SỞ GD&ĐT KON TUM TRƯỜNG THPT DUY TÂN
(Đề kiểm tra có 04 trang)
KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ GIỮA KÌ II, NH 2022-2023
Môn: TOÁN, Lớp: 11 Thời gian làm bài: 90 phút, không tính thời gian phát đề
Họ, tên học sinh:………………………………… Số báo danh:………………..…….……………… I. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu 1.(MĐ1) Dãy số 1
n u n = có giới hạn bằng
A. 0. B. + . C. 1. D.− .
Câu 2.(MĐ1) Dãy số 1 3
n
n u =
có giới hạn bằng
A. 0. B. +. C.1. D. 1
3 .
Câu 3.(MĐ1) Tính 2 limn bằng A. 0. B.+ . C.1. D. 2 . Câu 4: (MĐ1) Cho dãy số ( ) nu có giới hạn bằng 1. Hỏi dãy số ( )1 nu + có giới hạn bao nhiêu? A.2. B.1. C.+. D.0. Câu 5: (MĐ1) Cho hai dãy số ( ) ( ) , n n u v thỏa mãn lim 2023 nu = và lim nv = + . Khi đó
( ) lim . n n u v bằng A.2023. B.-. C.0. D. . +
Câu 6: (MĐ 2). Tính 2 3 lim 1 n n
+ − bằng
A.-2. B.2. C.3. D.-3. Câu 7: (MĐ 2). Tính 2 lim( 1) n n − + + bằng A. −. B.0. C.1. D. +. Câu 8: (MĐ 2) Biết ( ) lim 1 0 nu − = . Hỏi lim n u bằng bao nhiêu? A.1. B. 0. C. 1. − D.+.
Câu 9: (MĐ 2). Tính
1 2 3 lim 2 4.3
n n
n
+ − + bằng
A.1. B. 3 4 − . C. 1 4 − . D. 3
4 .
Câu 10: (MĐ 2).Cho dãy số 1 2 n
an u n a + = + . Tìm số thực a để lim 5 nu = ?
A.5. B.1. C. 2. D.10.
ĐỀ ÔN TẬP SỐ 1
Câu 11: (MĐ 1) Giới hạn của hàm số ( ) 2x 1 f x = + khi x dần về 1 bằng A.3. B.1. C. . + D. 0.
Câu 12: (MĐ 1) Tính
1
2 lim 1 x
x
x + →
+
− bằng
A. . −. B.1. C. . + D. -2.
Câu 13: (MĐ 1) Tính
2
3
9 lim 3 x
x
x →
− − bằng
A.1. B.9. C.6. D. . + Câu 14: (MĐ 1) Tính 3 lim ( 3x 2) x x →+ − + bằng
A.−. B.+. C.2. D. 0. Câu 15: (MĐ 1) Cho hàm số ( ) f x thỏa mãn
1 lim ( ) 5 x f x + → = và
1 lim ( ) 5. x f x − → = Hỏi
1 lim ( ) x f x → bằng bao
nhiêu? A.5. B.1. C.0. D. Không tồn tại. Câu 16: (MĐ 1) Cho hàm số ( ) y f x = thỏa mãn 1 lim ( ) 0 x f x x → − = . Hỏi
1 lim ( ) x f x → bằng bao nhiêu?
A.1. B. 0. C. 1. − D.+.
Câu 17: (MĐ 2) Tính
2
1
2 1 lim 1 x
x x x →
− − − bằng
A.2. B.+. C. 3 . 2 D. 3.
Câu 18: (MĐ 2) Tính 2
2 lim 4 x
x x →+ − bằng
A.2. B.+. C.-2. D. 0.
Câu 19: (MĐ 2) Tính
0
2( 1 1) lim
x
x
x →
+ − bằng
A.2. B.+. C.1. D. 0.
Câu 20: (MĐ 2) Tính 2 lim ( 1 ) x x x →+ + − bằng
A.1. B.+. C.2. D. 0. Câu 21: (MĐ 1) Tìm mệnh đề SAI ? A. Nếu
0
0 lim ( ) ( ) x x f x f x → = thì hàm số ( ) f x liên tục tại điểm 0x .
B. Nếu hàm số không xác định tại điểm 0x thì hàm số gián đoạn tại điểm đó. C. Nếu hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn ;a b thì đồ thị của hàm số trên đoạn đó là một đường liền nét. D. Nếu hàm số xác định tại điểm 0x thì nó liên tục tại điểm đó.
Câu 22: (MĐ 1) Hàm số 2 3 1 x y x
+ = − . Tìm phát biểu SAI?
A. Hàm số xác định trên các khoảng( ) ;1 − và ( ) 1;+.
B. Hàm số liên tục trên các khoảng( ) ;1 − và ( ) 1;+. C. Hàm số gián đoạn tại điểm 1 x = . D. Hàm số liên tục trên . Câu 23: (MĐ 1) Tìm mệnh đề SAI?
A. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x + cũng liên tục tại 0x . B. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x − cũng liên tục tại 0x . C. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ). ( ) f x g x cũng liên tục tại 0x .
D. Nếu ( ) f x và ( ) g x là các hàm số liên tục tại điểm 0x thì hàm số ( ) ( ) f x g x cũng liên tục tại
0x Câu 24: (MĐ 2) Cho hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên dưới. Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. ( ) y f x = liên tục trên (0; ) + B. ( ) y f x = liên tục trên ( ;1) − và (1; ) + C. ( ) y f x = liên tục trên D. ( ) y f x = liên tục trên ( ;2) −
Câu 25: (MĐ 2) Cho hàm số
2 2x ,khi 1 ( ) ,khi 1
x x f x
m x
− = =
. Tìm giá trị của tham số m để hàm số
( ) f x liên tục tại điểm 1 x = ? A. 0 . B. 2. C. 1 −. D. 1. Câu 26(MĐ1).Cho tứ diện ABCD. Có tất cả bao nhiêu vectơ khác0 với điểm đầu và điểm cuối là hai trong bốn đỉnh của tứ diện? A.4 . B. 12. C.8 . D.6. Câu 27: (MĐ 1).Trong không gian, cho ba điểm A, B và C tùy ý. Vectơ tổng AB BC + bằng vectơ nào sau đây? A. BC . B. AB . C.CA . D. AC . Câu 28: (MĐ 1). Cho …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.