường thẳng b

nằm trong mặt phẳng ( ) Q . Kết luận nào sau đây đúng?

A. ,a b song song hoặc cắt nhau. B. ,a b song song hoặc chéo nhau.

C. ,a b cắt nhau hoặc chéo nhau. D. ,a b cắt nhau hoặc trùng nhau.

Câu 6: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi ( )

1

* 1

2

2 n n

u

u u n +

=  =  

. Tổng 10 số hạng đầu của dãy số là

A. 10 1024. S = B. 10 1022. S = C. 10 2046. S = D. 10 2048. S =

Câu 7: Cho lăng trụ . ABCD A B C D . Hai vectơ , BC BD và vectơ nào dưới đây là ba vectơ đồng phẳng?

A. ' B B . B. ' ' A C . C. D A . D. CD. Câu 8: Ba cung thủ Lan, Minh, Tâm độc lập với nhau cùng bắn vào một mục tiêu. Xác suất bắn trúng mục tiêu của Lan là 0,5; của Minh là 0,6 và của Tâm là 0,7 . Xác suất để có ít nhất một người bắn trúng

mục tiêu là A. 0,9. B. 0,8. C. 0,94. D. 0,96.

2/9 – ĐỀ CƯƠNG GK2 – KHỐI 11 – 2022-2023

Câu 9: Trong các dãy số được cho dưới đây, dãy số nào là cấp số nhân?

A. Dãy số ( ) nt xác định bởi ( ) * 7 3 nt n n =  .

B. Dãy số ( ) nv xác định bởi ( ) * 7 3n nv n = −  .

C. Dãy số ( ) nu xác định bởi ( ) * 7 3 nu n n = −  .

D. Dãy số ( ) n w xác định bởi ( ) * 7.3n n w n =  .

Câu 10: Một chiếc xe tăng với hai động cơ độc lập đang gặp trục trặc kĩ thuật. Xác suất để động cơ thứ nhất

hỏng là 0,6 . Xác suất để động cơ thứ hai hỏng là 0,3. Biết rằng xe tăng chỉ không chạy được khi cả

hai động cơ đều bị hỏng. Xác suất để xe không chạy được là

A. 9

50 . B. 7

50 . C. 8

50 . D. 9

10 .

Câu 11: Cho cấp số cộng ( ) nu có công sai bằng 2 − và có tổng 8 số hạng đầu bằng 72 . Số hạng thứ tám của

cấp số cộng đó bằng

A. 8 2 u = . B. 8

1 16 u = − . C. 8 16 u = . D. 8 36 u = − .

Câu 12: Cho cấp số cộng ( ) nu có số hạng đầu bằng 2 và công sai bằng 5 −. Tìm số hạng thứ 20 của cấp số

cộng đó. A. 19 20 2.5 u = − . B. 20 103 u = − . C. 20 93 u = − . D. 20 98 u = − .

Câu 13: Cho dãy số ( ) nu xác định bởi ( ) * 3 2 nu n n = −  . Khi đó 5u bằng

A. 5 10 u = . B. 5 13 u = . C. 5 12 u = . D. 5 11 u = .

Câu 14: Cho cấp số nhân ( ) nu xác định bởi công thức ( ) * 4.3n n u n =  . Tìm số hạng đầu 1u và công bội

của cấp số nhân. A. 1 3; 4 u q = = . B. 1 12; 3 u q = = . C. 1 4; 3 u q = = . D. 1 6; 2 u q = = .

Câu 15: Để chứng minh dãy số ( ) nu là dãy số tăng, ta chứng minh

A. * 1 0, n n u u n + −   . B. * 1 0, n n u u n + −   .

C. * 1 0, n n u u n + −   . D. * 1 0, n n u u n + −   .

Câu 16: Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối, đồng chất ba lần. Tính xác suất để mặt ba chấm chỉ xuất hiện

đúng một lần trong ba lần gieo.

A. 25

108 . B. 25

216 . C. 25

49 . D. 25

72 .

Câu 17: Cho hình chóp . O EFGH …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.