Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum

Nguồn: sytu.vn

Báo tài liệu không phù hợp
Nội dung Đề ôn tập giữa học kì 2 (HK2) lớp 11 môn Toán năm 2022 2023 trường THPT Duy Tân Kon Tum Bản PDF Sytu giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 11 tuyển tập 03 đề ôn tập kiểm tra, đánh giá chất lượng giữa học kì 2 môn Toán lớp 11 năm học 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân, tỉnh Kon Tum; đề thi hình thức 70% trắc nghiệm + 30% tự luận, thời gian làm bài 90 phút, không tính thời gian phát đề; đề thi có đáp án trắc nghiệm và hướng dẫn giải tự luận. Trích dẫn Đề ôn tập giữa kì 2 Toán lớp 11 năm 2022 – 2023 trường THPT Duy Tân – Kon Tum : + Tìm mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây: A. Vì 2 3 0 OA OB nên ba điểm O A B tạo thành một tam giác. B. Vì AI IB 0 nên I là trung điểm của đoạn AB. C. Vì AB BC CD DA 0 nên 4 điểm A B C D cùng thuộc một mặt phẳng. D. Vì AB AC AD 5 2 nên các vectơ AB AC AD không đồng phẳng. + Tìm mệnh đề SAI? A. Nếu 0 0 lim x x f x f x thì hàm số f x liên tục tại điểm 0 x. B. Nếu hàm số không xác định tại điểm 0 x thì hàm số gián đoạn tại điểm đó. C. Nếu hàm số f x liên tục trên đoạn a b thì đồ thị của hàm số trên đoạn đó là một đường liền nét. D. Nếu hàm số xác định tại điểm 0 x thì nó liên tục tại điểm đó. + Cho tứ diện ABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ khác 0 với điểm đầu và điểm cuối là hai trong bốn đỉnh của tứ diện?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN

(Đề kiểm tra có 04 trang)

KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NH 2022-2023

Môn: TOÁN, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề

Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)

Câu 1.(MĐ1) Dãy số 1

n u n = có giới hạn bằng

A. 0. B. + . C. 1. D.− .

Câu 2.(MĐ1) Dãy số 1 3

n

n u   =    

có giới hạn bằng

A. 0. B. +. C.1. D. 1

3 .

Câu 3.(MĐ1) Tính 2 limn bằng A. 0. B.+ . C.1. D. 2 . Câu 4: (MĐ1) Cho dãy số ( ) nu có giới hạn bằng 1. Hỏi dãy số ( )1 nu + có giới hạn bao nhiêu? A.2. B.1. C.+. D.0. Câu 5: (MĐ1) Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 2023 nu = và lim nv = + . Khi đó

( ) lim . n n u v bằng A.2023. B.-. C.0. D. . +

Câu 6: (MĐ 2). Tính 2 3 lim 1 n n

+ − bằng

A.-2. B.2. C.3. D.-3. Câu 7: (MĐ 2). Tính 2 lim( 1) n n − + + bằng A. −. B.0. C.1. D. +. Câu 8: (MĐ 2) Biết ( ) lim 1 0 nu − = . Hỏi lim n u bằng bao nhiêu? A.1. B. 0. C. 1. − D.+.

Câu 9: (MĐ 2). Tính

1 2 3 lim 2 4.3

n n

n

+ − + bằng

A.1. B. 3 4 − . C. 1 4 − . D. 3

4 .

Câu 10: (MĐ 2).Cho dãy số 1 2 n

an u n a + = + . Tìm số thực a để lim 5 nu = ?

A.5. B.1. C. 2. D.10.

ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1

Câu 11: (MĐ 1) Giới hạn của hàm số ( ) 2x 1 f x = + khi x dần về 1 bằng A.3. B.1. C. . + D. 0.

Câu 12: (MĐ 1) Tính

1

2 lim 1 x

x

x + →

+

− bằng

A. . −. B.1. C. . + D. -2.

Câu 13: (MĐ 1) Tính

2

3

9 lim 3 x

x

x →

− − bằng

A.1. B.9. C.6. D. . + Câu 14: (MĐ 1) Tính 3 lim ( 3x 2) x x →+ − + bằng

A.−. B.+. C.2. D. 0. Câu 15: (MĐ 1) Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn

1 lim ( ) 5 x f x + → = và

1 lim ( ) 5. x f x − → = Hỏi

1 lim ( ) x f x → bằng bao

nhiêu? A.5. B.1. C.0. D. Không tồn tại. Câu 16: (MĐ 1) Cho hàm số ( ) y f x = thỏa mãn   1 lim ( ) 0 x f x x → − = . Hỏi

1 lim ( ) x f x → bằng bao nhiêu?

A.1. B. 0. C. 1. − D.+.

Câu 17: (MĐ 2) Tính

2

1

2 1 lim 1 x

x x x →

− − − bằng

A.2. B.+. C. 3 . 2 D. 3.

Câu 18: (MĐ 2) Tính 2

2 lim 4 x

x x →+ − bằng

A.2. B.+. C.-2. D. 0.

Câu 19: (MĐ 2) Tính

0

2( 1 1) lim

x

x

x →

+ − bằng

A.2. B.+. C.1. D. 0.

Câu 20: (MĐ 2) Tính 2 lim ( 1 ) x x x →+ + − bằng

A.1. B.+. C.2. D. 0. Câu 21: (MĐ 1) Tìm mệnh đề SAI ? A. Nếu

0

0 lim ( ) ( ) x x f x f x → = thì hàm số ( ) f x liên tục tại điểm 0x .

B. Nếu hàm số không xác định tại điểm 0x thì hàm số gián đoạn tại điểm đó. C. Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn   ;a b thì đồ thị của hàm số trên đoạn đó là một đường liền nét. D. Nếu hàm số xác định tại điểm 0x thì nó liên tục tại điểm đó.

Câu 22: (MĐ 1) Hàm số 2 3 1 x y x

+ = − . Tìm phát biểu SAI?

A. Hàm số xác định trên các khoảng( ) ;1 − và ( ) 1;+.

B. Hàm số liên tục trên các khoảng( ) ;1 − và ( ) 1;+. C. Hàm số gián đoạn tại điểm 1 x = . D. Hàm số liên tục trên . Câu 23: (MĐ 1) Tìm mệnh đề SAI?

A. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x + cũng liên tục tại 0x . B. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x − cũng liên tục tại 0x . C. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ). ( ) f x g x cũng liên tục tại 0x .

D. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x cũng liên tục tại

0x Câu 24: (MĐ 2) Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. ( ) y f x = liên tục trên (0; ) + B. ( ) y f x = liên tục trên ( ;1) − và (1; ) + C. ( ) y f x = liên tục trên D. ( ) y f x = liên tục trên ( ;2) −

Câu 25: (MĐ 2) Cho hàm số

2 2x ,khi 1 ( ) ,khi 1

x x f x

m x

 −  =  = 

. Tìm giá trị của tham số m để hàm số

( ) f x liên tục tại điểm 1 x = ? A. 0 . B. 2. C. 1 −. D. 1. Câu 26(MĐ1).Cho tứ diện ABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ khác0 với điểm đầu và điểm cuối là hai trong bốn đỉnh của tứ diện? A.4 . B. 12. C.8 . D.6. Câu 27: (MĐ 1).Trong không gian, cho ba điểm A, B và C tùy ý. Vectơ tổng AB BC + bằng vectơ nào sau đây? A. BC . B. AB . C.CA . D. AC . Câu 28: (MĐ 1). Cho …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.